Nậm Xe (sông) – Wikipedia Tiếng Việt

Nậm Xe trên bản đồ Việt NamNậm XeNậm XeNậm Xe (Việt Nam)

Nậm Xe là một con sông trong lưu vực Sông Đà, chảy ở xã Nậm Xe và Sin Suối Hồ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu, Việt Nam.[1][2][3][note 1]

Nậm Xe dài 22 km, diện tích lưu vực 173 km², mã sông là "02 02 63 26 03 03".[4]

Nậm Xe cùng với Nậm Pạc bắt nguồn từ các suối ở vùng đỉnh Bạch Mộc Lương Tử 22°30′28″B 103°35′15″Đ / 22,50767394°B 103,5874936°Đ / 22.50767394; 103.5874936 (BmLT), chảy về hướng tây.

Tại xã Mường So Nậm Xe đổ vào Nậm So. Nậm So chảy tiếp hướng tây, và đổ vào Nậm Na ở bản Pa So 22°32′39″B 103°17′03″Đ / 22,544183°B 103,284245°Đ / 22.544183; 103.284245 (Pa So), từ đó tới Sông Đà.

Thủy điện

[sửa | sửa mã nguồn]

Trên dòng Nậm Xe có Thủy điện Nậm Pạc công suất lắp máy 34 MW với 2 tổ máy, khởi công tháng 10/2018, dự kiến hoàn thành quý 4/2020 [5][6] 22°30′57″B 103°27′09″Đ / 22,51589°B 103,452627°Đ / 22.515890; 103.452627 (Td.Nậm Pạc)

Chỉ dẫn

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Trong tiếng Thái-Tày "Nậm" có nghĩa là nước, sông, suối.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Tập bản đồ hành chính Việt Nam. Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam. Hà Nội, 2013.
  2. ^ Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 tờ F-48- 27&28. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, 2004.
  3. ^ Thông tư 44/2013/TT-BTNMT ngày 26/12/2013 Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lai Châu. Thuvien Phapluat Online, 2016. Truy cập 20/08/2018.
  4. ^ Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23/03/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh. Bản danh mục này ghi tên sông là Nậm Pạt. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 22/07/2019.
  5. ^ Động thổ xây dựng Nhà máy Thủy điện Nậm Pạc. Năng lượng Việt Nam, 22/10/2018. Truy cập 20/06/2019.
  6. ^ Khởi công nhà máy Thủy điện Nậm Pạc - Bước tiến chiến lược của Kosy Group. Xây dựng Online, 21/10/2018. Truy cập 20/06/2019.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Nậm Xe (sông).

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
Stub icon

Bài viết liên quan đến địa lý Việt Nam này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Hệ thống sông Hồng
Sông
  • Bạc
  • Bá Kết
  • Bắc Cuông
  • Bến Gò
  • Bo
  • Bứa
  • Bùi
  • Can Bầu
  • Cầu Đầm
  • Cầu Tây
  • Chảy
  • Châu
  • Con
  • Đà
  • Đất Dia
  • Đáy
  • Diêm Hộ
  • Đuống
  • Gâm
  • Hà Hiệu
  • Hoá
  • Hoàng
  • Kiêng
  • Lũng Pô
  • Luộc
  • Miện
  • Nam Định
  • Năng
  • Neo
  • Nhiệm
  • Nho Quế
  • Nhuệ
  • Ninh Cơ
  • Nông Giang
  • Phan
  • Phó Đáy
  • Sắt
  • Thanh Hà
  • Thao
  • Tích
  • Trà Lý
  • Vạc
  • Vân
Ngòi
  • Bo
  • Bùn
  • Cáo Xóc
  • Chán
  • Chỉ
  • Đum
  • Đương
  • Đường
  • Giành
  • Hít
  • Hút
  • Kim
  • Lao
  • Lạt
  • Lâu
  • Me
  • Mục
  • Nga
  • Nhù
  • Phát
  • Quặng
  • Sảo
  • Sen
  • Thâu
  • Thia
  • Xan
Suối
  • Ba Ta
  • Bản Ngô
  • Cái
  • Cảng
  • Cầu Kheo
  • Chiến
  • Cơi
  • Đầm Dài
  • Kha Ứ
  • Khoang
  • Muội
  • Nà Thầy
  • Nà Thin
  • Nhu
  • Pa Ma
  • Pắc Nhúng
  • Sập (PY)
  • Sập (YC)
  • Tòng Già
Nậm
  • Ban
  • Bum
  • Cấu
  • Cáy
  • Chà
  • Chảy
  • Chăn
  • Chi
  • Chiến
  • Chim
  • Chim (BY)
  • Cộng
  • Cúm
  • Củm
  • Cuổi
  • Dẩn
  • Giôn
  • Hồng
  • He
  • Khóa
  • Khắt (VB)
  • Khắt (YB)
  • Khốt
  • Kim
  • La
  • Lang
  • Lay
  • Lằn
  • Lăng
  • Lùm
  • Ma
  • Mạ (LC)
  • Mạ (HG)
  • Mít
  • Mo Phí
  • Mu
  • Mu (HG)
  • Mùa
  • Mức
  • Mỳ
  • Na
  • Ngà
  • Ngần
  • Nhạt
  • Nhè
  • Nhé
  • Nho
  • Pàn
  • Phát
  • Phàng
  • Pồ
  • Păm
  • Pia
  • Sì Lường
  • So
  • Sỏ
  • Ta Na
  • Tần
  • Than
  • Thi
  • Trai
  • Ty (ĐB)
  • Ty (SL)
  • Xây
  • Xe
  • Vàng
Huổi
  • Luông
  • Quãng
  • Sg Hồng
    • Thủy điện
  • Thái Bình
  • Sg Mã
  • Sg Lam
  • Thạch Hãn
  • Sg Hương
  • Thu Bồn
  • Trà Khúc
  • Sg Ba
  • Đồng Nai

Từ khóa » Thủy điện Nậm Xe