National Route 1 (Vietnam) - Wikipedia

Major north-south highway in Vietnam
National Route 1 shield}} National Route 1
Quốc lộ 1
Quoclo1Amoi.JPGNational Route 1 (CT.01) near Từ Sơn, Bắc Ninh province
Route information
Part of AH1
Length2,482 km (1,542 mi)
ExistedEarly 20th century–present
Major junctions
North end G322 at Hữu Nghị Quan Border Gate, Chinese border
Major intersections
  • QL.1B in Đồng Đăng commune, Lạng Sơn province
  • QL.4B in Đông Kinh ward, Lạng Sơn province
  • QL.279 in Chi Lăng commune, Lạng Sơn province
  • QL.37 in Lạng Giang commune, Bắc Ninh province
  • QL.31 at Dĩnh Trì Junction, Bắc Giang ward, Bắc Ninh province
  • QL.17 in Tiền Phong ward, Bắc Ninh province
  • QL.37 at Đình Trám Junction, Nếnh ward, Bắc Ninh province
  • QL.18 at Đại Phúc Junction, Võ Cường ward, Bắc Ninh province
  • QL.38 at Bồ Sơn Junction, Võ Cường ward, Bắc Ninh province
  • QL.18 at Khả Lễ Junction, Võ Cường ward, Bắc Ninh province
  • QL.5A AH14 in Long Biên ward and Gia Lâm commune, Hanoi
  • QL.38 in Duy Hà ward, Ninh Bình province
  • QL.21B in Phú Vân ward, Ninh Bình province
  • QL.21 in Lý Thường Kiệt ward, Ninh Bình province
  • QL.10 in Hoa Lư ward, Ninh Bình province
  • QL.12B in Tam Điệp ward, Ninh Bình province
  • QL.217B in Quang Trung ward, Thanh Hoá province
  • QL.217 in Hà Trung commune, Thanh Hoá province
  • QL.10 in Hoằng Hoá commune, Thanh Hóa province
  • QL.47 in Hạc Thành ward, Thanh Hóa province
  • QL.47B in Đào Duy Từ ward, Thanh Hóa province
  • QL.48D in Hoàng Mai ward, Nghệ An province
  • QL.48E in Quỳnh Mai ward, Nghệ An province
  • QL.48B in Quỳnh Lưu commune, Nghệ An province
  • QL.48A at Yên Lý Junction, Hùng Châu commune. Nghệ An province
  • QL.7B in Đức Châu commune, Nghệ An province
  • QL.7A in Diễn Châu commune, Nghệ An province
  • QL.7C in Trung Lộc commune, Nghệ An province
  • QL.48E in Nghi Lộc commune, Nghệ An province
  • QL.46 in Hưng Nguyên commune, Nghệ An province
  • QL.46C in Lam Thành commune, Nghệ An province
  • QL.8 AH15 in North Hồng Lĩnh ward, Hà Tĩnh province
  • QL.281 in Can Lộc commune, Hà Tĩnh province
  • QL.15B in Việt Xuyên commune and Thạch Hà commune, Hà Tĩnh province
  • QL.8C in Cẩm Xuyên commune, Hà Tĩnh province
  • QL.12C in Kỳ Hoa commune and Sông Trí ward, Hà Tĩnh province
  • QL.12A AH131 in Bắc Gianh ward, Quảng Trị province
  • QL.9E in Đồng Thuận ward, Quảng Trị province
  • QL.9B in Ninh Châu commune, Quảng Trị province
  • QL.9C in Cam Hồng commune, Quảng Trị province
  • QL.9D in Vĩnh Hoàng commune and Vĩnh Linh commune, Quảng Trị province
  • QL.9 AH16 in Hiếu Giang commune, Quảng Trị province
  • QL.49C in Quảng Trị ward, Quảng Trị province
  • QL.15D in Diên Sanh commune, Quảng Trị province
  • QL.49B in Chi Lăng commune, Quảng Trị province
  • QL.49 in Kim Long ward and Thuỷ Xuân ward, Huế City
  • QL.14B AH17 in Cẩm Lệ ward, Đà Nẵng City
  • QL.14H in Nam Phước commune, Đà Nẵng City
  • QL.14E at Cây Cốc Junction, Thăng Bình commune, Đà Nẵng City
  • QL.40B in Hương Trà ward, Đà Nẵng City
  • QL.24B in Trương Quang Trọng ward, Quảng Ngãi Province
  • QL.24 AH132 at Lân Phong commune, Quảng Ngãi province
  • QL.19B North An Nhơn ward, Gia Lai province
  • QL.19 in South An Nhơn ward, Gia Lai province
  • QL.19C in Tuy Phước commune, Gia Lai province
  • QL.1D in North Quy Nhơn ward, Gia Lai province
  • QL.1D in Xuân Cảnh commune, Đắk Lắk province
  • QL.25 in Tuy Hoà ward, Đắk Lắk province
  • QL.29 in Đông Hoà ward, Đắk Lắk province
  • QL.26B in Ninh Hoà ward, Khánh Hòa province
  • QL.26 in Hoà Thắng ward, Khánh Hòa province
  • QL.27B in South Cam Ranh commune, Khánh Hoà province
  • QL.27 in Phan Rang ward, Khánh Hoà province
  • QL.28B in Lương Sơn commune, Lâm Đồng province
  • QL.28 in Hàm Thắng ward, Lâm Đồng province
  • QL.55 at Hàm Tân Junction, Hàm Tân Commune, Lâm Đồng province
  • QL.56 at Tân Phong Junction, Hàng Gòn ward, Đồng Nai province
  • QL.20 at Dầu Giây Junction, Dầu Giây commune, Đồng Nai province
  • QL.51 AH17 in Long Hưng ward, Đồng Nai province
  • QL.1K in Long Bình ward, Đồng Nai province
  • QL.1K at Linh Xuân intersection, Linh Xuân ward, Hồ Chí Minh City
  • QL.13 AH17 at Bình Phước intersection, Hiệp Bình ward, Hồ Chí Minh City
  • QL.22 AH1 at An Sương intersection in Trung Mỹ Tây ward, Hồ Chí Minh City
  • CT.01 Ho Chi Minh City–Trung Luong Expressway at Bình Chánh intersection, Bình Chánh commune, Hồ Chí Minh City
  • QL.62 in Long An ward, Tây Ninh province
  • QL.50 in Trung An ward, Đồng Tháp province
  • QL.60 in Trung An ward, Đồng Tháp province
  • QL.30 at An Thái Trung Intersection, Thanh Hưng commune, Đồng Tháp province
  • QL.80 at Mỹ Thuận Junction, Tân Ngãi ward, Vĩnh Long province
  • QL.53 in Tân Ngãi ward, Vĩnh Long province
  • QL.54 in Đông Thành ward, Vĩnh Long province
  • QL.91B in Cái Răng ward, Cần Thơ City
  • QL.91 QL.61C in Cái Răng ward, Cần Thơ City
  • QL.61 at Cái Tắc Junction, Đông Phước commune, Cần Thơ City
  • QL-PH in Ngã Bảy ward, Cần Thơ City
  • QL.60 in Sóc Trăng ward, Cần Thơ City
  • QL.91B in Bạc Liêu ward, Cần Thơ City
  • in An Xuyên ward, Cà Mau province
South endNăm Căn commune, Cà Mau province
Location
CountryVietnam
Highway system
  • Transport in Vietnam
QL 279 QL 1B

National Route 1 (Vietnamese: Quốc lộ 1 (or abbrv. QL.1) or Đường 1), also known as National Route 1A, is the trans-Vietnam highway. The route begins at km 0 at Hữu Nghị Quan Border Gate near the China-Vietnam border,[1] runs the length of the country connecting major cities including Hanoi, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh City, Cần Thơ, and ends at km 2482[2] at Năm Căn commune in Cà Mau province.

Route Info

[edit]

National Route 1 passes through 22 provinces and cities with the following key junctions:

  • Hữu Nghị Quan Border Gate (km 0, Lạng Sơn province)
  • Đông Kinh ward (km 16, Lạng Sơn province)
  • Bắc Giang ward (km 119, Bắc Ninh province)
  • Võ Cường ward (km 139, Bắc Ninh province)
  • Hanoi city (km 170)
  • Phủ Lý ward (km 229, Ninh Bình province)
  • Hoa Lư ward (km 263, Ninh Bình province)
  • Quang Trung ward (km 280, Thanh Hóa province)
  • Hạc Thành ward (km 323, Thanh Hoá province)
  • Thành Vinh ward (km 461, Nghệ An province)
  • Thành Sen ward (km 510, Hà Tĩnh province)
  • Vũng Áng ward (km 581, Hà Tĩnh province)
  • Đồng Hới ward (km 658, Quảng Trị province)
  • Đông Hà ward (km 750, Quảng Trị province)
  • Huế city (km 825)
  • Đà Nẵng city (km 929)
  • Tam Kỳ ward (km 991, Đà Nẵng city)
  • Cẩm Thành ward (km 1054, Quảng Ngãi province)
  • Quy Nhơn ward (km 1232, Gia Lai province)
  • Tuy Hoà ward (km 1329, Đắk Lắk province)
  • Nha Trang ward (km 1450, Khánh Hoà province)
  • Cam Ranh ward (km 1507, Khánh Hoà province)
  • Phan Rang ward (km 1555, Khánh Hoà province)
  • Phan Thiết ward (km 1701, Lâm Đồng province)
  • Long Khánh ward (km 1819, Đồng Nai province)
  • Biên Hoà ward (km 1867, Đồng Nai province)
  • Dĩ An ward (km 1879, Hồ Chí Minh city)
  • Hồ Chí Minh city (km 1889)
  • Long An ward (km 1924, Tây Ninh province)
  • Mỹ Tho ward (km 1954, Đồng Tháp province)
  • Long Châu ward (km 2029, Vĩnh Long province)
  • Cần Thơ city (km 2068)
  • Ngã Bảy ward (km 2096, Cần Thơ city)
  • Sóc Trăng ward (km 2127, Cần Thơ city)
  • Bạc Liêu ward (km 2193, Cà Mau province)
  • Tân Thành ward (km 2239, Cà Mau province)
Length of National Route 1 passing through the provinces/cities of Vietnam
No. Province/City Km Length (km) Ranking
1 Lạng Sơn 16 94,5 14
2 Bắc Ninh 119 57,7 18
3 Hà Nội 170 55,3 19
4 Ninh Bình 263 69 17
5 Thanh Hóa 323 109,8 10
6 Nghệ An 461 91,3 15
7 Hà Tĩnh 510 126,9 5
8 Quảng Trị 658 197,4 2
9 Huế 824 118,4 8
10 Đà Nẵng 929 123,9 6
11 Quảng Ngãi 1054 98,0 13
12 Gia Lai 1232 118,3 9
13 Đắk Lắk 1329 123,2 7
14 Khánh Hòa 1450 222,8 1
15 Lâm Đồng 1701 181,4 4
16 Đồng Nai 1867 98,7 12
17 Thành phố Hồ Chí Minh 1889 52,5 20
18 Tây Ninh 1924 30,8 22
19 Đồng Tháp 1954 72,8 16
20 Vĩnh Long 2029 38,7 21
21 Cần Thơ 2068 99 11
22 Cà Mau 2236 184,8 3

Specifications

[edit]
  • Total length 2482 km [1]
  • Road width: 21 m
  • Road surface: paved with asphalt
  • Total bridges: 874 bridges, bridge load varies from 25 to 30 metric tonnes

History

[edit]
The highway circa 1968

The National Route 1 was constructed by the French colonists in early 20th century. During both the First Indochina War and Second Indochina War (the Vietnam War), Road 1A was the site of a number of battles between Vietnamese forces and French or American troops. One of the most notable engagements was the French Operation Camargue in 1953.

In South Vietnam, there were two divided sections of the main highway from Quảng Trị to Ba Xuyên (Cà Mau): QL-1 (National Highway 1) and QL-4 (National Highway 4). It bypassed Saigon-Biên Hòa. Extensive upgrade work was done by the U.S. Army Corps of Engineers[3] during the 2nd Indo China War. In 1966 the 19th Engineer Battalion began to "upgrade highway QL-1 from virtually a dirt trail, to a class 31 all-weather road,[4] from Qui Nhơn north to Bong Son." By 1970, the QL-1 had been upgraded all the way to Mo Duc.

The road was upgraded using official development assistance from Japan, and loans from the World Bank.

Future

[edit]

The central section of the highway, from Hữu Nghị Border Gate to Cà Mau, is planned to be duplicated by the North–South Expressway.

References

[edit]
  1. ^ a b Vietnam Road Atlas (Tập Bản đồ Giao thông Đường bộ Việt Nam). Cartographic Publishing House (Vietnam), 2004
  2. ^ "Highway 1A Vietnam Overview". Vietnam Online. Retrieved 31 May 2025.
  3. ^ "Our History" (PDF). 19th Combat Engineer Btn., Vietnam. Retrieved December 22, 2019.
  4. ^ "Planning and design of Roads, Airfields, and Heliports in the theater of operations" (PDF). Department of the Army. 1994. Archived from the original (PDF) on 2019-09-26. Retrieved 2019-12-22.
  • v
  • t
  • e
Highways in Vietnam
Expressways
North–South
  • CT.01 North–South East
  • CT.02 North–South West
Northern
  • CT.03 Hanoi–Hoa Binh–Son La–Dien Bien
  • CT.04 Hanoi–Haiphong
  • CT.05 Hanoi–Lao Cai
  • CT.06 Haiphong–Ha Long–Van Don–Mong Cai
  • CT.07 Hanoi–Thai Nguyen
  • CT.08 Ninh Binh–Haiphong
  • CT.09 Noi Bai–Bac Ninh–Ha Long
  • CT.10 Tien Yen–Lang Son–Cao Bang
  • CT.11 Phu Ly–Nam Đinh
  • CT.12 Yen Bai–Ha Giang
  • CT.13 Bao Ha–Lai Chau
  • CT.14 Cho Ben–Yen My
  • CT.15 Tuyen Quang–Ha Giang
  • CT.16 Hung Yen–Thai Binh
Central
  • CT.17 Vinh–Thanh Thủy
  • CT.18 Vung Ang–Cha Lo
  • CT.19 Cam Lo–Lao Bao
  • CT.20 Quy Nhon–Pleiku–Le Thanh
  • CT.21 Da Nang–Thanh My–Ngoc Hoi–Bo Y
  • CT.22 Quang Nam–Quang Ngai
  • CT.23 Phu Yen–Dak Lak
  • CT.24 Khanh Hoa–Buon Ma Thuot
  • CT.25 Nha Trang–Da Lat
  • CT.26 Lien Khuong–Buon Ma Thuot
  • CT.42 Quang Ngai–Kon Tum
Southern
  • CT.27 Dau Giay–Lien Khuong–Da Lat
  • CT.28 Bien Hoa–Vung Tau
  • CT.29 Ho Chi Minh City–Long Thanh–Dau Giay
  • CT.30 Ho Chi Minh City–Chon Thanh–Hoa Lu
  • CT.31 Ho Chi Minh City–Moc Bai
  • CT.32 Go Dau–Xa Mat
  • CT.33 Ho Chi Minh City–Soc Trang
  • CT.34 Chau Đoc–Can Tho–Soc Trang
  • CT.35 Ha Tien–Rach Gia–Bac Lieu
  • CT.36 Hong Ngu–Tra Vinh
  • CT.43 Ca Mau–Dat Mui
Belt
  • CT.37 Hanoi Ring Road 3
  • CT.38 Hanoi Ring Road 4
  • CT.39 Hanoi Ring Road 5
  • CT.40 HCMC Ring Road 3
  • CT.41 HCMC Ring Road 4
National Roads
North–South
  • QL.1
  • DHCM
Northern
  • QL.1B
  • QL.2
  • QL.2B
  • QL.2C
  • QL.2D
  • QL.3
  • QL.3B
  • QL.3C
  • QL.3E
  • Ringroad 1
    • QL.4
    • QL.4A
    • QL.4B
    • QL.4C
    • QL.4D
    • QL.4H
  • Đường nối cột cờ Lũng Cú
  • QL.4E
  • QL.4G
  • QL.4H
  • QL.4H3
  • QL.5
  • QL.5C
  • QL.6
  • QL.6B
  • QL.6C
  • QL.6D
  • QL.10
  • QL.12
  • QL.12B
  • QL.12D
  • QL.17
  • QL.17B
  • QL.18
  • QL.18B
  • QL.18C
  • QL.21
  • QL.21B
  • QL.21C
  • QL.31
  • QL.32
  • QL.32B
  • QL.32C
  • QL.32D
  • QL.34
  • QL.34B
  • QL.37
  • QL.37B
  • QL.37C
  • QL.38
  • QL.38B
  • QL.38C
  • QL.39
  • QL.39B
  • QL.43
  • QL.70
  • QL.70B
  • QL.279
  • QL.279B
  • QL.279C
  • QL.279D
  • QL.280
Central
  • QL.1D
  • QL.7
  • QL.7B
  • QL.7C
  • QL.7D
  • QL.7E
  • QL.8
  • QL.8C
  • QL.9
  • QL.9B
  • QL.9C
  • QL.9D
  • QL.9E
  • QL.9F
  • QL.9G
  • QL.9H
  • QL.12A
  • QL.12C
  • QL.14B
  • QL.14D
  • QL.14E
  • QL.14G
  • QL.14H
  • QL.15
  • QL.15B
  • QL.15C
  • QL.15D
  • QL.16
  • QL.19
  • QL.19B
  • QL.19C
  • QL.19D
  • QL.19E
  • QL.24
  • QL.24B
  • QL.24C
  • QL.24D
  • QL.25
  • QL.26
  • QL.26B
  • QL.27
  • QL.27B
  • QL.27C
  • QL.28
  • QL.28B
  • QL.29
  • QL.40
  • QL.40B
  • QL.45
  • QL.46
  • QL.46
  • QL.46C
  • QL.47
  • QL.47B
  • QL.47C
  • QL.48
  • QL.48B
  • QL.48C
  • QL.48D
  • QL.48E
  • QL.49
  • QL.49B
  • QL.49C
  • QL.49D
  • QL.49E
  • QL.49F
  • QL.217
  • QL.217B
  • QL.281
  • Nghi Son–Bai Tranh
  • Trường Sơn Đông
Southern
  • QL.13
  • QL.13B
  • QL.13C
  • QL.14C
  • QL.20
  • QL.20B
  • QL.22
  • QL.22B
  • QL.22C
  • QL.30
  • QL.30B
  • QL.30C
  • QL.50
  • QL.50B
  • QL.51
  • QL.51C
  • QL.52
  • QL.53
  • QL.53B
  • QL.54
  • QL.55
  • QL.55B
  • QL.56
  • QL.56B
  • QL.57
  • QL.57B
  • QL.57C
  • QL.60
  • QL.61
  • QL.61B
  • QL.61C
  • QL.62
  • QL.63
  • QL.63B
  • QL.80
  • QL.80B
  • QL.80C
  • QL.91
  • QL.91B
  • QL.91C
  • QL.91D
  • QL.N1
  • QL.N2
  • Quan Lo–Phung Hiep
  • Hành lang ven biển phía Nam

Từ khóa » đường Quốc Lộ 1a Tiếng Anh Là Gì