Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 玉 | NGỌC | bóng;đồng tiền xu; tiền;ngọc; ngọc trai; hạt ngọc |
| 玉璽 | NGỌC TỶ,TỈ | bảo ấn;ngọc tỷ |
| 玉石 | NGỌC THẠCH | đá cuội |
| 玉砕 | NGỌC TOÁI | sự hy sinh oanh liệt; hy sinh oanh liệt; hy sinh anh dũng |
| 玉砕する | NGỌC TOÁI | hy sinh oanh liệt; hy sinh anh dũng |
| 玉突き | NGỌC ĐỘT | bi a |
| 玉葱 | NGỌC THÔNG | củ hành |
| 玉蜀黍 | NGỌC THỤC THỬ | ngô |
| 玉ねぎ | NGỌC | hành tây; củ hành tây |
| 玉 | NGỌC | con Tướng (cờ tướng); quân Vua (cờ vua); đồng xu |
| 小玉 | TIỂU NGỌC | bi |
| 水玉 | THỦY NGỌC | chấm chấm; hột mè; chấm tròn (trên vải) |
| 宝玉 | BẢO NGỌC | đá quí; châu ngọc |
| お玉 | NGỌC | cái môi; cái muôi; muôi; môi;trứng |
| お玉杓子 | NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ | cái môi; cái muôi; môi; muôi;con nòng nọc; nòng nọc;nốt nhạc |
| 悪玉 | ÁC NGỌC | bất lợi; có hại;người xấu; kẻ côn đồ; kẻ xấu |
| 御玉杓子 | NGỰ NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ | nòng nọc |
| 年玉 | NIÊN NGỌC | tiền lì xì; tiền mừng tuổi |
| 珠玉 | CHÂU NGỌC | châu ngọc; đá quí |
| 目玉 | MỤC NGỌC | cầu mắt; nhãn cầu;món hàng bán lỗ để kéo khách |
| 目玉商品 | MỤC NGỌC THƯƠNG PHẨM | món hàng bán lỗ để kéo khách |
| 硬玉 | NGẠNH NGỌC | ngọc đổi màu |
| 碧玉 | BÍCH NGỌC | ngọc bích |
| 紅玉 | HỒNG NGỌC | Hồng ngọc; ngọc Ruby |
| 繭玉 | KIỂN NGỌC | tiền lì xì năm mới |
| お目玉 | MỤC NGỌC | rầy la; trách mắng; chửi rủa; mắng; quát |
| ビー玉 | NGỌC | hòn bi; hòn bi ve |
| 揚げ玉 | DƯƠNG NGỌC | Những hạt bột cháy cặn lại sau khi rán Tempura |
| 兵六玉 | BINH LỘC NGỌC | Người khờ khạo; anh ngốc |
| お手玉 | THỦ NGỌC | trò tung hứng túi |
| お年玉袋 | NIÊN NGỌC ĐẠI | bì lì xì; phong bao lì xì |
| お年玉をあげる | NIÊN NGỌC | mở hàng; lì xì; mừng tuổi |
| お年玉 | NIÊN NGỌC | tiền mừng tuổi năm mới |
| 十円玉 | THẬP VIÊN NGỌC | đồng xu có trị giá 10 yên |
| 南京玉 | NAM KINH NGỌC | hạt thủy tinh |
| 大目玉 | ĐẠI MỤC NGỌC | quở trách; trách mắng; mắng; la rầy |
| 掻き玉汁 | xxx NGỌC CHẤP | xúp trứng; súp trứng |
| 黒お玉杓子型 | HẮC NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ HÌNH | việc bắt đầu biết ai; việc làm quen với ai |
| 肝っ玉 | CAN NGỌC | sự can đảm; sự dũng cảm; lòng dũng cảm; dũng khí; can đảm; dũng cảm |
| 鉄砲玉 | THIẾT PHÁO NGỌC | đạn pháo sắt |
| 首っ玉 | THỦ NGỌC | cổ |
| ガラス玉 | NGỌC | cườm |
| 掌中の玉 | CHƯỞNG TRUNG NGỌC | ngọc sáng trong tay |
| シャボン玉 | NGỌC | bong bóng xà phòng |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Ngọc
-
Gợi ý Bộ Tên Ghép Chữ Ngọc Hay Nhất Cho Con Gái - Tên Phong Thủy
-
Kể Tên 5 Từ Ghép Với Chữ "ngọc"?
-
Ngọc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kể 5 Từ Ghép Với Chữ "ngọc" - Ngữ Văn Lớp 7 - Lazi
-
Top 14 Các Từ Ghép Với Ngọc 2022
-
Tra Từ: Ngọc - Từ điển Hán Nôm
-
Đặt Tên đệm Cho Tên Ngọc Dành Cho Con Trai, Con Gái ý Nghĩa Nhất
-
Đặt Tên Cho Bé Gái Có Tên đệm Là Ngọc Hay Miễn Bàn
-
Những Tên Ngọc Hay, đẹp, ý Nghĩa Nhất Cho Bé Bạn Cần Biết
-
50 Cái Tên Hay Nhất Dành Cho Bé Gái Có Tên đệm Là Ngọc
-
Gợi ý 3 Cách đặt Tên Con Gái 4 Chữ Vừa độc đáo Vừa ý Nghĩa