Có thể bạn quan tâm

- Giới thiệu
-
Thông tin về Cục CSGT
-
Số ĐT đường dây nóng của Cục CSGT và các địa phương
-
- Cảnh sát giao thông 24/7
-
Hoạt động lãnh đạo
-
Cuộc thi viết về hình ảnh người chiến sĩ CSGT
-
Cao điểm bảo đảm TTATGT
-
24h của Cảnh sát giao thông
-
Thông tin GPLX CAND
-
Danh sách các Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
-
- An toàn giao thông
-
An toàn giao thông
-
Chương trình Sáng kiến ATGT 2023
-
Liên hoan phim toàn quốc về ATGT
-
“Doraemon với An toàn giao thông” tại Việt Nam
-
Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới
-
- 80 năm truyền thống lực lượng CSGT
- Tìm hiểu pháp luật về TTATGT đường bộ
- Người tốt việc tốt
-
Thi đua làm theo lời Bác
-
- Đấu giá biển số xe ô tô
- Văn bản QPPL và TTHC
-
Văn bản nhà nước
-
Dự thảo văn bản
-
Văn bản Bộ Công an
-
Văn bản Bộ, ban ngành khác
-
- Ảnh Hoạt động
- Video
- Tìm hiểu pháp luật về TTATGT đường bộ
- Giải đáp pháp luật
- Nghiên cứu - Trao đổi
-
Bình dân học vụ số
-
- Đèn đỏ giao thông
Tra cứu phương tiện vi phạm giao thông qua hình ảnh
Biển kiểm soát
Loại phương tiện
Ô tô Xe máy Xe đạp điệnMã bảo mật
Tra cứu xe mất đăng ký, biển số, hết niên hạn, mất cắp
Biển kiểm soát
Loại phương tiện
Ô tô Xe máy Xe đạp điệnMã bảo mật
Trang chủ / Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới quy định tại Thông tư 22/2016/TT-BTC áp dụng từ ngày 01/4/2016 Ngày đăng: 09/01/2017
Ngày 16/02/2016, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 22/2016/TT-BTC quy định quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm (BH) bắt buộc trách nhiệm dân sự (TNDS) của chủ xe cơ giới. Trong đó, tăng mức trách nhiệm bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm đối với thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra là một phần quan trọng của Thông tư 22/2016/TT-BTC. Ngoài ra, Thông tư cũng quy định rõ biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự trong các trường hợp khác nhau.
| I. Mức trách nhiệm bảo hiểm TNDS |
|
|
|
| |
| a. Về người: 100 triệu đồng/người/ vụ (đối với người thứ ba và hành khách theo HĐVC hành khách) | |||||
| b. Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ (đối với xe ô tô) | |||||
| 50 triệu đồng/vụ ( đối với xe mô tô) | |||||
| c. Bảo hiểm tự nguyện tai nạn tài phụ xế, người ngồi trên xe:10triệu đồng/người/vụ |
|
| |||
|
|
|
|
|
|
|
| LOẠI XE | Bảo hiểm TNDS đối với người thứ ba | LPX – NN | TỔNG CỘNG | ||
| Phí BH | VAT | TỔNG PHÍ | |||
| Xe mô tô hai bánh (Mục I) | |||||
| <50CC | 55,000 | 5,500 | 60,500 | 20,000 | 80,500 |
| >50CC | 60,000 | 6,000 | 66,000 | 20,000 | 86,000 |
| Xe lam, mô tô ba bánh, xích lô máy, xe lôi (Mục II) | |||||
|
| 290,000 | 29,000 | 319,000 | 20,000 | 339,000 |
| Xe ô tô không kinh doanh vận tải hành khách (Mục III) | |||||
| 4 chỗ | 437,000 | 43,700 | 480,700 | 40,000 | 520,700 |
| 5 chỗ | 437,000 | 43,700 | 480,700 | 50,000 | 530,700 |
| 6 chỗ | 794,000 | 79,400 | 873,400 | 60,000 | 933,400 |
| 7 chỗ | 794,000 | 79,400 | 873,400 | 70,000 | 943,400 |
| 8 chỗ | 794,000 | 79,400 | 873,400 | 80,000 | 953,400 |
| 9 chỗ | 794,000 | 79,400 | 873,400 | 90,000 | 963,400 |
| 10 chỗ | 794,000 | 79,400 | 873,400 | 100,000 | 973,400 |
| 11 chỗ | 794,000 | 79,400 | 873,400 | 110,000 | 983,400 |
| 12 chỗ | 1,270,000 | 127,000 | 1,397,000 | 120,000 | 1,517,000 |
| 15 chỗ | 1,270,000 | 127,000 | 1,397,000 | 150,000 | 1,547,000 |
| 16 chỗ | 1,270,000 | 127,000 | 1,397,000 | 160,000 | 1,557,000 |
| 24 chỗ | 1,270,000 | 127,000 | 1,397,000 | 240,000 | 1,637,000 |
| 25 chỗ | 1,825,000 | 182,500 | 2,007,500 | 250,000 | 2,257,500 |
| 30 chỗ | 1,825,000 | 182,500 | 2,007,500 | 300,000 | 2,307,500 |
| 40 chỗ | 1,825,000 | 182,500 | 2,007,500 | 400,000 | 2,407,500 |
| 50 chỗ | 1,825,000 | 182,500 | 2,007,500 | 500,000 | 2,507,500 |
| 54 chỗ | 1,825,000 | 182,500 | 2,007,500 | 540,000 | 2,547,500 |
| Xe vừa chở người vừa chở hàng(pick up) | 933,000 | 93,300 | 1,026,300 | 50,000 | 1,076,300 |
| Xe ô tô kinh doanh vận tải (Mục IV) | |||||
| 4 chỗ | 756,000 | 75,600 | 831,600 | 15,000 | 846,600 |
| 5 chỗ | 756,000 | 75,600 | 831,600 | 15,000 | 846,600 |
| 6 chỗ | 929,000 | 92,900 | 1,021,900 | 15,000 | 1,036,900 |
| 7 chỗ | 1,080,000 | 108,000 | 1,188,000 | 15,000 | 1,203,000 |
| 8 chỗ | 1,253,000 | 125,300 | 1,378,300 | 15,000 | 1,393,300 |
| 9 chỗ | 1,404,000 | 140,400 | 1,544,400 | 15,000 | 1,559,400 |
| 10 chỗ | 1,512,000 | 151,200 | 1,663,200 | 15,000 | 1,678,200 |
| 11 chỗ | 1,656,000 | 165,600 | 1,821,600 | 15,000 | 1,836,600 |
| 12 chỗ | 1,822,000 | 182,200 | 2,004,200 | 30,000 | 2,034,200 |
| 13 chỗ | 2,049,000 | 204,900 | 2,253,900 | 30,000 | 2,283,900 |
| 14 chỗ | 2,221,000 | 222,100 | 2,443,100 | 30,000 | 2,473,100 |
| 15 chỗ | 2,394,000 | 239,400 | 2,633,400 | 30,000 | 2,663,400 |
| 16 chỗ | 3,054,000 | 305,400 | 3,359,400 | 30,000 | 3,389,400 |
| 17 chỗ | 2,718,000 | 271,800 | 2,989,800 | 30,000 | 3,019,800 |
| 18 chỗ | 2,869,000 | 286,900 | 3,155,900 | 30,000 | 3,185,900 |
| 19 chỗ | 3,041,000 | 304,100 | 3,345,100 | 30,000 | 3,375,100 |
| 20 chỗ | 3,191,000 | 319,100 | 3,510,100 | 30,000 | 3,540,100 |
| 21 chỗ | 3,364,000 | 336,400 | 3,700,400 | 30,000 | 3,730,400 |
| 22 chỗ | 3,515,000 | 351,500 | 3,866,500 | 30,000 | 3,896,500 |
| 23 chỗ | 3,688,000 | 368,800 | 4,056,800 | 30,000 | 4,086,800 |
| 24 chỗ | 4,632,000 | 463,200 | 5,095,200 | 30,000 | 5,125,200 |
| 25 chỗ | 4,813,000 | 481,300 | 5,294,300 | 30,000 | 5,324,300 |
| Trên 25 chỗ | 4.813.000+30.000 x (số chỗ ngồi -25 chỗ) | ||||
| 30 chỗ | 4,963,000 | 496,300 | 5,459,300 | 30,000 | 5,489,300 |
| 40 chỗ | 5,263,000 | 526,300 | 5,789,300 | 30,000 | 5,819,300 |
| 50 chỗ | 5,563,000 | 556,300 | 6,119,300 | 30,000 | 6,149,300 |
| 54 chỗ | 5,683,000 | 568,300 | 6,251,300 | 30,000 | 6,281,300 |
| Xe ô tô tải (Mục V) | |||||
| xe dưới 3tấn | 853,000 | 85,300 | 938,300 | 30,000 | 968,300 |
| Xe từ 3 tấn đến 8 tấn | 1,660,000 | 166,000 | 1,826,000 | 30,000 | 1,856,000 |
| Xe trên 8 tấn đến 15 tấn | 2,746,000 | 274,600 | 3,020,600 | 30,000 | 3,050,600 |
| Xe trên 15 tấn | 3,200,000 | 320,000 | 3,520,000 | 30,000 | 3,550,000 |
| Xe đầu kéo | 4,800,000 | 480,000 | 5,280,000 | 30,000 | 5,310,000 |
| II. BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TNDS TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC | |||||
| 1. Xe tập lái | |||||
| Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V | |||||
| 2. Xe Taxi | |||||
| Tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV | |||||
| 3. Xe ô tô chuyên dùng | |||||
| Phí bảo hiểm TNDS của xe cứu thương được tính bằng 120% phí của xe pick up | |||||
| Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III | |||||
| Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V | |||||
| 4. Đầu kéo rơ moóc | |||||
| Tính bằng 150% của phí xe cùng trọng tải trên 15 tấn, phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ moóc là phí của cả đầu kéo và rơ moóc | |||||
| 5. Xe máy chuyên dùng | |||||
| Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V | |||||
| 6. Xe buýt | |||||
| Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III | |||||
Quang Chiến
Các tin khác liên quan
CSGT kịp thời giúp đỡ cụ ông bị lạc đường trở về... Quy định về chi hỗ trợ nhân đạo Làm gì để được hỗ trợ nhân đạo trong các vụ tai nạn... Biên độ điều chỉnh phí bảo hiểm xe cơ giới tối đa 15% Thị trường bảo hiểm Việt Nam bền vững, toàn diện và kết nối (10/12/2023) Hoàn thiện cơ chế, chính sách phát huy đúng vai trò của thị trường bảo hiểm (08/12/2023) Quảng Ninh: Hội nghị Hội đồng bảo hiểm ASEAN (AIC) lần thứ 49 (08/12/2023) Phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới có được chiết khấu thanh toán không (06/12/2023) - Trang chủ
- Hộp thư liên lạc
- Sơ đồ website
© 2014 Copyright by Bộ Công An - Cục Cảnh sát giao thông
Ghi rõ nguồn 'Cổng thông tin điện tử Cục Cảnh sát giao thông' khi phát hành lại các thông tin từ nguồn này
Fax: 84 24 38220885 - Đường dây nóng BCA: 069 2342593. Điện thoại trực ban: 069 2342608; 0931.118.080;
Online: 4610 Lượt truy cập:
Từ khóa » Phí Tnds Xe đầu Kéo
-
Biểu Phí Bảo Hiểm Bắt Buộc Trách Nhiệm Dân Sự (TNDS) Của Chủ Xe ...
-
BẢNG PHÍ BẢO HIỂM TNDS CHO TỪNG LOẠI XE
-
Quy định Mới Về Mức Phí Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự Xe ô Tô
-
Biểu Phí Bảo Hiểm Bắt Buộc ô Tô Mới Nhất 2022 - Ebaohiem
-
[DOC] V Xe ô Tô Chở Hàng (xe Tải) - .vn
-
Biểu Phí Bảo Hiểm TNDS Bắt Buộc Cho Xe ô Tô Tải
-
[PDF] Bieu-phi-TNDS-XCG-TT22.pdf
-
Cập Nhật: Biểu Phí Bảo Hiểm Bắt Buộc TNDS Xe Cơ Giới Từ 01/3/2021
-
Biểu Phí Bảo Hiểm ô Tô TNDS Bắt Buộc
-
Bảo Hiểm Xe đầu Kéo (container, Rơ Mooc) | Chiết Khấu 35%
-
Mức Phí Bảo Hiểm Bắt Buộc Trách Nhiệm Dân Sự Của Chủ Xe Cơ Giới ...
-
Biểu Phí Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự (TNDS) - Bắt Buộc Ô Tô ...
-
Bảo Hiểm Ô Tô Tnds Xe Đầu Kéo (Xe Cont) - Bắt Buộc (Trách Nhiệm ...
-
Biểu Phí TNDS Bắt Buộc Xe Cơ Giới Cập Nhật. - Bảo Hiểm Online