Nam - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:nam IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Phiên âm Hán–Việt
- 1.3.1 Phồn thể
- 1.4 Chữ Nôm
- 1.5 Danh từ
- 1.6 Tính từ
- 1.6.1 Đồng nghĩa
- 1.6.2 Trái nghĩa
- 1.6.3 Dịch
- 1.7 Tham khảo
- 2 Tiếng Aceh Hiện/ẩn mục Tiếng Aceh
- 2.1 Cách phát âm
- 2.2 Số từ
- 3 Tiếng Chăm Tây Hiện/ẩn mục Tiếng Chăm Tây
- 3.1 Cách phát âm
- 3.2 Số từ
- 3.3 Tham khảo
- 4 Tiếng Chu Ru Hiện/ẩn mục Tiếng Chu Ru
- 4.1 Cách phát âm
- 4.2 Số từ
- 5 Tiếng Dirasha Hiện/ẩn mục Tiếng Dirasha
- 5.1 Danh từ
- 5.2 Tham khảo
- 6 Tiếng Hà Lan Hiện/ẩn mục Tiếng Hà Lan
- 6.1 Động từ
- 7 Tiếng Kintaq Hiện/ẩn mục Tiếng Kintaq
- 7.1 Số từ
- 8 Tiếng Mintil Hiện/ẩn mục Tiếng Mintil
- 8.1 Số từ
- 9 Tiếng Moken Hiện/ẩn mục Tiếng Moken
- 9.1 Số từ
- 10 Tiếng Rơ Măm Hiện/ẩn mục Tiếng Rơ Măm
- 10.1 Danh từ
- 10.2 Tham khảo
- 11 Tiếng Sabüm Hiện/ẩn mục Tiếng Sabüm
- 11.1 Số từ
- 12 Tiếng Tai Loi Hiện/ẩn mục Tiếng Tai Loi
- 12.1 Danh từ
- 12.2 Tham khảo
- 13 Tiếng Ten'edn Hiện/ẩn mục Tiếng Ten'edn
- 13.1 Danh từ
- 13.2 Tham khảo
- 14 Tiếng Uzbek Hiện/ẩn mục Tiếng Uzbek
- 14.1 Tính từ
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
(Ng. 1)
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 男. (Ng. 3, 4)
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 南.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| naːm˧˧ | naːm˧˥ | naːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| naːm˧˥ | naːm˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “nam”- 䛁: nam
- 囡: niếp, nam, nám
- 喃: nôm, nam
- 男: nam
- 𧦦: nam
- 𡇨: nam
- 枬: nam
- 枏: nam
- 楠: nam
- 諵: nam
- 暔: nam
- 南: na, nam
- 您: nhĩ, nẫn, nâm, nam
- 蝻: nam, nảm
- 侽: nam
- 柟: nam
Phồn thể
- 囡: niếp, nam
- 楠: nam
- 喃: nam
- 南: nam
- 枏: nam
- 男: nam
- 蝻: nam
- 柟: nam
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 囡: niếp, nam
- 楠: nam, nêm
- 喃: nôm, nam, nêm
- 男: nam
- 您: nam, nâm
- 枏: nam
- 諵: nam
- 暔: nam
- 南: nằm, nồm, nam, năm
- 蝻: nam, nảm
- 侽: nam
- 柟: nam
Danh từ
nam
- Người thuộc giống đực, phân biệt với nữ. Nam ngồi một bên, nữ ngồi một bên các bạn nam.
- Tước thứ năm trong năm bậc do triều đình phong kiến phong (công, hầu, bá, tử, nam). Người ấy ở thứ bậc nam.
- Một trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc. Làm nhà hướng nam.
- Miền Nam của Việt Nam. Vào Nam ra Bắc. Các tỉnh miền Nam.
- Ma người chết đuối. Ở phía dưới hồ có nam.
Tính từ
nam
- (Một số đồ dùng) Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nam giới. Xe đạp nam. Quần áo nam.
Đồng nghĩa
người thuộc giống đực- trai
Trái nghĩa
người thuộc giống đực- nữ
- gái
- bắc
Dịch
người thuộc giống đực- Tiếng Anh: male, man, masculine
- Tiếng Hà Lan: mannelijk, mannen-
- Tiếng Nga: мужской (mužskój)
- Tiếng Pháp: male, masculin
- Tiếng Tây Ban Nha: macho gđ
- Tiếng Trung Quốc: 男
- Tiếng Anh: southern
- Tiếng Hà Lan: zuidelijk
- Tiếng Nga: южный (júžnyj)
- Tiếng Pháp: méridional, du sud
- Tiếng Tây Ban Nha: meridional, del sur, sud-
- Tiếng Trung Quốc: 南
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nam”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Aceh
[sửa]Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/nam/
Số từ
nam
- sáu.
Tiếng Chăm Tây
[sửa]Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/nam/
Số từ
nam
- sáu.
Tham khảo
- Số đếm tiếng Chăm Tây
Tiếng Chu Ru
[sửa]Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/nɑm/
Số từ
nam
- sáu.
Tiếng Dirasha
[sửa]Danh từ
[sửa]nam
- đàn ông.
Tham khảo
[sửa]- Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.
Tiếng Hà Lan
[sửa]Động từ
nam
- Lối trình bày thì quá khứ số ít củanemen
Tiếng Kintaq
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- sáu.
Tiếng Mintil
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- sáu.
Tiếng Moken
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- sáu.
Tiếng Rơ Măm
[sửa]Danh từ
nam
- nhà ở.
Tham khảo
- Người Rơ Măm ở Sa Thầy - Kon Tum tại Cổng thông tin điện tử tỉnh Kon Tum
Tiếng Sabüm
[sửa]Số từ
nam
- sáu.
Tiếng Tai Loi
[sửa]Danh từ
[sửa]nam
- máu.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Ten'edn
[sửa]Danh từ
[sửa]nam
- sữa mẹ
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Ten'edn tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Uzbek
[sửa]Tính từ
nam (so sánh hơn namroq, so sánh nhất eng nam)
- ướt.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aceh
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Aceh
- Số tiếng Aceh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chăm Tây
- Mục từ tiếng Chăm Tây
- Số tiếng Chăm Tây
- Mục từ tiếng Chu Ru
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chu Ru
- Số tiếng Chu Ru
- Mục từ tiếng Dirasha
- Danh từ tiếng Dirasha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dirasha
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ quá khứ số ít tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Kintaq
- Số tiếng Kintaq
- Mục từ tiếng Mintil
- Số tiếng Mintil
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mintil
- Mục từ tiếng Moken
- Số tiếng Moken
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Moken
- Mục từ tiếng Rơ Măm
- Danh từ tiếng Rơ Măm
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rơ Măm
- Mục từ tiếng Sabüm
- Số tiếng Sabüm
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sabüm
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Danh từ tiếng Tai Loi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi
- Mục từ tiếng Ten'edn
- Danh từ tiếng Ten'edn
- Mục từ tiếng Uzbek
- Tính từ tiếng Uzbek
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 6 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Nôm Na Tiếng Anh Là Gì
-
Nôm Na Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
'nôm Na' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Nôm Na Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"nôm Na" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nôm Na' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Việt Anh "nôm Na" - Là Gì?
-
Nôm Na
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nôm Na Là Gì
-
Nôm Na - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cái Nơm Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
CHỮ NÔM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt