Né - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ne/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | né/ne/ | nés/ne/ |
| Giống cái | née/ne/ | nées/ne/ |
né /ne/
- Sinh ra đã. Aveugle-né — sinh ra đã mù
- Có thiên tư là. Poète-né — có thiên tư là thi sĩ bien né — (từ cũ, nghĩa cũ) thuộc dòng dõi cao sang être né pour — sinh ra là để
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “né”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɛ˧˥ | nɛ̰˩˧ | nɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɛ˩˩ | nɛ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 你: nẻ, nhĩ, né, nể, nễ, nệ, nhẻ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- nè
- ne
- nê
- nể
- Ne
- nẻ
- nề
- nệ
Danh từ
né
- Dụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén.
Động từ
né
- Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh. Né cho người ta đi qua. Đứng né sang một bên.
- Như Tránh. Né đạn loạn. Tạm né vào gia đình thân quen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “né”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cái Né Là Gì
-
Né Là Gì, Nghĩa Của Từ Né | Từ điển Việt
-
NE Là Gì? -định Nghĩa NE | Viết Tắt Finder
-
Hiểu Thế Nào Về Câu “Ăn Nể Ngồi Không, Non đồng Cũng Lở”? - VOV2
-
Bò Né – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Nề Là Gì - Blog Của Thư
-
Củ Nén Là Gì Và Tác Dụng Của Nó Ra Sao ? - Hướng Nghiệp Á Âu
-
Cả Nể Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nể Ai Và Cái Gì? - Báo Nhân Dân