Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 10
- 団 : ĐOÀN
- 地 : ĐỊA
- 弛 : THỈ
- 池 : TRÌ
- 仲 : TRỌNG
- 虫 : TRÙNG
- 兆 : TRIỆU
- 吊 : ĐIẾU
- 伝 : TRUYỀN
- 吐 : THỔ
- 灯 : ĐĂNG
- 当 : ĐƯƠNG
- 同 : ĐỒNG
- 凪 : xxx
- 汝 : NHỮ
- 弐 : NHỊ
- 肉 : NHỤC
- 如 : NHƯ
- 任 : NHIỆM
- 年 : NIÊN
- 肌 : CƠ
- 伐 : PHẠT
- 帆 : PHÀM
- 汎 : PHIẾM
- 妃 : PHI
- 百 : BÁCH
- 伏 : PHỤC
- 米 : MỄ
- 忙 : MANG
- 朴 : PHÁC
- 毎 : MỖI
- 亦 : DIỆC
- 迄 : HẤT
- 牟 : MƯU,MÂU
- 名 : DANH
- 牝 : TẪN,BẪN
- 妄 : VỌNG,VÕNG
- 有 : HỮU
- 羊 : DƯƠNG
- 吏 : LẠI
- 両 : LƯỠNG
- 列 : LIỆT
- 劣 : LIỆT
- 老 : LÃO
- 肋 : LẶC
- 亙 : CẮNG
- 亘 : TUYÊN,HOÀN
- 价 : GIỚI
- 伉 : KHÁNG
- 伜 : xxx
- 10
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 同類 | ĐỒNG LOẠI | cùng loại;đồng loại |
| 同音 | ĐỒNG ÂM | sự đồng âm |
| 同門者 | ĐỒNG MÔN GIẢ | đồng đạo |
| 同門 | ĐỒNG MÔN | đồng môn |
| 同郷 | ĐỒNG HƯƠNG | bạn đồng hương;đồng hương |
| 同質 | ĐỒNG CHẤT | đồng chất |
| 同衾 | ĐỒNG KHÂM | đồng sàng |
| 同行する | ĐỒNG HÀNH,HÀNG | cặp kè;dắt đường |
| 同行 | ĐỒNG HÀNH,HÀNG | đồng hành;kèm cặp;tuỳ tùng |
| 同胞 | ĐỒNG BÀO | đồng bào; người cùng một nước |
| 同義語 | ĐỒNG NGHĨA NGỮ | từ đồng nghĩa |
| 同級生 | ĐỒNG CẤP SINH | bạn cùng khoá; bạn cùng lớp;bạn học cùng lớp |
| 同等の | ĐỒNG ĐĂNG | đẳng |
| 同等 | ĐỒNG ĐĂNG | đồng đẳng; bình đẳng; tương đương |
| 同窓生 | ĐỒNG SONG SINH | học sinh học cùng trường; học sinh học cùng lớp |
| 同窓会 | ĐỒNG SONG HỘI | Hội học sinh cùng trường; hội cùng lớp |
| 同盟運賃 | ĐỒNG MINH VẬN NHẪM | suất cước hiệp hội |
| 同盟貨物 | ĐỒNG MINH HÓA VẬT | hàng hiệp hội |
| 同盟船 | ĐỒNG MINH THUYỀN | tàu hiệp hội |
| 同盟罷業一揆暴動不担保約款(保険) | ĐỒNG MINH BÃI NGHIỆP NHẤT QUỸ BẠO,BỘC ĐỘNG BẤT ĐẢM BẢO ƯỚC KHOAN BẢO HIỂM | điều khoản miễn bồi thường đình công, bạo động và dân biến (bảo hiểm) |
| 同盟国 | ĐỒNG MINH QUỐC | nước đồng minh |
| 同盟する | ĐỒNG MINH | kết làm đồng minh |
| 同盟 | ĐỒNG MINH | đồng minh;liên minh |
| 同病 | ĐỒNG BỆNH,BỊNH | đồng bệnh (đồng bịnh) |
| 同氏 | ĐỒNG THỊ | người này; vị này |
| 同権 | ĐỒNG QUYỀN | bình đẳng;bình quyền |
| 同様な | ĐỒNG DẠNG | hệt |
| 同様 | ĐỒNG DẠNG | đồng dạng;giống; tương tự;sự giống; sự tương tự;tương đồng |
| 同業者割引 | ĐỒNG NGHIỆP GIẢ CÁT DẪN | bớt giá thương nghiệp |
| 同棲する | ĐỒNG TÊ,THÊ | sống chung; sống cùng nhau |
| 同棲 | ĐỒNG TÊ,THÊ | sự sống chung; sự sống cùng nhau |
| 同期生 | ĐỒNG KỲ SINH | đồng khoa;đồng môn |
| 同期 | ĐỒNG KỲ | cùng thời điểm; đồng kỳ; cùng kỳ;sự cùng năm; sự cùng khóa |
| 同時 | ĐỒNG THỜI | cùng một lúc; cùng lúc; đồng thời;sự đồng thời; sự cùng lúc |
| 同族 | ĐỒNG TỘC | nòi giống |
| 同感 | ĐỒNG CẢM | cảm thông;sự cùng ý kiến; sự cùng suy nghĩ |
| 同意元素 | ĐỒNG Ý NGUYÊN TỐ | đồng vị |
| 同意できない | ĐỒNG Ý | khó nghe |
| 同意する | ĐỒNG Ý | bằng lòng;cam;ưng;ưng thuận |
| 同意する | ĐỒNG Ý | đồng ý |
| 同意 | ĐỒNG Ý | đồng ý;sự đồng ý |
| 同情する | ĐỒNG TÌNH | cảm thông; đồng cảm; đồng tình |
| 同情 | ĐỒNG TÌNH | sự cảm thông; sự đồng cảm |
| 同性愛者 | ĐỒNG TÍNH,TÁNH ÁI GIẢ | người đồng tính |
| 同性愛 | ĐỒNG TÍNH,TÁNH ÁI | đồng tính luyến ái |
| 同性 | ĐỒNG TÍNH,TÁNH | sự đồng giới tính; sự đồng tính |
| 同志 | ĐỒNG CHI | đồng chí |
| 同年配の人 | ĐỒNG NIÊN PHỐI NHÂN | người cùng tuổi |
| 同年 | ĐỒNG NIÊN | bạn đồng niên;đồng niên |
| 同居する | ĐỒNG CƯ | sống cùng nhau |
| 同居 | ĐỒNG CƯ | đồng cư;sự chung sống; sự ở cùng với nhau; sống chung; chung sống; ở cùng; ở cùng với nhau; sống cùng;việc sống cùng nhau |
| 同封する | ĐỒNG PHONG | đính kèm |
| 同封する | ĐỒNG PHONG | gửi kèm theo |
| 同封 | ĐỒNG PHONG | sự gửi kèm theo |
| 同学生 | ĐỒNG HỌC SINH | bạn đồng học |
| 同姓 | ĐỒNG RINH,TÁNH | sự cùng họ |
| 同士 | ĐỒNG SỸ,SĨ | đồng chí;hội; nhóm |
| 同化する | ĐỒNG HÓA | đồng hoá |
| 同化 | ĐỒNG HÓA | đồng hóa;sự đồng hoá |
| 同列 | ĐỒNG LIỆT | cùng mức; cùng hàng |
| 同僚同業 | ĐỒNG LIÊU ĐỒNG NGHIỆP | bạn đồng nghiệp |
| 同僚 | ĐỒNG LIÊU | bạn đồng liêu;đồng liêu;đồng nghiệp;đồng sự |
| 同伴者 | ĐỒNG BẠN GIẢ | bạn đường |
| 同伴する | ĐỒNG BẠN | đưa |
| 同伴する | ĐỒNG BẠN | cùng với; đi cùng với |
| 同伴 | ĐỒNG BẠN | cùng với; sự đi cùng với |
| 同上 | ĐỒNG THƯỢNG | như trên |
| 同一輸出加工区内にある企業間の取引 | ĐỒNG NHẤT THÂU XUẤT GIA CÔNG KHU NỘI XÍ NGHIỆP GIAN THỦ DẪN | Các doanh nghiệp trong cùng một khu chế xuất |
| 同一会社線 | ĐỒNG NHẤT HỘI XÃ TUYẾN | tàu cùng hãng |
| 同一 | ĐỒNG NHẤT | đồng nhất; cùng một đối tượng; giống; na ná;sự đồng nhất |
| 同じことを繰り返す | ĐỒNG TÀO,TAO PHẢN | lải nhải |
| 同じ | ĐỒNG | bằng nhau;sự giống nhau; sự giống;giống nhau; cùng; giống |
| 同 | ĐỒNG | đồng; này |
| 非同期伝送モード | PHI ĐỒNG KỲ TRUYỀN TỐNG | Phương thức Truyền không đồng bộ |
| 非同期 | PHI ĐỒNG KỲ | Không đồng bộ |
| 賛同する | TÁN ĐỒNG | ưng |
| 混同する | HỖN ĐỒNG | lẫn lộn; nhầm lẫn |
| 混同 | HỖN ĐỒNG | sự lẫn lộn; sự nhầm lẫn |
| 大同 | ĐẠI ĐỒNG | đại đồng |
| 合同所 | HỢP ĐỒNG SỞ | văn khế |
| 合同する | HỢP ĐỒNG | gộp;nhóm;nhóm họp |
| 合同 | HỢP ĐỒNG | hợp đồng;sự kết hợp; sự chung; sự cùng nhau (làm);kết hợp; chung; cùng;khế ước |
| 協同 | HIỆP ĐỒNG | đồng tâm hiệp lực; chung; cùng nhau; liên kết |
| 共同行動計画 | CỘNG ĐỒNG HÀNH,HÀNG ĐỘNG KẾ HỌA | kế hoạch hành động chung; kế hoạch hợp tác hành động |
| 共同基金 | CỘNG ĐỒNG CƠ KIM | quỹ cứu tế |
| 共同作業に参加する | CỘNG ĐỒNG TÁC NGHIỆP THAM GIA | đóng góp |
| 共同 | CỘNG ĐỒNG | cộng đồng; sự liên hiệp; sự liên đới |
| 会同 | HỘI ĐỒNG | hội đồng |
| 不同 | BẤT ĐỒNG | bất đồng |
| 一同 | NHẤT ĐỒNG | cả; tất cả |
| と同じように | ĐỒNG | giống như là; giống như |
| 関税同盟 | QUAN THUẾ ĐỒNG MINH | Liên minh Hải quan; Liên minh thuế quan |
| 通貨同盟 | THÔNG HÓA ĐỒNG MINH | đồng minh tiền tệ |
| 経済同盟 | KINH TẾ ĐỒNG MINH | đồng minh kinh tế |
| 税関同盟 | THUẾ QUAN ĐỒNG MINH | đồng minh thuế quan |
| 男女同権 | NAM NỮ ĐỒNG QUYỀN | quyền lợi nam nữ ngang nhau |
| 父と同じ年輩者 | PHỤ ĐỒNG NIÊN BỐI GIẢ | cha chú |
| 海運同盟 | HẢI VẬN ĐỒNG MINH | Hội nghị hàng hải; Liên minh hàng hải |
| 決済同盟 | QUYẾT TẾ ĐỒNG MINH | đồng minh thanh toán |
| 日猶同祖論 | NHẬT DO ĐỒNG TỔ LUẬN | giả thuyết về người Do thái và Nhật có chung nguồn gốc tổ tiên |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Các Từ Ghép Với Từ đồng
-
Đồng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tìm Từ Bắt đầu Bằng Tiếng đồng (có Nghĩa Là "cùng"). Ví Dụ
-
Từ Bắt đầu Bằng Tiếng đồng Có Nghĩa Là Cùng - TopLoigiai
-
Tra Từ: đồng - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dong - Từ điển Hán Nôm
-
Tìm Từ Bắt đầu Bằng Tiếng đồng (có Nghĩa Là Cùng):
-
Từ đồng âm Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Ghi Lại Các Khái Niệm:thế Nào Là Từ Ghép,từ Láy,đại Từ,từ Hán Việt ...
-
Từ đồng âm Là Gì? Phân Loại, Ví Dụ Từ đồng âm Trong Tiếng Việt?
-
Từ đồng âm
-
Tiếng "đa" Ghép Với Tiếng Nào Dưới đây để được Các Từ đồng âm ...