
- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||
| ||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 鴛鴦 | UYÊN ƯƠNG | chim uyên ương |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Từ Ghép Uyên
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự UYỂN,UYÊN 宛 Trang 1-Từ Điển Anh ...
-
Tra Từ: Uyên - Từ điển Hán Nôm
-
Những Gì Vần Với Uyên? (Tiếng Việt) - Double-Rhyme Generator
-
Uyên Là Gì, Nghĩa Của Từ Uyên | Từ điển Việt
-
Bộ 200 Tên đệm Cho Tên Uyên Hay Và ý Nghĩa Nhất 2017
-
Uyen Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "uyên" - Là Gì?
-
Từ Láy Có Vần UYÊN Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Ý Nghĩa Tên Uyên ❤️️200+ Tên Đệm, Biệt Danh Cho ... - Tên Hay
-
Viết 2 Từ Phức 1 Từ Láy 1 Từ Ghép Chứa Vần Uyên Giải Giúp Em
-
Uyển Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Uyên Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số