Nakajima A4N – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Các phiên bản
  • 2 Các nước sử dụng
  • 3 Đặc điểm kỹ thuật (A4N1) Hiện/ẩn mục Đặc điểm kỹ thuật (A4N1)
    • 3.1 Đặc tính chung
    • 3.2 Đặc tính bay
    • 3.3 Vũ khí
  • 4 Tham khảo
  • 5 Liên kết ngoài
  • 6 Nội dung liên quan Hiện/ẩn mục Nội dung liên quan
    • 6.1 Máy bay liên quan
    • 6.2 Trình tự thiết kế
    • 6.3 Danh sách liên quan
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nakajima A4N
Thông tin chung
Kiểumáy bay tiêm kích cánh kép hoạt động trên tàu sân bay
Hãng sản xuấtNakajima
Lịch sử
Được giới thiệu1936
Chuyến bay đầu tiên1934

Chiếc Nakajima A4N là một kiểu máy bay tiêm kích hoạt động trên tàu sân bay của Hải quân Đế quốc Nhật Bản, và là chiếc máy bay cánh kép cuối cùng được Nakajima thiết kế. Nó được hoàn tất vào năm 1934, nhưng những vấn đề về động cơ đã khiến nó chỉ được đưa ra hoạt động vào năm 1936. Tên gọi chính thức của Hải quân Nhật cho kiểu máy bay này là "Máy bay Tiêm kích Hoạt động trên tàu sân bay Loại 95". Có tổng cộng 221 chiếc được chế tạo.

Các phiên bản

[sửa | sửa mã nguồn] A4N1 Máy bay Tiêm kích Hoạt động trên tàu sân bay Loại 95

Các nước sử dụng

[sửa | sửa mã nguồn]  Nhật Bản
  • Hải quân Đế quốc Nhật Bản

Đặc điểm kỹ thuật (A4N1)

[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn:[1]

Đặc tính chung

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Đội bay: 01 người
  • Chiều dài: 6,64 m (21 ft 9 in)
  • Sải cánh: 10,0 m (32 ft 10 in)
  • Chiều cao: 3,07 m (10 ft 1 in)
  • Diện tích bề mặt cánh: 22,9 m² (246 ft²)
  • Trọng lượng không tải: 1.276 kg (2.807 lb)
  • Tải trọng có ích: 1.760 kg (3.872 lb)
  • Động cơ: 1 x động cơ Nakajima Hikari 1 công suất 730 mã lực (545 kW)

Đặc tính bay

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tốc độ lớn nhất: 352 km/h (220 mph)
  • Tầm bay tối đa: 850 km (460 mi)
  • Trần bay: 7.740 m (25.394 ft)

Vũ khí

[sửa | sửa mã nguồn]
  • 2 x súng máy 7,7 mm (0,303 in) gắn cố định bắn hướng ra trước
  • 120 kg (264,6 lb) bom

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Virtual Aircraft Museum

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Virtual Aircraft Museum [1]

Nội dung liên quan

[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay liên quan

[sửa | sửa mã nguồn]

A2N

Trình tự thiết kế

[sửa | sửa mã nguồn]

1MF - A1N - A2N - A3N - A4N - A5M - A6M/A6M2-N - A7M

Danh sách liên quan

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Danh sách máy bay chiến đấu
  • Danh sách máy bay quân sự Nhật Bản
  • x
  • t
  • s
Máy bay do hãng Nakajima chế tạo
Các kiểu thuộc Hải quân Đế quốc Nhật Bản

A1N • A2N • A3N • A4N B5N • B6N C6N E2N • E4N • E8N G5N • G8N • G10N J1N • J5N • J9Y LB-2

Các kiểu thuộc Lục quân Đế quốc Nhật Bản

Type 91 Ki-4 • Ki-6 • Ki-8 • Ki-11 • Ki-12 • Ki-19 • Ki-27 • Ki-34 • Ki-43 • Ki-44 • Ki-49 • Ki-62 • Ki-63 • Ki-84 • Ki-87 • Ki-115 • Ki-201

Tên định danh của Đồng mình trong WWII

Abdul • Dave • Frank • Helen • Irving • Jill • Jim • Kate • Liz • Myrt • Nate • Oscar • Rita • Rufe • Thora • Tojo

  • x
  • t
  • s
Máy bay tiêm kích hoạt động trên tàu sân bay của Hải quân Nhật

1MF • A1N • A2N • A3N • A4N • A5M • A6M • A6M2-N • A7He • A7M • A8V • AXB • AXD • AXG • AXH • AXHe • AXV

  • x
  • t
  • s
Danh sách các nội dung liên quan đến hàng không
Tổng thểThời gian biểu hàng không · Máy bay · Hãng chế tạo máy bay · Động cơ máy bay · Hãng chế tạo động cơ máy bay · Sân bay · Hãng hàng không  · Kỹ thuật hàng không
Quân sựKhông quân · Vũ khí máy bay · Tên lửa · Máy bay không người lái (UAV) · Máy bay thử nghiệm · Vũ khí không gian
Kỷ lụcKỷ lục tốc độ bay · Kỷ lục quãng đường bay · Kỷ lục bay cao · Kỷ lục thời gian bay · Máy bay sản xuất với số lượng lớn
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nakajima_A4N&oldid=74542929” Thể loại:
  • Máy bay quân sự Nhật Bản thập niên 1930
  • Máy bay Nakajima
  • Máy bay hoạt động trên tàu sân bay
  • Máy bay tiêm kích Nhật Bản
  • Máy bay hai tầng cánh
  • Máy bay của Hải quân Đế quốc Nhật Bản
  • Máy bay một động cơ cánh quạt
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng thông tin máy bay với tham số không rõ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Nakajima A4N 15 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Công Thức A4n