Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 然も | NHIÊN | hơn nữa |
| 然して | NHIÊN | và |
| 然し | NHIÊN | tuy nhiên; nhưng |
| 然うして | NHIÊN | làm như thế;và |
| 天然資源 | THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN | tài nguyên thiên nhiên |
| 天然痘 | THIÊN NHIÊN ĐẬU | bệnh đậu mùa |
| 天然硝子 | THIÊN NHIÊN TIÊU TỬ,TÝ | kính tự nhiên |
| 天然硝子 | THIÊN NHIÊN TIÊU TỬ,TÝ | kính tự nhiên |
| 天然色 | THIÊN NHIÊN SẮC | màu tự nhiên |
| 天然色写真 | THIÊN NHIÊN SẮC TẢ CHÂN | ảnh màu |
| 天然記念物 | THIÊN NHIÊN KÝ NIỆM VẬT | Tượng đài tự nhiên |
| 必然的 | TẤT NHIÊN ĐÍCH | có tính tất nhiên |
| 天然資源保護論者 | THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN BẢO HỘ LUẬN GIẢ | Người bảo vệ tài nguyên thiên nhiên |
| 寂然 | TỊCH NHIÊN | lẻ loi; bơ vơ; cô độc;vắng vẻ; hiu quạnh;sự lẻ loi; sự bơ vơ; sự cô độc; lẻ loi; bơ vơ |
| 寂然 | TỊCH NHIÊN | lẻ loi; bơ vơ; cô độc;sự lẻ loi; sự bơ vơ; sự cô độc;sự vắng vẻ; sự hiu quạnh;vắng vẻ; hiu quạnh |
| 当然 | ĐƯƠNG NHIÊN | đương nhiên; dĩ nhiên;sự đương nhiên; sự dĩ nhiên |
| 徒然 | ĐỒ NHIÊN | Sự nhàm chán; sự chán ngắt; sự tẻ nhạt |
| 徒然 | ĐỒ NHIÊN | Sự nhàm chán; sự buồn tẻ; sự nhạt nhẽo; sự vô vị |
| 必然 | TẤT NHIÊN | tất nhiên |
| 必然性 | TẤT NHIÊN TÍNH,TÁNH | tính tất yếu |
| 顕然 | HIỀN NHIÊN | sự hiển nhiên; điều hiển nhiên; hiển nhiên; đương nhiên |
| 公然な | CÔNG NHIÊN | ngang nhiên |
| 依然 | Ỷ,Y NHIÊN | đã; rồi; như cũ; như thế; vẫn; vẫn thế; vẫn như thế;sự như cũ; sự giống cái cũ |
| 依然として | Ỷ,Y NHIÊN | như trước đây đã như vậy |
| 保然する | BẢO NHIÊN | đực mặt |
| 偶然 | NGẪU NHIÊN | sự tình cờ; sự ngẫu nhiên; tình cờ; ngẫu nhiên;tình cờ; ngẫu nhiên; đột nhiên; bất ngờ |
| 傲然 | NGẠO NHIÊN | sự kiêu ngạo; kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo ngễ |
| 全然 | TOÀN NHIÊN | hoàn toàn |
| 全然根拠がない | TOÀN NHIÊN CĂN CỨ | vô căn cứ |
| 公然 | CÔNG NHIÊN | mở; ngỏ; không hạn chế; không giấu diếm; công khai;sự mở; sự để ngỏ; sự không hạn chế; sự không giấu diếm; sự công khai; mở; để ngỏ; không hạn chế; không giấu giếm; công khai |
| 公然と | CÔNG NHIÊN | công khai; ngang nhiên |
| 天然港 | THIÊN NHIÊN CẢNG | Bến cảng tự nhiên |
| 厳然とした | NGHIÊM NHIÊN | nghiêm ngặt |
| 哄然と | HỐNG NHIÊN | ầm (cười) |
| 唖然 | xxx NHIÊN | bàng hoàng;câm |
| 唖然する | xxx NHIÊN | điếng hồn |
| 唖然とする | xxx NHIÊN | điếng |
| 天然 | THIÊN NHIÊN | thiên nhiên |
| 天然塩 | THIÊN NHIÊN DIÊM | Muối tự nhiên |
| 天然果汁 | THIÊN NHIÊN QUẢ CHẤP | nước hoa quả tự nhiên |
| 自然ゴム | TỰ NHIÊN | cao su thiên nhiên |
| 突然変異 | ĐỘT NHIÊN BIẾN DỊ | sự đột biến (sinh vật) |
| 恬然 | ĐIỀM NHIÊN | sự điềm nhiên |
| 突然思い出す | ĐỘT NHIÊN TƯ XUẤT | sực nhớ |
| 突然死 | ĐỘT NHIÊN TỬ | cái chết đột tử |
| 自然 | TỰ NHIÊN | giới tự nhiên;thiên nhiên; tự nhiên;tự khắc; tự nhiên |
| 自然な | TỰ NHIÊN | thản nhiên |
| 自然に | TỰ NHIÊN | tự nhiên |
| 自然を破壊する | TỰ NHIÊN PHÁ HOẠI | phá hoại môi trường thiên nhiên; tàn phá môi trường thiên nhiên |
| 突然わぎ上げる | ĐỘT NHIÊN THƯỢNG | bồng bột |
| 自然保護区 | TỰ NHIÊN BẢO HỘ KHU | khu bảo tồn thiên nhiên |
| 騒然 | TAO NHIÊN | ồn ào; om xòm; náo động; lộn xộn;sự ồn ào; sự om xòm; sự náo động; sự lộn xộn; sự náo loạn |
| 自然描写 | TỰ NHIÊN MIÊU TẢ | sự miêu tả tự nhiên |
| 自然科学 | TỰ NHIÊN KHOA HỌC | khoa học tự nhiên |
| 自然重量 | TỰ NHIÊN TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG | dung trọng |
| 超然 | SIÊU NHIÊN | siêu nhiên;sự siêu nhiên |
| 超然内閣 | SIÊU NHIÊN NỘI CÁC | nội các không Đảng phái |
| 決然 | QUYẾT NHIÊN | kiên quyết |
| 悠然 | DU NHIÊN | bình tĩnh; điềm tĩnh;sự bình tĩnh; sự điềm tĩnh |
| 憤然と | PHẪN NHIÊN | phừng phừng giận dữ |
| 憫然 | MẪN NHIÊN | đáng thương hại |
| 敢然 | CẢM NHIÊN | mạnh mẽ; dám; quyết liệt; dũng cảm; anh dũng;sự mạnh mẽ; sự quyết liệt; sự dũng cảm; mạnh mẽ; quyết liệt; dũng cảm; anh dũng |
| 整然とした | CHỈNH NHIÊN | mạch lạc |
| 断然 | ĐOÀN,ĐOẠN NHIÊN | rõ ràng; hoàn toàn |
| 未然 | VỊ,MÙI NHIÊN | trước khi việc gì đó xảy ra; cái trước đó |
| 歴然と | LỊCH NHIÊN | hiển nhiên; rành rành |
| 突然どこから | ĐỘT NHIÊN | bỗng đâu |
| 決然として | QUYẾT NHIÊN | nhất quyết;vững lòng |
| 泰然自若 | THÁI NHIÊN TỰ NHƯỢC | bình tĩnh; điềm tĩnh;nhanh trí |
| 漂然 | PHIÊU NHIÊN | sự tình cờ; sự ngẫu nhiên; sự vu vơ;tình cờ; ngẫu nhiên; vu vơ |
| 漠然 | MẠC NHIÊN | không rõ ràng; hàm hồ;sự hàm hồ; sự không rõ ràng |
| 漠然と | MẠC NHIÊN | hàm hồ; không rõ ràng |
| 漫然 | MẠN,MAN NHIÊN | sự vu vơ; sự không có mục đích;vu vơ; không có mục đích |
| 突然 | ĐỘT NHIÊN | bạo;bất ngờ;bất thường;bất ý;bỗng chốc;chợt;đột nhiên; đột ngột; bất thình lình; bỗng nhiên;đường đột;gấp;hốt nhiên;ngạc nhiên;thình lình;thốt;thốt nhiên |
| 超自然 | SIÊU TỰ NHIÊN | sự siêu tự nhiên |
| 不自然な | BẤT TỰ NHIÊN | gắng gượng |
| 不自然 | BẤT TỰ NHIÊN | không tự nhiên; cứng nhắc;miễn cưỡng làm việc;sự không tự nhiên; sự cứng nhắc;sự làm việc miễn cưỡng |
| 公々然と | CÔNG NHIÊN | công khai |
| 公公然と | CÔNG CÔNG NHIÊN | công khai |
| 国家自然科学及び技術センター | QUỐC GIA TỰ NHIÊN KHOA HỌC CẬP KỸ THUẬT | trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia |
| 圧縮天然ガス | ÁP SÚC THIÊN NHIÊN | Khí nén tự nhiên |
| 中国石油天然ガス総公司 | TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY | Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Nhiên
-
Tra Từ: Nhiên - Từ điển Hán Nôm
-
Giải đáp ý Nghĩa Tên Nhiên, đặt Tên đệm Con Gái Tên Nhiên đẹp
-
Khám Phá Bí Mật ý Nghĩa Tên An Nhiên - MarryBaby
-
Ý Nghĩa Của Tên Nhiên
-
Top #10 Xem Nhiều Nhất Ý Nghĩa Tên Nhiên Mới Nhất 8/2022 ...
-
/dat-ten-dem-cho-con-gai-ten-nhien-th...
-
Tự Nhiên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Nhiên, Đặt Tên Con Trai, Con Gái Tên Nhiên - Huggies
-
Ý Nghĩa Tên Linh - Cách đặt Tên đệm, Biệt Danh Hay - Huggies
-
Tên đệm Hay Cho Bé Gái – 1000 Tên Cho Bé Gái Hay đẹp, Dễ Thương
-
Khám Phá ý Nghĩa Tên An Nhiên Hay Nhất, đầy đủ - ty