NATIONAL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

NATIONAL Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['næʃnəl]Danh từnational ['næʃnəl] quốc gianationalcountrystatenationaldân tộcethnicnationalethnicitypeopleethnicallynationalismnationalityquốc dânnationalKMTnacionalista

Ví dụ về việc sử dụng National trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's a national organisation.Ólà mÙttƠchéc quÑcgia.Expected to launch national more.Lịch khởi hành quốc tếXem thêm.National Tramway Museum.BlackSharkz/ National Tramway Museum.When is Lao National Day?Ngày quốc khánh Lào là ngày nào?The national debt has almost doubled;Nợ công tăng gần gấp đôi; Mọi người cũng dịch nationalaveragenationalcenternationalsovereigntynationaldevelopmentothernationalnationaleducationWhat day is France's National Day?Ngày quốc khánh Pháp là ngày nào?National will always support America.Mỹ sẽ luôn ủng hộ Malaysia.When is Singapore National Day?Ngày quốc khánh Singapore là ngày nào?France national rugby union team.Đội tuyển rugby union quốc gia Pháp.They are also a member of the National….Họ cũng là một trong số những quốc….nationalinsurancenationalhistorynationalindependencenationalnuclearThe USA has no"national interest".Những quốc gia không có“ hứng thú”.The National League of POW/MIA Families.Liên đoàn quốc gia các gia đình POW/ MIA.Songs embedded in the national consciousness.Lời bài hát được sáng tác bởi Tâm Quốc.National means nationwide- belonging to the country.Nationally có nghĩa là toàn quốc= nationwide.Perhaps through national representatives.Thông qua những quốc gia đại diện.A National Revolutionary Army machine gun nest in Shanghai.Một ổ súngmáy của Quân đội Cách mạng Dân quốc ở Thượng Hải.The blue cornflower is also one of the national flowers of Germany.Hoa Thanh Cúc cũng là một trong những Quốc hoa của Đức.Vietnam national basketball team 2017.Đội tuyển bóng rổ Việt Nam 2017.The decline is 33 percent faster than the national average.Số giảm bớt này nhanh 33%hơn mức độ trung bình trên cả nước.When is National Day of Singapore?Ngày quốc khánh Singapore là ngày nào?The champion team each year is automatically promoted to the National League.Đội vô địch tại giải đấu này được thăng hạng lên giải Conference Premier.This year's National Day is really special.Ngày Quốc khánh năm nay thật đặc biệt.August 13, National Left-Handers Day in the United States.Ngày 13/ 8, ngày hội của những người tay trái ở Mỹ.The United States national debt is zero for the only time.Nợ công Hoa Kỳ lần duy nhất bằng không.German National Museum- the largest cultural history museum of Germany.Germanisches Nationalmuseum: bảo tàng lịch sử văn hóa lớn nhất ở Đức.The Egyptian national football team is known as The Pharaohs.Đội tuyển bóng đá Ai Cập có biệt danh là các Pharaoh.Greece's national debt currently stands at about €350 billion.Nợ công của Hy Lạp hiện đã lên tới 350 tỉ euro.Of course, national debt is completely different from individual debt.Nhiên, nợ công hoàn toàn khác với nợ quốc gia.Chinese national holidays do not work like in any other country.Các ngày Lễ Tết ở Trung Quốc không hoạt động giống như ở các nước khác.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.1418

Xem thêm

national averagetrung bình quốc giamức trung bình quốc gianational centertrung tâm quốc gianational centernational sovereigntychủ quyền quốc gianational developmentphát triển quốc giasự phát triển của nướcother nationalquốc gia khácnational educationgiáo dục quốc gianational educationnational insurancebảo hiểm quốc gianational historylịch sử quốc gialịch sử dân tộcnational independenceđộc lập dân tộcđộc lập quốc giaquốc khánhnational nuclearhạt nhân quốc giabrazilian nationalquốc gia brazilnational marinebiển quốc giahải dương quốc giahàng hải quốc giadutch nationalquốc gia hà lannational brandthương hiệu quốc gianational iranianquốc gia irannational portraitchân dung quốc giastrong nationalquốc gia mạnh mẽnational citynational cityquốc gia thành phốnational prizegiải thưởng quốc gianational unionliên minh quốc gianational unionliên đoàn quốc gialiên minh dân tộc

National trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - nacional
  • Người pháp - nationale
  • Người đan mạch - landsdækkende
  • Tiếng đức - landesweit
  • Na uy - riksdekkende
  • Hà lan - landelijk
  • Tiếng ả rập - الوطنيين
  • Hàn quốc - 국립
  • Tiếng nhật - 国立
  • Kazakhstan - ұлттық
  • Tiếng slovenian - nacionalni
  • Ukraina - національний
  • Tiếng do thái - לאומי
  • Người hy lạp - εθνικό
  • Người hungary - nemzeti
  • Người serbian - državni
  • Tiếng slovak - národný
  • Người ăn chay trường - национален
  • Urdu - قومی
  • Tiếng rumani - național
  • Người trung quốc - 国家
  • Malayalam - ദേശീയ
  • Marathi - नॅशनल
  • Telugu - ఒక జాతీయ
  • Tamil - நேஷனல்
  • Tiếng tagalog - pambansang
  • Tiếng bengali - জাতীয়
  • Tiếng mã lai - negara
  • Thái - ชาติ
  • Thổ nhĩ kỳ - millî
  • Tiếng hindi - राष्ट्रीय
  • Đánh bóng - narodowy
  • Bồ đào nha - nacional
  • Tiếng phần lan - kansalainen
  • Tiếng croatia - državna
  • Tiếng indonesia - nasional
  • Séc - národní
  • Tiếng nga - государственный
  • Thụy điển - nationell
  • Người ý - nazionale
S

Từ đồng nghĩa của National

domestic public home interior internal subject nation's wealthnational academies

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt national English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nghĩa National Là Gì