‹ ›
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập
Mua bán Cẩm nang mua sắm Auto shows online Tư vấn & tham khảo Đăng tin bán xe Mua tốt, bán tốt
Thông tin ô tô trực tuyến
Thông tin xe được chào bán Mercedes Benz C 250 CGI BE 2010 Thông tin xe đang chào bán Tóm tắt về mẫu xe này Tra cứu thông số kỹ thuật & tiện nghi Động cơ
Loại động cơ xăng | |
Cấu hình xy lanh I-4 (4 xy lanh thẳng hàng) | |
Hệ thống van điều khiển với cam đôi trên thân máy (DOHC) | |
Sử dụng nhiên liệu xăng | |
Hệ thống đánh lửa điện tử | |
Hệ thống nhiên liệu phun xăng trực tiếp (GDI) | |
Dung tích công tác (lít) | 1.8 |
Đường kính X Hành trình piston (mm) | 82 x 85 |
Tỷ số nén | 9.3 |
Công suất cực đại | 201bhp tại 5500 vòng/ phút |
Mô-men xoắn cực đại | 31.6kg.m tại 2000 vòng/ phút |
Số van | 16 |
Điều khiển van biến thiên | VVT |
Đặc tính và công nghệ | BlueEFFIECIENCY |
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 | |
Hộp số tự động (A/T) | |
Cấp số 5 cấp | |
Tỷ số truyền số 1 | 3.95 |
Tỷ số truyền số 2 | 2.42 |
Tỷ số truyền số 3 | 1.49 |
Tỷ số truyền số 4 | 1.00 |
Tỷ số truyền số 5 | 0.83 |
Số lùi | 3.15/1.93 |
Tỷ số truyển cuối | 3.07 |
Hệ dẫn động cầu sau (RWD) | |
Công thức bánh xe | 4x2 |
Chế độ chuyển số tay (sport shift) | |
Hộp số điều khiển điện tử | |
Loại cơ cấu thanh răng-bánh răng (rack-pinion) | |
Trợ lực thủy lực | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.4 |
Trợ lực lái biến thiên theo tốc độ | |
Hệ thống phanh dẫn động thuỷ lực |
Phanh trước dùng đĩa tản nhiệt |
Phanh sau dùng đĩa đặc |
Hệ thống treo chủ động Agility Control - Mercedes Benz | |
Hệ thống treo trước độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng | |
Hệ thống treo sau độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng | |
Giảm chấn trước loại gas nén | |
Lò xo trước loại trụ xoắn (coil springs) | |
Giảm chấn sau loại gas nén | |
Lò xo sau loại trụ xoắn (coil springs) | |
Điều chỉnh dao động giảm chấn tự động | |
Kích thước La zăng 17 | |
Thông số lốp (vỏ) trước 225/45R17 | |
Thông số lốp (vỏ) sau 225/45R17 | |
Loại La zăng đúc hợp kim | |
Bánh dự phòng nguyên cỡ (full size) |
Công suất và hiệu suất
Số chỗ | 5 |
Trọng lượng không tải (kg) | 1505 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 2010 |
Chiều dài tổng thể (mm) | 4586 |
Chiều rộng tổng thể (mm) | 1782 |
Chiều cao tổng thể (mm) | 1429 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2760 |
Khoảng cách 2 bánh trước (mm) | 1521 |
Khoảng cách 2 bánh sau (mm) | 1514 |
Chiều dài đầu xe (mm) | 775 |
Chiều dài đuôi xe (mm) | 1056 |
Khoảng sáng gầm tối thiểu (mm) | 106 |
Thể tích khoang hành lý (lít - SAE) | 351 |
Không gian chân hàng ghế 1 (mm) | 1059 |
Không gian đầu hàng ghế 1 (mm) | 942 |
Không gian hông hàng ghế 1 (mm) | 1328 |
Không gian vai hàng ghế 1 (mm) | 1389 |
Không gian chân hàng ghế 2 (mm) | 848 |
Không gian đầu hàng ghế 2 (mm) | 937 |
Không gian hông hàng ghế 2 (mm) | 1394 |
Không gian vai hàng ghế 2 (mm) | 1397 |
Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 66+8 |
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Tiêu chuẩn |
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Tiêu chuẩn |
Kiểm soát lực kéo (Traction control-TC) | Tiêu chuẩn |
Hệ thống ổn định điện tử (Stability control) | Tiêu chuẩn |
Hỗ trợ neo xe, khởi hành ngang dốc | Tiêu chuẩn |
Hệ thống chống trượt bánh dẫn động (Acceleration slip regulator-ASR) | Tiêu chuẩn |
Dây an toàn cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ loại 3 điểm | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh độ cao dây | Tiêu chuẩn |
+ chức năng căng dây sớm, giới hạn lực xiết (Pretensioners) | Tiêu chuẩn |
Dây an toàn cho ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ loại 3 điểm | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh độ cao dây | Tiêu chuẩn |
+ vị trí giữa loại 3 điểm | Tiêu chuẩn |
Tựa đầu cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ loại chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh độ nghiêng | Tiêu chuẩn |
+ chức năng chống chấn thương cột sống cổ chủ động | Tiêu chuẩn |
Tựa đầu ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ loại chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
+ tựa đầu cho vị trí giữa | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh độ nghiêng | Tiêu chuẩn |
Túi khí hạn chế tác động từ va chạm phía trước | Tiêu chuẩn |
+ túi khí cho người lái | Tiêu chuẩn |
+ túi khí cho hành khách trước | Tiêu chuẩn |
Túi khí hạn chế tác động từ va chạm hông | Tiêu chuẩn |
+ túi khí hông cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ túi khí rèm bảo vệ đầu hàng ghế đầu và hàng ghế thứ 2 | Tiêu chuẩn |
Khóa cửa | Tiêu chuẩn |
+ hệ thống khóa cửa điện trung tâm | Tiêu chuẩn |
Khóa cửa kính trung tâm | Tiêu chuẩn |
Hệ thống chống trộm (Security system) | Tiêu chuẩn |
Mã hóa chìa khoá điện (immobilizer) | Tiêu chuẩn |
Chức năng chống kẹt an toàn cho kính cửa | Tiêu chuẩn |
Khoá an toàn cho trẻ em phía sau | Tiêu chuẩn |
Tự động khóa cửa khi xe chạy | Tiêu chuẩn |
Tự động mở khoá sau va chạm | Tiêu chuẩn |
Hệ thống tự động ngắt nhiên liệu sau va chạm | Tiêu chuẩn |
Đèn phanh thứ 3 trên cao | Tiêu chuẩn |
Đèn phanh có chế độ báo phanh khẩn cấp | Tiêu chuẩn |
Giới hạn tốc độ | Tiêu chuẩn |
Túi sơ cứu | Tiêu chuẩn |
Kích nâng | Tiêu chuẩn |
Bộ dụng cụ | Tiêu chuẩn |
Ghế người lái kiểu ghế đơn | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay tiến/ lùi | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay đệm đỡ cột sống | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện độ cao | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện độ nghiêng nệm ghế | Tiêu chuẩn |
Ghế hành khách trước kiểu ghế đơn | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay tiến/ lùi | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện độ cao | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện độ nghiêng nệm ghế | Tiêu chuẩn |
Tựa tay trung tâm cho hàng ghế trước | Tiêu chuẩn |
Ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ kiểu ghế băng | Tiêu chuẩn |
+ phân tách tựa lưng gập 60-40 | Tiêu chuẩn |
+ tựa lưng gập mở thông với khoang hành lý | Tiêu chuẩn |
Tựa tay trung tâm hàng ghế sau | Tiêu chuẩn |
Ghế bọc da | Tiêu chuẩn |
Trần xe bọc nỉ | Tiêu chuẩn |
Sàn phủ bằng thảm | Tiêu chuẩn |
Cụm đèn pha loại thấu kính | Tiêu chuẩn |
Bóng pha cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
+ Bi-Xenon (HID) | Tiêu chuẩn |
Đèn pha tích hợp đa chức năng | Tiêu chuẩn |
+ tự động | Tiêu chuẩn |
+ tự điều chỉnh độ cao vùng sáng | Tiêu chuẩn |
+ pha chủ động theo hướng xe di chuyển | Tiêu chuẩn |
+ hệ thống rửa đèn pha | Tiêu chuẩn |
Đèn sương mù phía trước | Tiêu chuẩn |
Đèn sương mù phía sau | Tiêu chuẩn |
Đèn hỗ trợ ra/ vào trên 4 cửa | Tiêu chuẩn |
Đèn trần trước | Tiêu chuẩn |
Đèn trần phía sau | Tiêu chuẩn |
Đèn tích hợp trên tấm chắn nắng trước | Tiêu chuẩn |
Đèn nhận diện khóa/nút điện khởi động động cơ | Tiêu chuẩn |
Điều chỉnh độ sáng đèn bảng điều khiển | Tiêu chuẩn |
Đèn nội thất tự động tắt dần sau khi đóng cửa | Tiêu chuẩn |
Đèn khoang hành lý | Tiêu chuẩn |
Gạt nước trước gián đoạn hoặc liên tục với nhiều tốc độ | Tiêu chuẩn |
Gạt nước tự động theo cảm biến mưa | Tiêu chuẩn |
Sấy điện kính gió sau | Tiêu chuẩn |
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau | Tiêu chuẩn |
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước | Tiêu chuẩn |
Máy tính thông số hành trình | Tiêu chuẩn |
Màn hình đa thông tin | Tiêu chuẩn |
Hiển thị cấp số trên bảng điều khiển | Tiêu chuẩn |
Hiển thị mức nhiên liệu | Tiêu chuẩn |
Hiển thị nhiệt độ nước giải nhiệt động cơ | Tiêu chuẩn |
Hiển thị nhiệt độ bên ngoài | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo áp suất bánh xe | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo mòn bố thắng (phanh) | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo hệ thống sạc ácquy | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo hỏng bóng đèn | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo áp suất dầu | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo cạn dầu động cơ | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo cạn dầu thắng (phanh) | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo nhắc cài dây an toàn | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo nhiệt độ nước giải nhiệt động cơ | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo cạn nhiên liệu | Tiêu chuẩn |
Cảnh báo cạn nước làm mát động cơ | Tiêu chuẩn |
Hệ thống điều hoà không khí | Tiêu chuẩn |
+ có lọc không khí | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh tự động | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh 2 vùng độc lập phía trước | Tiêu chuẩn |
+ cửa gió có điều chỉnh cho hàng ghế sau | Tiêu chuẩn |
Cửa kính chỉnh điện | Tiêu chuẩn |
Đóng/ mở kính trung tâm | Tiêu chuẩn |
Điều khiển kính với 1 chạm - lên & xuống kính | Tiêu chuẩn |
+ tất cả kính trước và sau | Tiêu chuẩn |
Mở và đóng cốp/ cửa hành lý bằng điện | Tiêu chuẩn |
Tính năng điều khiển từ xa | Tiêu chuẩn |
+ khóa cửa | Tiêu chuẩn |
+ mở cốp/ cửa hành lý | Tiêu chuẩn |
+ điều khiển từ xa tích hợp với chìa khóa điện | Tiêu chuẩn |
Chế độ ga tự động | Tiêu chuẩn |
Tay lái tích hợp đa chức năng | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh audio | Tiêu chuẩn |
+ đàm thoại rảnh tay | Tiêu chuẩn |
Chỉnh tay độ nghiêng cột lái | Tiêu chuẩn |
Kính chiếu hậu ngoài | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện kính | Tiêu chuẩn |
+ sấy kính | Tiêu chuẩn |
+ gập điện | Tiêu chuẩn |
+ chống chói | Tiêu chuẩn |
Kính chiếu hậu trong xe | Tiêu chuẩn |
+ tự động chống chói | Tiêu chuẩn |
Hộc găng tay | Tiêu chuẩn |
+ thiết kế hộc đơn | Tiêu chuẩn |
+ có khóa | Tiêu chuẩn |
+ có đèn chiếu sáng | Tiêu chuẩn |
Hộc chứa vật dụng | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp với tựa tay trung tâm hàng ghế trước | Tiêu chuẩn |
Ngăn chứa đa năng | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp với bục nổi sàn trung tâm hàng ghế trước | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp trên tấm ốp cửa trước | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp trên tấm ốp cửa sau | Tiêu chuẩn |
Ngách chứa tích hợp sau lưng ghế trước | Tiêu chuẩn |
Tấm chắn nắng phía trước | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp gương soi | Tiêu chuẩn |
Màn che kính gió sau chỉnh điện | Tiêu chuẩn |
Màn che cửa kính hông chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
Điều khiển tiện nghi, thiết bị bằng khẩu lệnh | Tiêu chuẩn |
Radio AM/ FM | Tiêu chuẩn |
CD 6 đĩa chuyển đổi | Tiêu chuẩn |
Cổng thiết bị ngoại vi | Tiêu chuẩn |
+ cổng AUX | Tiêu chuẩn |
+ cổng USB | Tiêu chuẩn |
+ cổng Ipod | Tiêu chuẩn |
Đọc định dạng MP3 | Tiêu chuẩn |
Kết nối Bluetooth | Tiêu chuẩn |
Ăng ten tích hợp trên kính | Tiêu chuẩn |
6 loa | Tiêu chuẩn |
Kết cấu thân liền (monocoque) | Tiêu chuẩn |
Bánh xe dự phòng lắp trong khoang hành lý | Tiêu chuẩn |
Cản trước và sau cùng màu thân xe | Tiêu chuẩn |
Chụp ống xả mạ chrome | Tiêu chuẩn |
Lưới tản nhiệt mạ chrome | Tiêu chuẩn |
Tay nắm cửa ngoài cùng màu thân xe | Tiêu chuẩn |
Đèn báo rẽ trên kính chiếu hậu ngoài | Tiêu chuẩn |
Viền khung kính mạ chrome | Tiêu chuẩn |
Từ khóa » Thông Số Kỹ Thuật Xe Mercedes C250 đời 2010
-
Mercedes Benz C 250 CGI Blue EFFICIENCY 2010
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Mercedes-Benz C250 Tại Việt Nam
-
Mercedes Benz C250 CGI BlueEFICIENCY 2010
-
Bán ô Tô Mercedes C250 đời 2010 Số Tự động - .
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Mercedes C250
-
Thông Tin Chi Tiết Về Chiếc Xe Mercedes C250 - Baamboo
-
Thông Số Kỹ Thuật (kích Thước) Các Dòng Xe Mercedes Benz Mới Nhất
-
Hỏi Về C250 CGI Deluxe 2010 | OTOFUN
-
Mercedes Benz C Class C250 - 2010 Xe Cũ Trong Nước
-
Xe Mercedes Benz C Class C250 CGI 2010 - 405 Triệu - Việt Đức Auto
-
Thông Số Lốp Xe Mercedes C250
-
MERCEDES-BENZ C250 CGI | Mercedesbenzvn's Blog
-
Thông Tin Xe Mercedes C250: Bảng Giá Lăn Bánh Và Đánh Giá Xe ...