Năng Nổ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| naŋ˧˧ no̰˧˩˧ | naŋ˧˥ no˧˩˨ | naŋ˧˧ no˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| naŋ˧˥ no˧˩ | naŋ˧˥˧ no̰ʔ˧˩ | ||
Tính từ
năng nổ
- Tỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung. Một thanh niên năng nổ. Làm việc năng nổ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “năng nổ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Tính Năng Nổ Là Gì
-
Năng Nổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "năng Nổ" - Là Gì?
-
Năng Nổ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tính Năng Nổ, Cổ Vươn Dài, Cứ Loay Hoay, Khuân Vác Nặng.
-
'năng Nổ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Năng Nổ
-
Từ Điển - Từ Năng Nổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Năng Nổ - Từ điển Việt
-
Tính Năng Nổ, Cổ Vươn Dài, Cứ Loay Hoay, Khuân Vác Nặng - Là Cái Gì?
-
Tính Năng Nổ - VinaBase
-
Năng Nổ Hay Năng Nỗ - Nêu Nghĩa Các Từ Dưới Đây:A) Cao Thượng
-
NĂNG NỔ LÀ GÌ
-
Năng Nổ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe