N18: Suy Thận Mạn
Có thể bạn quan tâm
TÌM KIẾM
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ N00-N99 N17-N19 N18: Suy thận mạn
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ N00-N99 N17-N19 N18: Suy thận mạn - N00-N99
- N17-N19
- N18
Mã bệnh N18 là gì? Chẩn đoán N18 là bệnh gì? Dưới đây là thông tin chi tiết và cách áp dụng mã N18 theo bảng mã bệnh ICD 10 mới nhất 2019
Mục lục1. Thông tin chẩn đoán 2. Quy tắc áp dụng 3. Thông tin lập hóa đơn 4. Thông tin mở rộng 5. Lịch sử các phiên bản 6. English
Thông tin chẩn đoán
Mã N18 là mã bệnh ICD 10 Suy thận mạn.- Mã nhóm báo cáo BYT: 214
- Mã nhóm cần chi tiết hơn: N18.-
Quy tắc áp dụng
- Áp dụng mã N18 cho bệnh cần điều trị dài ngày
Thông tin lập hóa đơn
- Mã N18 ICD 10 là mã không thể lập hóa đơn/không xác định (Non-Billable/Non-Specific): mã không thể dùng để xác định tên chẩn đoán cho mục đích hoàn trả (bảo hiểm…)
- Mã N18 thuộc bộ mã danh mục y tế dùng chung (Phiên bản thứ 6) 2019 có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018
- Mã N18 là phiên bản mã bệnh theo danh mục mã bệnh ICD 10 của Việt Nam (ban hành theo quyết định 7603/QĐ-BYT do Bộ Y tế ban hành). Các phiên bản quốc tế khác của ICD-10 N18 Suy thận mạncó thể khác nhau
Thông tin mở rộng
Tham chiếu mở rộng các mã khác cùng mã loại, mã nhóm chính, mã nhóm phụ, mã chương... liên quan đến mã N18- Mã bệnh N18 là mã ICD 10 Suy thận mạn
- N18 thuộc mã loại N18 là mã ICD 10 Suy thận mãn tính
- N18 thuộc mã nhóm chính N17-N19 là mã ICD 10 Suy thận
- N18 thuộc mã chương N00-N99 là mã ICD 10 Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu
- N18 thuộc Chương XIV - Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu
- Mã N00-N99
- Mã N17-N19
- Mã N18
Thông tin lịch sử các phiên bản
Dưới đây là lịch sử mã bệnh N18 ICD 10 qua các phiên bản Mã danh mục dùng chung do Bộ Y Tế ban hành- ICD 10 CM 2015 Quyết định 2182/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 1 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 06 năm 2015): Bắt đầu được sử dụng
- ICD 10 CM 2015 Quyết định 5084/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 2 (có hiệu lực từ ngày ngày 30 tháng 11 năm 2015): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2016 Quyết định 1122/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2016 Phiên bản số 3 (có hiệu lực ngày 31 tháng 03 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2017 Quyết định 3465/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2017 Phiên bản số 4 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 7 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2018 Quyết định 6061/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2018 Phiên bản số 5 (có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2017): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2019 Mới nhất Quyết định 7603/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2019 Phiên bản số 6 (có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
English
2019 ICD-10-CM Diagnosis Code N18 is ICD 10 CM code for Chronic renal failure- N18 is ICD 10 CM for Chronic renal failure
- N17-N19 is ICD 10 CM code for Renal failure
- N00-N99 is ICD 10 CM code for Diseases of the genitourinary system
- Chapter XIV Diseases of the genitourinary system
- N18 should not be used for reimbursement purposes as there are multiple codes below it that contain a greater level of detail.
BÌNH LUẬN Hủy trả lời
Please enter your comment! Please enter your name here You have entered an incorrect email address! Please enter your email address hereSave my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Mã ICD 10 phổ biến
Y54.8: Chất ảnh hưởng tới chuyển hóa acid uric
K21: Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
B34: Nhiễm virus ở vị trí không xác định
K29.6: Viêm dạ dày khác
S92.1: Gẫy xương mắt cá
Xem thêm
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Từ khóa » Suy Thận Mạn N18 Là Gì
-
Suy Thận Mạn: Nguyên Nhân, Chẩn đoán Và Cách điều Trị Bệnh
-
Suy Thận Mãn Tính (N18) - ICD 10
-
Các Triệu Chứng Của Giai đoạn Suy Thận Mạn Tính | Vinmec
-
Bệnh Thận Mạn - Rối Loạn Di Truyền - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Triệu Chứng điển Hình Của 5 Giai đoạn Của Bệnh Suy Thận Mạn Tính
-
Dấu Hiệu Suy Thận Mạn Tính, Nguyên Nhân Và Phương Pháp điều Trị ...
-
SUY THẬN MÃN TÍNH - NGUYÊN NHÂN- TRIỆU CHỨNG - ĐIỀU TRỊ
-
Liệu Bạn đã Biết Rõ Bệnh Suy Thận Mạn Là Gì? - Hello Bacsi
-
Một Số điều Cần Biết Về Bệnh Suy Thận Mạn Tính
-
Phân Loại Bệnh Hệ Tiết Niệu Quốc Tế ICD-10
-
Bệnh Suy Thận Mạn - FAMILY HOSPITAL
-
Top 20 Suy Thận Mạn N18 Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
Bạn Có Biết: Chế độ ăn Hợp Lý Cho Bệnh Thận Mạn Tính
-
Bệnh Suy Thận: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Cách điều Trị