NaCl, H2SO4; C3H5(OH)3. Số Chất điện Ly Và Chất điện Li Mạnh Là: A ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Nguyễn Hoàng Nam 15 tháng 6 2017 lúc 9:02 Cho các chất: NaOH; HF; C6H5ONa; CH3COOH; C2H5OH, C12H22O11 (saccarozo); HCOONa; NaCl, H2SO4; C3H5(OH)3. Số chất điện ly và chất điện li mạnh là: A. 8 và 6 B. 7 và 5 C. 7 và 6 D. 8 và 5Đọc tiếpCho các chất: NaOH; HF; C6H5ONa; CH3COOH; C2H5OH, C12H22O11 (saccarozo); HCOONa; NaCl, H2SO4; C3H5(OH)3. Số chất điện ly và chất điện li mạnh là:
A. 8 và 6
B. 7 và 5
C. 7 và 6
D. 8 và 5
Lớp 0 Hóa học Những câu hỏi liên quan
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là:
A. 8 và 6
B. 7 và 6
C. 8 và 5
D. 7 và 5
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án D
Chất điện li gồm:NaOH, HF, HBr, CH3COOH , HCOONa, NaCl, NH4NO3
Chất điện li mạnh gồm: NaOH, HBr, HCOONa, NaCl, NH4NO3
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là :
A. 8 và 6.
B. 7 và 6.
C. 8 và 5.
D. 7 và 5.
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Chọn đáp án D
Các chất điện ly mạnh gồm: NaOH, HBr, HCOONa, NaCl, NH4NO3.
Các chất điện ly yếu gồm : HF, CH3COOH
Các chất không điện ly gồm : C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), CH3COONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là
A. 8 và 6
B. 8 và 5
C. 7 và 5
D. 7 và 6
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Chất điện ly trừ rượu và saccarozo, điện ly mạnh trừ HF và CH3COOH
=> 7 và 5
=> Đáp án C
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất: KOH, HF, HBr, CH3COOH, CH3OH, C12H22O11 (saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh lần lượt là
A. 8 và 6.
B. 7 và 6.
C. 8 và 5.
D. 7 và 5.
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án D
ü Những chất khi tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những phân tử điện ly.
ü Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion
Các chất điện li mạnh là axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết các muối.
Có 7 chất điện li: KOH, HF, HBr, CH3COOH, HCOONa, NaCl, NH4NO3
Có 5 chất điện li mạnh: NaOH, HBr, HCOONa, NaCl, NH4NO3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất: KOH, HF, HBr, CH3COOH, CH3OH, C12H22O11 (saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh lần lượt là
A. 8 và 6
B. 7 và 6
C. 8 và 5
D. 7 và 5
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh 
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất sau: H2CO3, Al2(SO4)3, HNO3, glucozơ, C2H5OH, NaOH, CH3COOH, Ba(OH)2, HF. số chất điện li mạnh là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 1
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án B
Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.
Các chất điện li mạnh bao gồm: axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết các muối.
Trong các chất trên, có 4 chất điện li mạnh là Al2(SO4)3, HNO3, NaOH, Ba(OH)2
Phương trình điện li của các chất


Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất sau: H2CO3, Al2(SO4)3, HNO3, glucozơ, C2H5OH, NaOH, CH3COOH, Ba(OH)2, HF. số chất điện li mạnh là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án B
Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.
Các chất điện li mạnh bao gồm: axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết các muối.
Trong các chất trên, có 4 chất điện li mạnh là Al2(SO4)3, HNO3, NaOH, Ba(OH)2
Phương trình điện li của các chất

Gửi Hủy
- Quang huy Vu tien
-
Cho các chất sau: NaCl; HF; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; H3PO4; (NH4)3PO4; H2CO3; ancol etylic; CH3COOH; AgNO3; Glucozơ; glyxerol; Al(OH)3; Fe(OH)2; HNO3.
Xác định chất điện ly mạnh, chất điện ly yếu, chất không điện ly? Viết phương trình điện ly của các chất (nếu có).
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
ERROR? - Chất điện ly mạnh: NaCl; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; (NH4)3PO4; AgNO3; HNO3.
- Chất điện ly yếu: HF; H3PO4; H2CO3; CH3COOH; Al(OH)3; Fe(OH)2.
- Chất không điện ly: Glucozơ; glyxerol; ancol etylic.
Giải thích các bước giải:
- Chất không điện ly: Glucozơ; glyxerol; ancol etylic.
- Chất điện ly mạnh: NaCl; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; (NH4)3PO4; AgNO3; HNO3.
Ta có phương trình:
(NH4)3PO4 → 3NH4+ + PO43- AgNO3 → Ag+ + NO3-
NaOH → Na+ + OH- Mg(NO3)2 → Mg2+ + 2NO3-
NaCl → Na+ + Cl- CuSO4 → Cu2+ + SO42-
HNO3 → H+ + NO3-
- Chất điện ly yếu: HF; H3PO4; H2CO3; CH3COOH; Al(OH)3; Fe(OH)2.
Ta có phương trình
Fe(OH)2 ⇔ Fe2+ + OH-
HF ⇔ H+ + F- CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 ⇔ H+ + H2PO4- Al(OH)3 ⇔ Al3+ + 3OH-
HPO42- ⇔ H+ + PO43- HCO3- ⇔ H+ + CO32-
H2PO4- ⇔ H+ + HPO42- H2CO3 ⇔ H+ + HCO3-
Đúng 0 Bình luận (0) Kudo Shinichi đã xóa
Gửi Hủy
Kudo Shinichi - Chất điện ly mạnh: NaCl; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; (NH4)3PO4; AgNO3; HNO3
\(NaCl\rightarrow Na^++Cl^-\\ CuSO_4\rightarrow Cu^{2+}+SO_4^{2-}\\ NaOH\rightarrow Na^++OH^-\\ Mg\left(NO_3\right)_2\rightarrow Mg^{2+}+2NO_3^-\\ \left(NH_4\right)_3PO_4\rightarrow3NH_4^++PO_4^{3-}\\ AgNO_3\rightarrow Ag^++NO_3^-\\ HNO_3\rightarrow H^++NO_3^-\)
- Chất điện ly yếu: HF; H3PO4; H2CO3; CH3COOH; Al(OH)3; Fe(OH)2
\(HF\rightarrow H^++F^-\\ H_3PO_4\rightarrow H^++H_2PO_4^-\\ H_2PO_4^-\rightarrow H^++HPO_4^{2-}\\ HPO_4^{2-}\rightarrow H^++PO_4^{3-}\\ H_2CO_3\rightarrow H^++HCO_3^-\\ HCO_3^-\rightarrow H^++CO_3^{2-}\)
\(CH_3COOH\rightarrow H^++CH_3COO^-\\ Al\left(OH\right)_3\rightarrow Al^{3+}+3OH^-\\ Fe\left(OH\right)_2\rightarrow Fe^{2+}+2OH^-\)
- Chất không điện ly: Glucozơ; glyxerol; ancol etylic
Đúng 3 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Xyz
Bài 1: Cho các chất sau: NaCl; HF; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; H3PO4; (NH4)3PO4; H2CO3; ancol etylic; CH3COOH; AgNO3; Glucozơ; glyxerol; Al(OH)3; Fe(OH)2; HNO3.
Xác định chất điện ly mạnh, chất điện ly yếu, chất không điện ly? Viết phương trình điện ly của các chất (nếu có).
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
người hướng nội tk
- Chất điện ly mạnh: NaCl; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; (NH4)3PO4; AgNO3; HNO3.
Phương trình điện ly:
NaCl → Na+ + Cl- CuSO4 → Cu2+ + SO42-
NaOH → Na+ + OH- Mg(NO3)2 → Mg2+ + 2NO3-
(NH4)3PO4 → 3NH4+ + PO43- AgNO3 → Ag+ + NO3-
HNO3 → H+ + NO3-
- Chất điện ly yếu: HF; H3PO4; H2CO3; CH3COOH; Al(OH)3; Fe(OH)2.
Phương trình điện ly:
HF ⇔ H+ + F- CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 ⇔ H+ + H2PO4- Al(OH)3 ⇔ Al3+ + 3OH-
H2PO4- ⇔ H+ + HPO42- H2CO3 ⇔ H+ + HCO3-
HPO42- ⇔ H+ + PO43- HCO3- ⇔ H+ + CO32-
Fe(OH)2 ⇔ Fe2+ + OH-
- Chất không điện ly: Glucozơ; glyxerol; ancol etylic.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 0 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 0 (Cánh Diều)
- Toán lớp 0 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 0 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 0 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 0 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 0 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 0 (Global Success)
Từ khóa » C6h5ona Phương Trình điện Li
-
C6H5ONa Là Chất điện Li Mạnh Hay Yếu? - TopLoigiai
-
Phương Trình Hóa Học C6H5OH Ra C6H5ONa - TopLoigiai
-
C6H5ONa = ? | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Thông Tin Cụ Thể Về C6H5ONa (Natri Phenolat) - Chất Hóa Học
-
[LỜI GIẢI] Cho Các Chất: NaOH; HF; C6H5ONa; CH3COOH ...
-
C6H5ONa + NaOH C6H5ONa + CH3OH - Từ Điển Hóa Học
-
Hóa Học 11 Bài 3. Sự điện Li Của Nước, PH. Chất Chỉ Thị Axitbazơ ...
-
C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl
-
C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3
-
C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O - Cân Bằng Phương Trình ...
-
Tính Chất Hóa Học Phenol Của C6H5OH Và Bài Tập Dễ Hiểu Nhất
-
Cho Các Chất: NaOH; HF; C6H5ONa; CH3COOH; C2H5OH ...
-
C6H5ONa + HCl | C6H5OH + NaCl | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học