NEFERTARI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NEFERTARI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từnefertarinefertarinefeltari

Ví dụ về việc sử dụng Nefertari trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bức tranh tường khắc hình Nefertari.A wall painting of Nefertari.Lăng mộ hoàng hậu Nefertari được phát hiện vào năm 1904, và là một trong những khám phá quan trọng nhất trong thung lũng Hoàng Hậu.Queen Nefartari's tomb was first excavated in 1904 and is the largest in the Valley of the Queens.Họa tiết từ ngôi mộ của Nefertari.Scene from the tomb of Nefertari.Ví dụ như, Nefertari Cobra, sau khi được Nico Robin nói cho về khoảng thời gian bị mất này, hoàn toàn bị sốc vì có một cách để“ nối các sợi chỉ của lịch sử lại với nhau” có tồn tại.For example, Nefertari Cobra, after being told by Nico Robin about this missing period, was completely shocked that a way to"tie the threads of history together" existed.Ngôi đền thờ hoàng hậu Nefertari Temple.The second temple is Queen Nefertari temple.Ngoài ra, nguyên liệu dùng để ướp đôi chân này phù hợp vớitruyền thống ướp xác thời Nefertari.In addition, materials used to embalm thelegs are consistent with mummification traditions of Nefertari's time.Ông là con trai của Ahmose và Ahmose- Nefertari.He was the son of Ahmose and Ahmose-Nefertari.Họ được xây dựng không chỉ để phục vụ như là nơithờ phượng, mà còn để phục vụ như là di tích lâu dài của anh ta và vợ, Queen Nefertari.This place was not only built to worship,but also as a lasting monument for his and her wife Queen Nefertiti.Ông là con trai của Ahmose và Ahmose- Nefertari.She is probably a daughter of Ahmose and Ahmose-Nefertari.Họ được xây dựng không chỉ để phục vụ như là nơi thờ phượng, mà còn để phục vụ như là di tích lâu dài của anh ta và vợ,Queen Nefertari.They were constructed not only to serve as places of worship, but also to serve as lasting monuments of him and his wife,Queen Nefertari.Nó được tạo ra bởi Pharaoh Ramesses Đại đế trong thếkỷ 13 TCN cho nữ hoàng Nefertari và cho chính mình.It was created by Pharaoh Ramesses theGreat in the 13th century BC for his queen Nefertari and for himself.Nefertari, hoặc Nefertari Meritmut, là một Vương hậu của Ai Cập cổ đại, được biết đến là người vợ đầu tiên trong số các người vợ chính thức( tức Great Royal Wife) của Ramesses Đại đế[ 1].Nefertari, also known as Nefertari Meritmut was an Egyptian queen and the first of the Great Royal Wives(or principal wives) of Ramesses the Great.Tường lăng mộ vẽ Hoàng hậu Nefertari.Wall painting in the tomb of Queen Nefertari.Thứ ba, vợ của Ahmose, Ahmose Nefertari, cùng được gọi là" Chính cung của nhà vua" và" Mẹ của nhà vua" trên hai tấm bia đã được dựng tại các mỏ đá vôi tại Ma' sara vào năm thứ 22 của Ahmose.Third, Ahmose's wife, Ahmose Nefertari, was called both"King's Great Wife" and"King's Mother" in two stelae which were set up at the limestone quarries of Ma'sara in Ahmose's 22nd year.Cô là bảo mẫu cho Nữ hoàng Ahmose Nefertari.She is believed tohave been an aide to Queen Ahmose Nefertiri.Những đứa trẻ của Nefertari thường được xác định dựa trên nền tảng của ngôi đền này: các hoàng tử Amunherkhepeshef, Pareherwenemef, Meryre và Meryatum và các công chúa Meritamen và Henuttawy.The children of Nefertari are usually identified on the basis of this temple: the princes Amunherkhepeshef, Pareherwenemef, Meryre and Meryatum and the princesses Meritamen and Henuttawy.Dành riêng cho mẹ của Ramses, Tuya,và vợ trưởng yêu quý của mình, Nefertari.This was dedicated to Ramses's mother, Tuya,and his beloved chief wife, Nefertari.Đối với ngôi đền nhỏ,có thể được xây dựng cho Nefertari, vợ của Ramesses II, lối vào của nó được bảo vệ bởi hai bức tượng của nữ hoàng, và bốn của pharaoh, mỗi đo chiều cao 10m( 33ft).As for the Small Temple,which may have been built for Nefertari, the wife of Ramesses II, its entrance is guarded by two statues of the queen, and four of the pharaoh, each measuring 10 meters(33 ft.) in height.Đằng sau nhà vua, chúng ta thấy ba người vợ của ông: Queens Merytre, Sitiah,Nebtu và con gái Nefertari.Behind the king we see three of his wives: Queens Merytre, Sitiah,Nebtu and his daughter Nefertari.Bộ bài này tái hiện bầu không khí và hệ thống ký hiệu được trân trọng hết mức bởi Nefertari- người được xem là Ánh sáng Ai Cập và là biểu tượng cho những khía cạnh đẹp nhất của nền văn minh tinh tế và tao nhã này.This deck recreates the atmosphere and symbology so loved by Nefertari- who is considered the Light of Egypt and a symbol of the most beautiful aspects of this elegant and sophisticated civilization.Tuy nhiên, anh ấy quả quyết rằng thời kì đỉnh cao- vẻ vang của anh là khi ngườivợ anh yêu quý nhất, Nefertari, hạ sinh vị hoàng tử thứ hai.However, he himself has alleged that his height of prosperity・summitwas back when his beloved wife, Nefertari, gave birth to their second prince.Trên nhiều bức tượng,bà và người vợ đầu tiên của Thutmose, Nefertari đi cùng với pharaoh.[ 1] Một số mô tả về Merytre- Hatshepsut đã được thay đổi để hiển thị Tiaa.[ 2] Một trong những cô con gái của Thutmose, Tiaa, có khả năng được đặt theo tên của bà.On many statues she and Thutmose's first chief wife Nefertari accompany the pharaoh.[4] Several depictions of Merytre-Hatshepsut were altered to show Tiaa.[5] One of Thutmose's daughters, Tiaa, is likely to have been named after her.Bà cũng được nhắc đến trong cuốn tiểu thuyết thứ hai của Moran, Nữ hoàng Heretic với tư cách là mẹ của nhân vật chính,Công chúa và sau đó là Nữ hoàng Nefertari.She is also referenced in Moran's second novel, The Heretic Queen, as the mother of the principal character,Princess and later Queen Nefertari.Luffy cùng băng của cậu tới đảo Drum, để tìm kiếm bác sĩ chữabệnh cho Nami trong nhiệm vụ đưa công chúa Nefertari Vivi về Arabasta, họ chạm trán Dalton và 1 số người nghĩ họ định chiếm đoạt hòn đảo.Luffy and his crew came to Drum Island in search of a doctor to cureNami of her illness during the mission to get Princess Nefertari Vivi to Alabasta Kingdom, they encountered Dalton and some men who thought they were there to attack the island.Sau đó, trong ký ức của những đứa trẻ và những người vợ đã qua đời trước đó, ông đã có nhiều tượng đài vĩ đại được dựnglên, như ngôi mộ của Nefertari, người vợ và hoàng hậu đầu tiên của ông.Subsequently, in the memory of these children and wives who passed away before he did, he had many great monuments erected,such as the tomb of Nefertari, his first wife and queen.Henuttawy là con gái của Pharaoh Ramesses II và Người vợ Hoàng gia vĩ đại Nefertari và là chị gái cùng cha khác mẹ của Merneptah.[ 1] Bà đứng thứ bảy trong danh sách các cô con gái của Ramesses và là con gái thứ hai trong số hai cô con gái có mẹ chắc chắn là Nefertari.Henuttawy was a daughter of Pharaoh Ramesses II and the Great Royal Wife Nefertari and half-sister of Merneptah.[1] She is seventh on the lists of Ramesses's daughters and the second of two daughters whose mother is certain to have been Nefertari.Henuttawy không được mô tả trên mặt tiền của ngôi đền lớn Abu Simbel, nơi hai đứa con trai đầu tiên và sáu cô con gái lớnnhất của Ramesses được thể hiện, cùng với Nefertari và Nữ hoàng Mẹ Tuya.Henuttawy is not depicted on the facade of the large Abu Simbel temple, where the first two sons andthe six eldest daughters of Ramesses are shown, along with Nefertari and Queen Mother Tuya.Được xây dựng vào khoảng 3.250 năm trước cho người vợ yêu dấu của Pharaoh Ramesses II( vị vua trị vì Ai Cập trong giai đoạn 1279- 1213 TCN),lăng mộ Nefertari nằm tọa lạc tại Thung lũng của các nữ hoàng( The Valley of Queens), gần Luxor.Built around 3,250 years ago for the favorite wife of pharaoh Ramesses II(who reigned from 1279 B.C. to 1213 B.C.),the Tomb of Nefertari is located in the Valley of the Queens, near Luxor.Họ tiết lộ chúng cho là ông 8, những người thực sự là Igaram, đội trưởng của quân đội hoàng gia của Vương quốc Alabasta, và Hoa hậu thứ tư, những người thực sự làvương miện công chúa Alabasta của, Nefertari Vivi.They reveal them to be Mr. 8, who is really Igaram, captain of the royal army of the Kingdom of Alabasta, and Miss Wednesday,who is actually Alabasta's crown princess, Nefertari Vivi.Nefertari, còn có tên khác là Nefertari Meritmut, là một nữ hoàng Ai Cập và là người vợ đầu tiên trong số các hoàng hậu chính thức của Ramesses Đại đế.[ 1] Nefertari có nghĩa là" bạn đồng hành xinh đẹp' và Meritmut có nghĩa là' người được[ nữ thần] Mut yêu thương'.Nefertari, also known as Nefertari Meritmut, was an Egyptian queen and the first of the Great Royal Wives(or principal wives) of Ramesses the Great.[1] Nefertari means'beautiful companion' and Meritmut means'Beloved of[the goddess] Mut'.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 70, Thời gian: 0.0187 neferkarenefertiti

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nefertari English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hoàng Hậu Nefertari