Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 1
  • 一 : NHẤT
  • 乙 : ẤT
  • 丶 : CHỦ
  • 丿 : PHIỆT,TRIỆT
  • 亅 : QUYẾT
  • 九 : CỬU
  • 七 : THẤT
  • 十 : THẬP
  • 人 : NHÂN
  • 丁 : ĐINH
  • 刀 : ĐAO
  • 二 : NHỊ
  • 入 : NHẬP
  • 乃 : NÃI,ÁI
  • 八 : BÁT
  • 卜 : BỐC
  • 又 : HỰU
  • 了 : LIỄU
  • 力 : LỰC
  • 乂 : NGHỆ
  • 亠 : ĐẦU
  • 儿 : NHÂN
  • 冂 : QUYNH
  • 冖 : MỊCH
  • 冫 : BĂNG
  • 几 : KỶ
  • 凵 : KHẢM
  • 勹 : BAO
  • 匕 : CHỦY
  • 匚 : PHƯƠNG
  • 匸 : HỆ
  • 卩 : TIẾT
  • 厂 : HÁN
  • 厶 : KHƯ
  • 弓 : CUNG
  • 下 : HẠ
  • 干 : CAN
  • 丸 : HOÀN
  • 久 : CỬU
  • 及 : CẬP
  • 巾 : CÂN
  • 己 : KỶ
  • 乞 : KHẤT,KHÍ
  • 口 : KHẨU
  • 工 : CÔNG
  • 叉 : XOA
  • 才 : TÀI
  • 三 : TAM
  • 山 : SƠN
  • 士 : SỸ,SĨ
  • 1
Danh Sách Từ Của 然NHIÊN
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

NHIÊN- Số nét: 12 - Bộ: HỎA 火

ONゼン, ネン
KUN しか
然り しかり
然し しかし
  • Dốt cháy. Như nhược hỏa chi thủy nhiên 若火之始然 (Mạnh Tử 孟子) như lửa chưng mới cháy, nguyên là chữ nhiên 燃.
  • Ưng cho. Như nhiên nặc 然諾 ừ cho.
  • Như thế. Như khởi kì nhiên hồ 豈其然乎 há thửa như thế ư !
  • Lời đáp lại (phải đấy). Như thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư ? Viết nhiên 是魯孔丘之徒與 ? 曰然 gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không ? Phải đấy.
  • Dùng làm lời trợ ngữ. Như du nhiên tác vân 油然而雲 ùn vậy nổi mây.
  • Lời thừa trên tiếp dưới. Như nhiên hậu 然後 vậy sau, rồi mới, nhiên tắc 然則 thế thời, nhiên nhi 然而 nhưng mà, v.v.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
然も NHIÊN hơn nữa
然して NHIÊN
然し NHIÊN tuy nhiên; nhưng
然うして NHIÊN làm như thế;và
天然資源 THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN tài nguyên thiên nhiên
天然痘 THIÊN NHIÊN ĐẬU bệnh đậu mùa
天然硝子 THIÊN NHIÊN TIÊU TỬ,TÝ kính tự nhiên
天然硝子 THIÊN NHIÊN TIÊU TỬ,TÝ kính tự nhiên
天然色 THIÊN NHIÊN SẮC màu tự nhiên
天然色写真 THIÊN NHIÊN SẮC TẢ CHÂN ảnh màu
天然記念物 THIÊN NHIÊN KÝ NIỆM VẬT Tượng đài tự nhiên
必然的 TẤT NHIÊN ĐÍCH có tính tất nhiên
天然資源保護論者 THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN BẢO HỘ LUẬN GIẢ Người bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
寂然 TỊCH NHIÊN lẻ loi; bơ vơ; cô độc;vắng vẻ; hiu quạnh;sự lẻ loi; sự bơ vơ; sự cô độc; lẻ loi; bơ vơ
寂然 TỊCH NHIÊN lẻ loi; bơ vơ; cô độc;sự lẻ loi; sự bơ vơ; sự cô độc;sự vắng vẻ; sự hiu quạnh;vắng vẻ; hiu quạnh
当然 ĐƯƠNG NHIÊN đương nhiên; dĩ nhiên;sự đương nhiên; sự dĩ nhiên
徒然 ĐỒ NHIÊN Sự nhàm chán; sự chán ngắt; sự tẻ nhạt
徒然 ĐỒ NHIÊN Sự nhàm chán; sự buồn tẻ; sự nhạt nhẽo; sự vô vị
必然 TẤT NHIÊN tất nhiên
必然性 TẤT NHIÊN TÍNH,TÁNH tính tất yếu
顕然 HIỀN NHIÊN sự hiển nhiên; điều hiển nhiên; hiển nhiên; đương nhiên
公然な CÔNG NHIÊN ngang nhiên
依然 Ỷ,Y NHIÊN đã; rồi; như cũ; như thế; vẫn; vẫn thế; vẫn như thế;sự như cũ; sự giống cái cũ
依然として Ỷ,Y NHIÊN như trước đây đã như vậy
保然する BẢO NHIÊN đực mặt
偶然 NGẪU NHIÊN sự tình cờ; sự ngẫu nhiên; tình cờ; ngẫu nhiên;tình cờ; ngẫu nhiên; đột nhiên; bất ngờ
傲然 NGẠO NHIÊN sự kiêu ngạo; kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo ngễ
全然 TOÀN NHIÊN hoàn toàn
全然根拠がない TOÀN NHIÊN CĂN CỨ vô căn cứ
公然 CÔNG NHIÊN mở; ngỏ; không hạn chế; không giấu diếm; công khai;sự mở; sự để ngỏ; sự không hạn chế; sự không giấu diếm; sự công khai; mở; để ngỏ; không hạn chế; không giấu giếm; công khai
公然と CÔNG NHIÊN công khai; ngang nhiên
天然港 THIÊN NHIÊN CẢNG Bến cảng tự nhiên
厳然とした NGHIÊM NHIÊN nghiêm ngặt
哄然と HỐNG NHIÊN ầm (cười)
唖然 xxx NHIÊN bàng hoàng;câm
唖然する xxx NHIÊN điếng hồn
唖然とする xxx NHIÊN điếng
天然 THIÊN NHIÊN thiên nhiên
天然塩 THIÊN NHIÊN DIÊM Muối tự nhiên
天然果汁 THIÊN NHIÊN QUẢ CHẤP nước hoa quả tự nhiên
自然ゴム TỰ NHIÊN cao su thiên nhiên
突然変異 ĐỘT NHIÊN BIẾN DỊ sự đột biến (sinh vật)
恬然 ĐIỀM NHIÊN sự điềm nhiên
突然思い出す ĐỘT NHIÊN TƯ XUẤT sực nhớ
突然死 ĐỘT NHIÊN TỬ cái chết đột tử
自然 TỰ NHIÊN giới tự nhiên;thiên nhiên; tự nhiên;tự khắc; tự nhiên
自然な TỰ NHIÊN thản nhiên
自然に TỰ NHIÊN tự nhiên
自然を破壊する TỰ NHIÊN PHÁ HOẠI phá hoại môi trường thiên nhiên; tàn phá môi trường thiên nhiên
突然わぎ上げる ĐỘT NHIÊN THƯỢNG bồng bột
自然保護区 TỰ NHIÊN BẢO HỘ KHU khu bảo tồn thiên nhiên
騒然 TAO NHIÊN ồn ào; om xòm; náo động; lộn xộn;sự ồn ào; sự om xòm; sự náo động; sự lộn xộn; sự náo loạn
自然描写 TỰ NHIÊN MIÊU TẢ sự miêu tả tự nhiên
自然科学 TỰ NHIÊN KHOA HỌC khoa học tự nhiên
自然重量 TỰ NHIÊN TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG dung trọng
超然 SIÊU NHIÊN siêu nhiên;sự siêu nhiên
超然内閣 SIÊU NHIÊN NỘI CÁC nội các không Đảng phái
決然 QUYẾT NHIÊN kiên quyết
悠然 DU NHIÊN bình tĩnh; điềm tĩnh;sự bình tĩnh; sự điềm tĩnh
憤然と PHẪN NHIÊN phừng phừng giận dữ
憫然 MẪN NHIÊN đáng thương hại
敢然 CẢM NHIÊN mạnh mẽ; dám; quyết liệt; dũng cảm; anh dũng;sự mạnh mẽ; sự quyết liệt; sự dũng cảm; mạnh mẽ; quyết liệt; dũng cảm; anh dũng
整然とした CHỈNH NHIÊN mạch lạc
断然 ĐOÀN,ĐOẠN NHIÊN rõ ràng; hoàn toàn
未然 VỊ,MÙI NHIÊN trước khi việc gì đó xảy ra; cái trước đó
歴然と LỊCH NHIÊN hiển nhiên; rành rành
突然どこから ĐỘT NHIÊN bỗng đâu
決然として QUYẾT NHIÊN nhất quyết;vững lòng
泰然自若 THÁI NHIÊN TỰ NHƯỢC bình tĩnh; điềm tĩnh;nhanh trí
漂然 PHIÊU NHIÊN sự tình cờ; sự ngẫu nhiên; sự vu vơ;tình cờ; ngẫu nhiên; vu vơ
漠然 MẠC NHIÊN không rõ ràng; hàm hồ;sự hàm hồ; sự không rõ ràng
漠然と MẠC NHIÊN hàm hồ; không rõ ràng
漫然 MẠN,MAN NHIÊN sự vu vơ; sự không có mục đích;vu vơ; không có mục đích
突然 ĐỘT NHIÊN bạo;bất ngờ;bất thường;bất ý;bỗng chốc;chợt;đột nhiên; đột ngột; bất thình lình; bỗng nhiên;đường đột;gấp;hốt nhiên;ngạc nhiên;thình lình;thốt;thốt nhiên
超自然 SIÊU TỰ NHIÊN sự siêu tự nhiên
不自然な BẤT TỰ NHIÊN gắng gượng
不自然 BẤT TỰ NHIÊN không tự nhiên; cứng nhắc;miễn cưỡng làm việc;sự không tự nhiên; sự cứng nhắc;sự làm việc miễn cưỡng
公々然と CÔNG NHIÊN công khai
公公然と CÔNG CÔNG NHIÊN công khai
国家自然科学及び技術センター QUỐC GIA TỰ NHIÊN KHOA HỌC CẬP KỸ THUẬT trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia
圧縮天然ガス ÁP SÚC THIÊN NHIÊN Khí nén tự nhiên
中国石油天然ガス総公司 TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Nhiên