Hoàng Bình Quân
Hoàng Bình Quân ở El Salvador, năm 2016
Chức vụ
Ủy viên Trung ương Đảng khóa IX, X, XI, XII
Nhiệm kỳ22 tháng 4 năm 2001 – 30 tháng 1 năm 202119 năm, 283 ngày
Trưởng ban Đối ngoại Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
Nhiệm kỳ25 tháng 6 năm 2009 – 18 tháng 3 năm 202111 năm, 266 ngày
Tiền nhiệmTrần Văn Hằng
Kế nhiệmLê Hoài Trung
Đại biểu Quốc hội Việt Nam
Nhiệm kỳ2016 – 2021
Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang
Nhiệm kỳ1 tháng 3 năm 2005[1] – tháng 6 năm 2009
Tiền nhiệmTrần Trung Nhật
Kế nhiệmNguyễn Sáng Vang
Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Nhiệm kỳ28 tháng 7 năm 2001 – 2 tháng 7 năm 20053 năm, 339 ngày
Tiền nhiệmVũ Trọng Kim
Kế nhiệmĐào Ngọc Dung
Thông tin cá nhân
Sinh16 tháng 6, 1959 (66 tuổi)Xã Tân Thuận, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Nơi ởPhường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội
Nghề nghiệpchính trị gia
Dân tộcKinh
Tôn giáoKhông
Đảng chính trịĐảng Cộng sản Việt Nam
Học vấnCử nhân Ngoại ngữ

Hoàng Bình Quân (sinh ngày 16 tháng 6 năm 1959) là một chính trị gia Việt Nam. Ông hiện là Chủ tịch danh dự Hội Doanh nhân trẻ Việt Nam. Ông từng là Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa IX, khóa XI, khóa XIII, khóa XIV thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Tuyên Quang.[2]

Trong Đảng Cộng sản Việt Nam, ông từng là Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa IX, X, XI, XII. Ông từng là Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh khóa VII, khóa VIII.

Ông là lãnh đạo Trung ương Đoàn duy nhất cho đến nay từng giữ cả năm vị trí: Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn (2001–2005), Chủ nhiệm Ủy ban Quốc gia về Thanh niên Việt Nam (2001–2005), Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam (2003–2005), Chủ tịch Hội Sinh viên Việt Nam (1997–2003) và Chủ tịch Hội đồng Đội Trung ương (1994–1997).

Xuất thân

[sửa | sửa mã nguồn]

Ông sinh ngày 16 tháng 6 năm 1959 tại xã Tự Tân, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình (nay là xã Tân Thuận, tỉnh Hưng Yên). Ông hiện cư trú ở Nhà B5, khu biệt thự 130 Đốc Ngữ, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội.

Giáo dục

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Giáo dục phổ thông: 10/10 phổ thông
  • Cử nhân Ngoại ngữ
  • Cao cấp lí luận chính trị
  • Ngoại ngữ: tiếng Trung, tiếng Anh

Sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

- Ngày vào Đảng: 30/01/1984; ngày chính thức: 30/7/1985.

- Là đại biểu Quốc hội các khóa IX, XI, XIII

- Từ tháng 11/1981 đến tháng 11/1991: Cán bộ Huyện đoàn, Phó Bí thư rồi Bí thư Huyện đoàn, huyện ủy viên huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản (TNCS) Hồ Chí Minh.

- Từ tháng 12/1991 đến tháng 5/1993: Đại biểu Quốc hội khóa IX, Tỉnh ủy viên, Phó Bí thư rồi Bí thư tỉnh đoàn Thái Bình, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

- Từ tháng 6/1993 đến tháng 8/1994: Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng Đội Trung ương, Trưởng ban công tác Thiếu nhi Trung ương Đoàn.

- Từ tháng 9/1994 đến tháng 12/1996: Bí thư Trung ương Đoàn, Chủ tịch Hội đồng Đội Trung ương.

- Từ tháng 1/1997 đến tháng 6/2001: Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn, Bí thư Đảng ủy cơ quan Trung ương Đoàn.

- Từ tháng 7/2001 đến tháng 4/2005: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX, Đại biểu Quốc hội khóa XI, Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Chủ tịch Hội Sinh viên Việt Nam, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc gia về thanh niên Việt Nam, Bí thư Đảng ủy cơ quan Trung ương Đoàn.

- Từ tháng 5/2005 đến tháng 5/2009: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX, X; Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang.

- Từ tháng 6/2009 đến 3/2021: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X, khóa XI, khóa XII; Trưởng ban Đối ngoại Trung ương; Đại biểu Quốc hội khoá XIII.

- Từ tháng 10/2022 đến nay: Được Ban Bí thư Trung ương Đảng đồng ý, Uỷ ban Trung ương Hội Doanh nhân trẻ Việt Nam (khoá VII) suy tôn là Chủ tịch danh dự Hội Doanh nhân trẻ Việt Nam.

Tặng thưởng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Huân chương Lao động hạng Nhì năm 2007;
  • Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2011, 2014.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Bổ nhiệm quyền Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn, báo Nhân dân Điện tử, Thứ Bảy, 09-04-2005, 04:07, truy cập 23/11/2020.
  2. ^ "CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ QUỐC HỘI VIỆT NAM". Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2016.
  • x
  • t
  • s
Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
  • Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (1949 – 1954)
  • Phạm Văn Đồng (1954 – 1955, 1960 – 1961)
  • Lê Đức Thọ (1955 – 1957)
  • Phạm Hùng (1957 – 1958)
  • Ung Văn Khiêm (1958 – 1960)
  • Hoàng Văn Hoan (1961 – 1966)
  • Xuân Thủy (1966 – 1979)
  • Nguyễn Thành Lê (1980 – 1982)
  • Vũ Quang (1983 – 1986)
  • Hoàng Bích Sơn (1986 – 1991)
  • Hồng Hà (1991 – 1996)
  • Nguyễn Văn Son (1996 – 2007)
  • Trần Văn Hằng (2007 – 2009)
  • Hoàng Bình Quân (2009 – 2021)
  • Lê Hoài Trung ( 2021-2025)
  • In đậm: Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng
  • x
  • t
  • s
Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Nguyễn Lam (I, II, III: 1949 – 1961)  · Vũ Quang (III: 1961 – 1976)  · Đặng Quốc Bảo (III, IV: 1976 – 1982)  · Vũ Mão (IV: 1982 – 1987)  · Hà Quang Dự (V: 1987 – 1992)  · Hồ Đức Việt (VI: 1992 – 1996)  · Vũ Trọng Kim (VI, VII: 1996 – 2001)  · Hoàng Bình Quân (VII, VIII: 2001 – 2005)  · Đào Ngọc Dung (VIII: 2005 – 2007)  · Võ Văn Thưởng (VIII, IX: 2007 – 2011)  · Nguyễn Đắc Vinh (IX, X: 2011 – 2016)  · Lê Quốc Phong (X, XI: 2016 – 2020)  · Nguyễn Anh Tuấn (XI: 2020 – 2022)  · Bùi Quang Huy (XI,XII: 2022 – nay)
  • x
  • t
  • s
Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam
Nguyễn Quang Toàn (I: 1955 - 1958)  · Lê Hùng Lâm (II: 1958 - 1962)  · Nguyễn Quang (III: 1962 - 1970)  · Nguyễn Văn Huê (IV: 1970 - 1985)  · Vũ Quốc Hùng (IV: 1985 - 1988)  · Hồ Đức Việt (IV, V: 1988 - 1996)  · Hoàng Bình Quân (V,VI: 1996 - 2003)  · Bùi Đặng Dũng (VI, VII: 2003 - 2005)  · Lâm Phương Thanh (VII: 2005 - 2009)  · Nguyễn Đắc Vinh (VIII: 2009 - 2013)  · Lê Quốc Phong (IX: 2013 - 2018)  · Bùi Quang Huy (X: 2018 - 2021)  · Nguyễn Minh Triết (X, XI: 2021 - nay)
  • x
  • t
  • s
Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
Nguyễn Chí Thanh (1950 - 1956)  · Phạm Ngọc Thạch (I: 1956 - 1961)  · Phạm Huy Thông (II: 1961 - 1976)  · Lê Quang Vịnh (II: 1976 - 1988)  · Hà Quang Dự (II: 1988 - 1994)  · Hồ Đức Việt (III: 1994 - 1998)  · Trương Thị Mai (III, IV: 1998 - 2003)  · Hoàng Bình Quân (IV: 2003 - 2005)  · Nông Quốc Tuấn (V: 2005 - 2008)  · Võ Văn Thưởng (V: 2008 - 2010)  · Nguyễn Phước Lộc (VI: 2010 - 2013)  · Phan Văn Mãi (VI: 2013 - 2014)  · Nguyễn Đắc Vinh (VI: 2014)  · Nguyễn Phi Long (VII: 2014 - 2018)  · Lê Quốc Phong (VII: 2018 - 2019)  · Nguyễn Anh Tuấn (VIII: 2019 - 2021)  · Nguyễn Ngọc Lương (VIII: 2021 - 2024)  · Nguyễn Tường Lâm (IX: 2024 - nay)
  • x
  • t
  • s
Chủ tịch Hội đồng Trung ương Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
Lê Thanh Đạo (1981 - 1987)  · Phùng Ngọc Hùng (1988 - 1992)  · Phạm Phương Thảo (1992 - 1994)  · Hoàng Bình Quân (1994 - 1997)  · Đào Ngọc Dung (1997 - 2005)  · Nguyễn Lam (2005 - 2008)  · Nguyễn Thị Hà (2008 - 2014)  · Nguyễn Long Hải (2014 - 2018)  · Nguyễn Ngọc Lương (2018 - 2022)  · Nguyễn Phạm Duy Trang (2022 - nay)

Từ khóa » Trưởng Ban đối Ngoại Trung ương Hoàng Bình Quân