Năng Lượng

Coal ▲ 7.23% 138.00 Silver ▲ 5.12% 86.18 Platinum ▲ 4.90% 2,177.15 Nickel ▲ 2.77% 17,610.00 Rubber ▼ 2.26% 198.70 Natural gas US ▼ 2.21% 2.99 Gold ▲ 2.08% 5,194.90 Copper ▲ 1.79% 593.03 Brent Crude ▲ 1.56% 82.67 Cocoa ▲ 1.52% 3,068.00 Coal ▲ 7.23% 138.00 Silver ▲ 5.12% 86.18 Platinum ▲ 4.90% 2,177.15 Nickel ▲ 2.77% 17,610.00 Rubber ▼ 2.26% 198.70 Natural gas US ▼ 2.21% 2.99 Gold ▲ 2.08% 5,194.90 Copper ▲ 1.79% 593.03 Brent Crude ▲ 1.56% 82.67 Cocoa ▲ 1.52% 3,068.00 Dữ liệu thời gian thực Giá Hàng Hóa Thế Giới Cập Nhật Liên Tục

Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.

Xem giá hàng hóa notifications Đăng ký thông báo Thông báo

trending_up Biến động mạnh

Live energy oil_barrel Than đá COAL +7.23% 138.00 metal diamond Bạc SILVER +5.12% 86.18 metal diamond Bạch kim PLATINUM +5.01% 2,179.45 agr grass Cao su RUBBER 2.26% 198.70

grass Nông sản

Xem tất cả
Hàng hóa Giá Thay đổi
RU Cao su RUBBER 43.483.508 VNĐ / tấn 198.70 JPY / kg arrow_downward 2.26% 4.60 Tạo thông báo giá
RU Cao su RUBBER Tạo thông báo giá 43.483.508 VNĐ / tấn 198.70 JPY / kg arrow_downward 2.26% 4.60
SU Đường SUGAR 8.089.175 VNĐ / tấn 14.02 UScents / kg arrow_upward 0.56% +0.08 Tạo thông báo giá
SU Đường SUGAR Tạo thông báo giá 8.089.175 VNĐ / tấn 14.02 UScents / kg arrow_upward 0.56% +0.08
CO Cacao COCOA 80.292.935 VNĐ / tấn 3,068.00 USD / kg arrow_upward 1.52% +46.00 Tạo thông báo giá
CO Cacao COCOA Tạo thông báo giá 80.292.935 VNĐ / tấn 3,068.00 USD / kg arrow_upward 1.52% +46.00
CO Cà phê Arabica COFFEE ARABICA 164.697.226 VNĐ / tấn 285.45 UScents / kg arrow_upward 1.01% +2.86 Tạo thông báo giá
CO Cà phê Arabica COFFEE ARABICA Tạo thông báo giá 164.697.226 VNĐ / tấn 285.45 UScents / kg arrow_upward 1.01% +2.86
RI Gạo VN 5% RICE VIETNAMESE 5% 9.845.306 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg arrow_downward 0.00% 0.00 Tạo thông báo giá
RI Gạo VN 5% RICE VIETNAMESE 5% Tạo thông báo giá 9.845.306 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg arrow_downward 0.00% 0.00
RI Gạo RICE 12.604 VNĐ / tấn 10.59 USD / kg arrow_downward 0.33% 0.04 Tạo thông báo giá
RI Gạo RICE Tạo thông báo giá 12.604 VNĐ / tấn 10.59 USD / kg arrow_downward 0.33% 0.04
SO Đậu nành SOYBEANS 11.120.209 VNĐ / tấn 1,156.40 UScents / kg arrow_upward 0.05% +0.60 Tạo thông báo giá
SO Đậu nành SOYBEANS Tạo thông báo giá 11.120.209 VNĐ / tấn 1,156.40 UScents / kg arrow_upward 0.05% +0.60

Kim loại

Xem tất cả
Kim loại Giá Thay đổi
GO Vàng GOLD 163.915.650 VNĐ / lượng 5,194.90 USD / chỉ arrow_upward 2.08% +106.10 Tạo thông báo giá
GO Vàng GOLD Tạo thông báo giá 163.915.650 VNĐ / lượng 5,194.90 USD / chỉ arrow_upward 2.08% +106.10
SI Bạc SILVER 2.719.285 VNĐ / lượng 86.18 USD / chỉ arrow_upward 5.12% +4.20 Tạo thông báo giá
SI Bạc SILVER Tạo thông báo giá 2.719.285 VNĐ / lượng 86.18 USD / chỉ arrow_upward 5.12% +4.20
CO Đồng COPPER 342.162.886 VNĐ / tấn 593.03 UScents / kg arrow_upward 1.79% +10.43 Tạo thông báo giá
CO Đồng COPPER Tạo thông báo giá 342.162.886 VNĐ / tấn 593.03 UScents / kg arrow_upward 1.79% +10.43
PL Bạch kim PLATINUM 68.768.593 VNĐ / lượng 2,179.45 USD / chỉ arrow_upward 5.01% +103.95 Tạo thông báo giá
PL Bạch kim PLATINUM Tạo thông báo giá 68.768.593 VNĐ / lượng 2,179.45 USD / chỉ arrow_upward 5.01% +103.95
NI Nickel NICKEL 458.412.988 VNĐ / tấn 17,516.00 USD / kg arrow_upward 2.22% +381.00 Tạo thông báo giá
NI Nickel NICKEL Tạo thông báo giá 458.412.988 VNĐ / tấn 17,516.00 USD / kg arrow_upward 2.22% +381.00
LE Chì LEAD 51.109.541 VNĐ / tấn 1,952.90 USD / kg arrow_upward 0.54% +10.50 Tạo thông báo giá
LE Chì LEAD Tạo thông báo giá 51.109.541 VNĐ / tấn 1,952.90 USD / kg arrow_upward 0.54% +10.50
AL Nhôm ALUMINUM 86.503.337 VNĐ / tấn 3,305.30 USD / kg arrow_upward 0.85% +27.90 Tạo thông báo giá
AL Nhôm ALUMINUM Tạo thông báo giá 86.503.337 VNĐ / tấn 3,305.30 USD / kg arrow_upward 0.85% +27.90

Năng lượng

Xem tất cả
Năng lượng Giá Thay đổi
BR Dầu thô Brent BRENT CRUDE 2.163.512 VNĐ / thùng 82.67 USD / lít arrow_upward 1.56% +1.27 Tạo thông báo giá
BR Dầu thô Brent BRENT CRUDE Tạo thông báo giá 2.163.512 VNĐ / thùng 82.67 USD / lít arrow_upward 1.56% +1.27
WT Dầu thô WTI WTI CRUDE OIL 1.964.115 VNĐ / thùng 75.05 USD / lít arrow_upward 0.66% +0.49 Tạo thông báo giá
WT Dầu thô WTI WTI CRUDE OIL Tạo thông báo giá 1.964.115 VNĐ / thùng 75.05 USD / lít arrow_upward 0.66% +0.49
NA Khí tự nhiên US NATURAL GAS US 2.117.894 VNĐ / m3 2.99 USD / m3 arrow_downward 2.21% 0.07 Tạo thông báo giá
NA Khí tự nhiên US NATURAL GAS US Tạo thông báo giá 2.117.894 VNĐ / m3 2.99 USD / m3 arrow_downward 2.21% 0.07
DU Dầu thô Dubai DUBAI CRUDE OIL 1.454.590 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít arrow_downward 0.00% 0.00 Tạo thông báo giá
DU Dầu thô Dubai DUBAI CRUDE OIL Tạo thông báo giá 1.454.590 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít arrow_downward 0.00% 0.00
CO Than đá COAL 3.611.612 VNĐ / tấn 138.00 USD / kg arrow_upward 7.23% +9.30 Tạo thông báo giá
CO Than đá COAL Tạo thông báo giá 3.611.612 VNĐ / tấn 138.00 USD / kg arrow_upward 7.23% +9.30

newspaper Tin tức mới nhất

Đóng cửa sân bay Liên Khương từ hôm nay

Đóng cửa sân bay Liên Khương từ hôm nay

Từ hôm nay (4/3) đến ngày 25/8, toàn bộ chuyến bay đi và đến Đà Lạt tạm dừng khi sân bay Liên Khương sửa chữa. Hơn 960.000 lượt khách dự kiến bị ảnh hưởng, hãng hàng không gấp rút điều chỉnh đường bay, trong khi tỉnh Lâm Đồng xoay trục sang đường bộ để giữ nhịp du lịch.

30 phút trước Từ tháng 3/2026, tất cả các quỹ từ thiện ở Việt Nam sẽ có một thay đổi lớn chưa từng thấy

Từ tháng 3/2026, tất cả các quỹ từ thiện ở Việt Nam sẽ có một thay đổi lớn chưa từng thấy

Quy định mới liên quan đến các quỹ từ thiện bắt đầu có hiệu lực ở Việt Nam từ ngày 1/3 năm nay.

30 phút trước Thủ tướng: Xung đột quân sự ở Trung Đông tác động nguồn cung và giá dầu, vận tải biển

Thủ tướng: Xung đột quân sự ở Trung Đông tác động nguồn cung và giá dầu, vận tải biển

Thủ tướng yêu cầu các thành viên Chính phủ thảo luận tình hình quốc tế thời gian tới để có phương án, kịch bản điều hành kịp thời, không bị động.

30 phút trước Cảnh báo loạt lỗi hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thường mắc về đăng ký thuế, khai thuế và hóa đơn

Cảnh báo loạt lỗi hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thường mắc về đăng ký thuế, khai thuế và hóa đơn

Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh cần chú ý.

30 phút trước 90 chủ xe máy, ô tô trong danh sách sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

90 chủ xe máy, ô tô trong danh sách sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

Các trường hợp được phát hiện vi phạm từ ngày 12/2 đến ngày 25/2.

30 phút trước Chính thức khởi công dự án hơn 1.000 tỷ đồng nâng cấp một sân bay quốc tế của Việt Nam

Chính thức khởi công dự án hơn 1.000 tỷ đồng nâng cấp một sân bay quốc tế của Việt Nam

Theo Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng, nếu muốn mở ra không gian phát triển mới, bền vững và hiệu quả hơn cho kinh tế - xã hội, việc nâng cấp sân bay Liên Khương là yêu cầu tất yếu và không thể trì hoãn.

30 phút trước Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vượt 1 triệu tỷ đồng; áp lực giải ngân lớn

Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vượt 1 triệu tỷ đồng; áp lực giải ngân lớn

Tổng thu ngân sách nhà nước hai tháng đầu năm 2026 đạt hơn 601 nghìn tỷ đồng, tăng so với cùng kỳ năm 2025. Tuy nhiên, tiến độ giải ngân đầu tư công vẫn ở mức thấp do nhiều yếu tố liên quan đến thủ tục đầu tư và tổ chức thực hiện.

30 phút trước notifications_active

Theo dõi giá hàng hóa

Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.

Tạo thông báo giá

currency_exchange Tỷ giá ngoại tệ

USD/VND 26.171 EUR/VND 30.609 GBP/VND 35.096 Xem tất cả tỷ giá arrow_forward Chọn hàng hóa * -- Chọn hàng hóa -- Bạc (SILVER) Bạch kim (PLATINUM) Bắp ngô (CORN) Bột đậu nành (SOYBEAN MEAL) Bột gỗ (WOODPULP) Cà phê Arabica (COFFEE ARABICA) Cà phê Robusta (COFFEE ROBUSTA) Cacao (COCOA) Cao su (RUBBER) Chì (LEAD) Dầu cọ (PALM OIL) Dầu đậu nành (SOYBEAN OIL) Dầu lạc (GROUNDNUT OIL) Dầu thô Brent (BRENT CRUDE) Dầu thô Dubai (DUBAI CRUDE OIL) Dầu thô WTI (WTI CRUDE OIL) Dừa khô (COPRA) Đậu nành (SOYBEANS) Đồng (COPPER) Đường (SUGAR) Đường US (SUGAR, US) Gạo (RICE) Gạo Thái Lan 5% (RICE THAILAND 5%) Gạo VN 5% (RICE VIETNAMESE 5%) Kẽm (ZINC) Khí tự nhiên US (NATURAL GAS US) Lúa mạch (BARLEY) Lúa mì (WHEAT) Nhôm (ALUMINUM) Nickel (NICKEL) Quặng sắt 62% Fe (IRON ORE) Than đá (COAL) Thiếc (TIN) Thịt bò (BEEF) Thịt cừu (SHEEP) Thịt gà (CHICKEN) Thịt heo (LEAN HOGS) Tôm Mexico (SHRIMP MEXICO) Vàng (GOLD) Đơn vị giá Loại thông báo * Giá tăng vượt Giá giảm dưới Biến động % trong ngày Giá trị mục tiêu * Nhận thông báo qua Email * mail Email

Thông báo sẽ được gửi ngay khi giá đạt mục tiêu. Bạn có thể hủy thông báo bất cứ lúc nào.

Tạo thông báo

Từ khóa » Giá Nguyên Liệu