Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 無駄遣いする | VÔ,MÔ ĐÀ KHIỂN | lãng phí tiền; phí công vô ích |
| 無駄遣い | VÔ,MÔ ĐÀ KHIỂN | sự lãng phí tiền; sự phí công vô ích |
| 無駄話をする | VÔ,MÔ ĐÀ THOẠI | lẻo mép;lẻo miệng |
| 無駄に消費する | VÔ,MÔ ĐÀ TIÊU PHÍ | uổng |
| 無駄な仕事をする | VÔ,MÔ ĐÀ SĨ,SỸ SỰ | bày việc |
| 無駄な | VÔ,MÔ ĐÀ | hão;hão huyền |
| 無駄 | VÔ,MÔ ĐÀ | sự vô ích; sự không có hiệu quả;vô ích; không có hiệu quả |
| 無風 | VÔ,MÔ PHONG | đứng gió;lặng gió;sự không có gió |
| 無類 | VÔ,MÔ LOẠI | vô loại |
| 無頼漢 | VÔ,MÔ LẠI HÁN | kẻ côn đồ; tên vô lại |
| 無頼 | VÔ,MÔ LẠI | sự vô lại; sự côn đồ;vô lại |
| 無頓着な | VÔ,MÔ ĐỐN TRƯỚC | đểnh đoảng;dửng dưng |
| 無音 | VÔ,MÔ ÂM | sự yên lặng kéo dài |
| 無難 | VÔ,MÔ NẠN,NAN | an toàn; vô sự;việc vô sự |
| 無限定 | VÔ,MÔ HẠN ĐỊNH | vô hạn định |
| 無限の | VÔ,MÔ HẠN | bao la;khôn xiết |
| 無限 | VÔ,MÔ HẠN | sự vô hạn;vô biên;vô định;vô hạn |
| 無闇に | VÔ,MÔ ÁM | một cách khinh suất; một cách thiếu thận trọng; một cách thiếu suy nghĩ;một cách ngẫu hứng;một cách vô lý |
| 無関心な | VÔ,MÔ QUAN TÂM | hờ hững;ơ thờ |
| 無関心 | VÔ,MÔ QUAN TÂM | không quan tâm;sự không quan tâm |
| 無関係な | VÔ,MÔ QUAN HỆ | hững hờ |
| 無関係 | VÔ,MÔ QUAN HỆ | không quan hệ;lạ mặt;sự không quan hệ |
| 無量 | VÔ,MÔ LƯỢNG | vô lượng |
| 無酸素性代謝閾値 | VÔ,MÔ TOAN TỐ TÍNH,TÁNH ĐẠI TẠ QUẮC,VỰC TRỊ | Ngưỡng kỵ khí |
| 無邪気 | VÔ,MÔ TÀ KHÍ | ngây thơ; trong trắng; suy nghĩ đơn giản;sự ngây thơ; sự trong trắng |
| 無遠慮な | VÔ,MÔ VIỄN LỰ | láo xược |
| 無造作 | VÔ,MÔ TẠO,THÁO TÁC | dễ dàng; đơn giản;sự đơn giản; sự dễ dàng |
| 無責任 | VÔ,MÔ TRÁCH NHIỆM | sự vô trách nhiệm;vô trách nhiệm |
| 無謀 | VÔ,MÔ MƯU | không lo lắng; không để ý tới; không suy nghĩ đến;không thận trọng; khinh suất;sự không lo lắng; sự không để ý tới; sự không suy nghĩ đến;sự không thận trọng; sự khinh suất |
| 無論 | VÔ,MÔ LUẬN | đương nhiên |
| 無許可 | VÔ,MÔ HỨA KHẢ | không có phép |
| 無記名証券 | VÔ,MÔ KÝ DANH CHỨNG KHOÁN | chứng khoán vô danh |
| 無記名株式 | VÔ,MÔ KÝ DANH HẬU,CHU THỨC | cổ phiêu vô danh |
| 無記名投票 | VÔ,MÔ KÝ DANH ĐẦU PHIẾU | bỏ phiếu vô ký danh |
| 無言劇 | VÔ,MÔ NGÔN KỊCH | kịch câm |
| 無言 | VÔ,MÔ NGÔN | sự im lặng; sự không có lời |
| 無視する | VÔ,MÔ THỊ | xao lãng;xem thường; phớt lờ |
| 無視 | VÔ,MÔ THỊ | sự xem thường; sự phớt lờ |
| 無菌 | VÔ,MÔ KHUẨN | sự vô trùng; vô khuẩn;vô trùng |
| 無茶苦茶 | VÔ,MÔ TRÀ KHỔ TRÀ | lộn xộn; lộn tung; rối bời;sự lộn xộn; sự lộn tung; sự rối bời |
| 無茶 | VÔ,MÔ TRÀ | quá mức; tràn lan;vô lý;sự quá mức; sự tràn lan;sự vô lý |
| 無色 | VÔ,MÔ SẮC | vô sắc; không màu |
| 無能 | VÔ,MÔ NĂNG | sự thiếu năng lực; sự không đủ khả năng;thiếu năng lực; không đủ khả năng;vô tài |
| 無職 | VÔ,MÔ CHỨC | sự không có việc làm |
| 無罪 | VÔ,MÔ TỘI | sự vô tội;vô tội |
| 無縁 | VÔ,MÔ DUYÊN | không có quan hệ; không có người thân; không có sự liên quan;sự không có quan hệ; sự không có người thân; sự không có liên quan |
| 無線電話 | VÔ,MÔ TUYẾN ĐIỆN THOẠI | tuyến (điện thoại vô tuyến) |
| 無線電波 | VÔ,MÔ TUYẾN ĐIỆN BA | sóng vô tuyến điện |
| 無線電信 | VÔ,MÔ TUYẾN ĐIỆN TÍN | vô tuyến điện |
| 無線小切手 | VÔ,MÔ TUYẾN TIỂU THIẾT THỦ | séc thông thường |
| 無線台 | VÔ,MÔ TUYẾN ĐÀI | đài vô tuyến điện |
| 無線 | VÔ,MÔ TUYẾN | không dây; sóng vô tuyến;tuyến (vô tuyến) |
| 無精 | VÔ,MÔ TINH | lười biếng;sự lười biếng |
| 無窮 | VÔ,MÔ CÙNG | vô cùng |
| 無税 | VÔ,MÔ THUẾ | sự không thuế; sự miễn thuế |
| 無秩序の | VÔ,MÔ TRẬT TỰ | bát nháo |
| 無秩序な | VÔ,MÔ TRẬT TỰ | bừa bộn |
| 無秩序 | VÔ,MÔ TRẬT TỰ | sự vô trật tự;vô trật tự |
| 無神論 | VÔ,MÔ THẦN LUẬN | vô thần luận |
| 無神経 | VÔ,MÔ THẦN KINH | không có xúc cảm; trơ; lì;sự không có xúc cảm; sự trơ lì |
| 無神 | VÔ,MÔ THẦN | vô thần |
| 無礼 | VÔ,MÔ LỄ | sự không có lễ độ; sự vô lễ;vô lễ; không có lễ độ;vô phép |
| 無知な | VÔ,MÔ TRI | mê muội |
| 無知 | VÔ,MÔ TRI | sự vô tri;vô tri |
| 無益な | VÔ,MÔ ÍCH | hão;hão huyền;uổng |
| 無益 | VÔ,MÔ ÍCH | sự vô ích;vô ích |
| 無用な | VÔ,MÔ DỤNG | uổng |
| 無用 | VÔ,MÔ DỤNG | sự vô dụng; sự không cần thiết;vô dụng; không cần thiết |
| 無産階級 | VÔ,MÔ SẢN GIAI CẤP | giai cấp vô sản;vô sản |
| 無産 | VÔ,MÔ SẢN | vô sản |
| 無生物 | VÔ,MÔ SINH VẬT | vật vô tri vô giác |
| 無理笑わせる | VÔ,MÔ LÝ TIẾU | gượng cười |
| 無理やり | VÔ,MÔ LÝ | một cách cưỡng chế; một cách bắt buộc; miễn cưỡng;sự cưỡng chế; sự bắt buộc |
| 無理に開く | VÔ,MÔ LÝ KHAI | bạnh |
| 無理に結婚を強いる | VÔ,MÔ LÝ KẾT HÔN CƯỜNG | ép duyên |
| 無理する | VÔ,MÔ LÝ | bị quá sức |
| 無理 | VÔ,MÔ LÝ | phi lý;quá sức; quá khả năng;vô lý;sự quá sức; sự quá khả năng;sự vô lý |
| 無煙炭 | VÔ,MÔ YÊN THÁN | than luyện |
| 無為にぶらつく | VÔ,MÔ VI | lông nhông |
| 無為に | VÔ,MÔ VI | tiêu dao |
| 無為 | VÔ,MÔ VI | sự vô vi;vô vi |
| 無法 | VÔ,MÔ PHÁP | sự tàn bạo; sự bạo lực;tàn bạo; bạo lực |
| 無残 | VÔ,MÔ TÀN | độc ác; tàn ác; máu lạnh;sự độc ác; sự tàn ác; sự máu lạnh |
| 無欲 | VÔ,MÔ DỤC | không có dục vọng;sự không có dục vọng;vô ngã |
| 無欠の | VÔ,MÔ KHIẾM | lành lặn |
| 無機科学 | VÔ,MÔ CƠ,KY KHOA HỌC | hóa học vô cơ |
| 無機物 | VÔ,MÔ CƠ,KY VẬT | chất vô cơ;vật vô cơ |
| 無条件特恵国待遇 | VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN ĐẶC HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ | chế độ nước ưu đãi nhất không điều kiện |
| 無条件引受 | VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN DẪN THỤ,THỌ | chấp nhận không điều kiện |
| 無条件 | VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN | sự vô điều kiện;vô điều kiện |
| 無期限 | VÔ,MÔ KỲ HẠN | không thời hạn;sự vô kỳ hạn;vô kỳ hạn;vô thời hạn |
| 無期懲役 | VÔ,MÔ KỲ TRÙNG DỊCH | tội khổ sai |
| 無断 | VÔ,MÔ ĐOÀN,ĐOẠN | việc không có sự cho phép; việc không có sự báo trước; việc không được phép |
| 無料 | VÔ,MÔ LIỆU | miễn phí;sự miễn phí |
| 無敵の | VÔ,MÔ ĐỊCH | vô địch |
| 無数の | VÔ,MÔ SỐ | nhan nhản |
| 無数 | VÔ,MÔ SỐ | cơ man;sự vô số;vô kể;vô số |
| 無教養 | VÔ,MÔ GIÁO DƯỠNG | đểu giả |
| 無教育の | VÔ,MÔ GIÁO DỤC | dốt nát |
| 無教育 | VÔ,MÔ GIÁO DỤC | vô học |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Từ Ghép Chữ Vô
-
Vô - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Vô - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự VÔ 无 Trang 4-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
Top 15 Phần Mềm Viết Chữ Lên ảnh, Chèn Chữ Miễn Phí Trên điện Thoại
-
Top 8 Chữ Vô Trong Tiếng Hán 2022
-
Chèn Chữ Vào ảnh Bằng Phần Mềm Ghép Chữ Vào ảnh - Canva
-
(Tips) Cách Chèn Chữ Vào Video Trên Máy Tính Và điện Thoại
-
3 Cách Chèn Chữ Vào Ảnh Trên Điện Thoại Đơn Giản, Nhanh Chóng
-
10 App Chèn Chữ Vào ảnh Trên điện Thoại
-
Cách Ghép Chữ Tiếng Trung Đơn Giản | Quy Tắc Ghép Từ Chính Xác
-
CÁCH GHÉP CÁC BỘ TRONG TIẾNG TRUNG
-
Với Mỗi Tiếng Hán Việt, Hãy Tìm Hai Từ Ghép Có Chứa Yếu Tố đó.