Nang - Wiktionary Tiếng Việt

nang
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
naːŋ˧˧naːŋ˧˥naːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
naːŋ˧˥naːŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “nang”
  • 嚢: nang
  • 齉: náng, nang
  • 囊: nang
  • 饢: nang, nãng, hướng
  • 鐲: chúc, nang, chạc, trạc, trọc
  • 馕: nang, nãng, hướng
  • 囔: nang
  • 儽: nang, lỗi, luy
  • 儾: nang

Phồn thể

  • 囔: nang

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 嚢: nang
  • 齉: nang, náng
  • 囊: nẵng, nang
  • 攮: nện, nãng, nang
  • 󰉑: nang
  • 囔: nang
  • 󰔘: nang

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nắng
  • nạng
  • nặng
  • nẫng
  • nậng
  • năng
  • nàng
  • nâng
  • nấng

Danh từ

nang

  1. Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng. Một kho vàng không bằng nang chữ. (tục ngữ)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nang&oldid=2275254”

Từ khóa » Cái Nang