NEO THUYỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NEO THUYỀN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch neo thuyền
boat anchors
neo thuyềntàu neoboat anchorage
{-}
Phong cách/chủ đề:
River boat anchors.Thiết bị neo thuyền.
Boat mooring equipment.Chúng tôi neo thuyền ở đâu trên nước Pháp?
Where do we anchor our ships in France?Chúng ta có thể neo thuyền tại đó.
We could see our ship there.Poupelle vừa nói vừa tháo sợi dây neo thuyền.
Poupelle said as he untied the rope anchoring the ship.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthả neođiểm neoneo văn bản neo đất hệ thống neoneo hóa học mua neohình xăm neoneo cách nhiệt HơnSử dụng với trạng từneo lại Chúng ta có thể neo thuyền tại đó.
We can, however, ship there.Cow Harbour( cảng Bò) và South Harbour( cảng Nam) là những nơi neo thuyền chính.
Cow Harbour and South Harbour are the main landing places.Tôi cũng muốn neo thuyền lại bến cho xong.
I also want her ship recovered.Đây là lý do tạisao tôi không nên cố gắng lấy dây thừng để neo thuyền.
This is why Ishouldn't try to help get the rope to anchor the boat.Đây là neo thuyền của Phuket và vịnh lớn nhất của hòn đảo, 11 km về phía nam của thị trấn.
Phuket's principal boat anchorage and the island's largest bay, is 11 kilometers south of the town.Ở phía trước của Burkliterrasse là một bến cảng neo thuyền, mà bạn có thể tham gia một chuyến du thuyền trên hồ Zurich.
In front of the Burkliterrasse is a boat harbor from which visitors can take a cruise on Lake Zurich.Đây là neo thuyền của Phuket và vịnh lớn nhất của hòn đảo, 11 km về phía nam của thị trấn.
This is Phuket‘s principal boat anchorage and the island's largest bay, 11 kilometres south of the town.Sau khi đến hòn đảo được chỉ định,Valerie di chuyển vào bờ bằng môtô nước nhỏ( Jet Ski) trong khi Jack neo thuyền chờ ở ngoài khơi.
After reaching the designated island,Valerie moved ashore by small motorboat while Jack anchored the boat waiting offshore.Một ngư dân đang neo thuyền sau khi cập bến trước lúc mặt trời mọc tại chợ cá trung tâm ở cảng Yangon.
A fisherman secures his boat after docking before sunrise at the central fish market at the port of Yangon.Một bãi đậu thuyền mới tại vịnh Losama, gần vịnh Maya sẽ được xây dựng để neo thuyền rồi du khách có thể đi theo cầu phao đến đây.
A new boat parking site at Losama Bay, which is located close to Maya Bay, will be constructed and tourists can followa trail to Maya Bay.Nó được dùng để neo thuyền Viking trong thời gian những con tàu không được sử dụng, đặc biệt là vào mùa đông.
Their purpose was to hold Viking Ships, in the times they were not sailing, especially during the winter.Thị trấn là 1 trong những bến du thuyền ở khu dân cư lớn nhất thế giới với hơn 40km kênh mương,5000 bến neo thuyền và 7800 dân bản địa, nhưng vào mùa hè lại đạt mốc 80000 người.
It is one of the largest residential marina in the world with more than 40 km of navigable canals,5,000 boat moorings and home to 7,800 local residents, which swells to 80,000 at the height of the summer season.Biết làm thế nào cướp biển làm, các neo thuyền trên hòn đảo đó, hy vọng rằng ai đó có thể bị chôn vùi kho báu của mình ở đó.
Knowing how pirates do, the anchored the boat on that island, hoping that someone may buried his treasure there.Terri Burke, giám đốc điều hành của Avalon Waterways, đã cam kết với cô rằng:" hành khách của chúng tôi có thể đi xe đạp dọc theo sông Rhine, chạy bộ quanh Amsterdam hoặc đi bộ trên những con đường đángkinh ngạc tại bất cứ nơi nào chúng tôi neo thuyền".
Terri Burke, the managing director of Avalon Waterways, sealed the deal when she told me,“our passengers can bike along the Rhine River, take a running tour of Amsterdam orhike on incredible trails wherever we sail.”.Khu vực của Vùng Hải quân Kure bao gồm Khu neo thuyền Hashirajima nằm ở phía nam của Vịnh Hiroshima, cách Kure 30- 40 km về phía tây nam.
The area of the Kure Naval District encompassed Hashirajima Anchoring Area located at the south end of Hiroshima Bay, 30-40 kilometers southwest of Kure.Tọa lạc trên vịnh nhân tạo Jumeira Bay- một hòn đảo được xây dựng mô phỏng hình con cá ngựa và nối với đường bờ biển trung tâm Dubai qua một cây cầu dài 300 m, Bulgari Hotel& Resorts, Dubai có bến thuyềnriêng tự hào với 50 chỗ neo thuyền và CLB du thuyền Bulgari Yacht Club đầu tiên trên thế giới cung cấp tầm nhìn tuyệt đẹp ra cảnh biển.
Situated on the manmade Jumeira Bay, an island carved into the shape of a seahorse and adjoined by a 300m bridge to central Dubai coastline, Bulgari Hotel& Resorts,Dubai comprises a private Marina featuring 50 boat berths and the first world's Bulgari Yacht Club with peerless views over the sea.Hòn đảo này không có chỗ ở thực sự để neo thuyền bởi vì những vách đá dốc đứng vững chắc của các lớp trầm tích núi lửa bao phủ toàn bộ hòn đảo.
The island has no real habour to anchor boats due to the steep rugged cliffs of layered volcanic deposits that surrounds the entire island.Tọa lạc trên vịnh nhân tạo Jumeira Bay- một hòn đảo được xây dựng mô phỏng hình con cá ngựa và nối với đường bờ biển trung tâm Dubai qua một cây cầu dài 300 m, Bulgari Hotel& Resorts, Dubai có bến thuyềnriêng tự hào với 50 chỗ neo thuyền và CLB du thuyền Bulgari Yacht Club đầu tiên trên thế giới cung cấp tầm nhìn tuyệt đẹp ra cảnh biển.
Situated on the manmade Jumeira Bay, an island carved into the shape of a seahorse and adjoined by a 350 yards bridge to central Dubai coastline, Bulgari Hotel& Resorts,Dubai comprises a private Marina featuring 50 boat berths and the first world's Bulgari Yacht Club with peerless views over the sea.Các ngày này, tuy vậy, đấy là thực tại một neo thuyền so với AsusPro đồng thời Zenbook 3 Phòng máy tính xách tay mới, cả hai có thể cân nặng ít hơn 2,5 pound.
These days, however, that's practically a boat anchor compared with the new AsusPro and ZenBook 3 Deluxe laptops, both of which weigh less than 2.5 pounds.Các dây cáp dưới biển được bọc thép nặng hơn ở các phầngần bờ của chúng để bảo vệ chúng khỏi neo thuyền, ngư cụ và thậm chí cả cá mập, có thể bị thu hút bởi năng lượng điện được mang đến các bộ khuếch đại công suất hoặc bộ lặp trong cáp.
Undersea cables are moreheavily armored in their near-shore portions to protect them from boat anchors, fishing gear, and even sharks, which may be attracted to the electrical power signals that are carried to power amplifiers or repeaters in the cable.Sau vài thăm dò ban đầu ông neo thuyền lại bờ phía đông, và chín ngày sau là người châu Âu đầu tiên nhìn thấy New Zealand, mà ông đặt tên là Staten Landt vì tưởng rằng nó nối với đảo Staten ở Argentina tại phía nam của Nam Mỹ.
After some exploration he sailed further east, and nine days later was the first European known to sight New Zealand, which he named Staten Landt on the assumption that it was connected to an island(Staten Island, Argentina) at the south of the tip of South America.Những người tái chế không chính thức ở Dharavi tồn tại trong tầm nhìn của Sở Giao dịch Chứng khoán Quốc gia,ngư dân truyền thống thả neo thuyền của họ trong bóng tối của tòa nhà chọc trời ở Worli, và báo trước công viên quốc gia Sanjay Ghandi trên sườn phía bắc của thành phố.
Informal recyclers in Dharavi exist within sight of the National Stock Exchange,traditional fishermen moor their boats in the shadows of skyscrapers in Worli, and leopards prowl the Sanjay Ghandi National Park on the city's northern flank.Vị trí chiến lược nổi tiếng của Vịnh Subic, neo thuyền an toàn, và mực nước sâu được biết đến khi nhà thám hiểm người Tây Ban Nha Juan de Salcedo báo cáo về sự tồn tại của nó với chính quyền Tây Ban Nha trong chuyến trở lại Manila sau khi Salcedo đến Zambales thiết lập quyền cai trị của Vương triều Tây Ban Nha.
Subic Bay's famous strategic location, sheltered anchorages, and deep water had first been made known when the Spanish explorer Juan de Salcedo reported the bay's existence to the Spanish authorities upon his return to Manila after Salcedo arrived in Zambales to establish the Spanish crown.Vị trí chiến lược nổi tiếng của Vịnh Subic, neo thuyền an toàn, và mực nước sâu được biết đến khi nhà thám hiểm người Tây Ban Nha Juan de Salcedo báo cáo về sự tồn tại của nó với chính quyền Tây Ban Nha trong chuyến trở lại Manila sau khi Salcedo đến Zambales thiết lập quyền cai trị của Vương triều Tây Ban Nha.
Subic Bay's famous strategic location, sheltered anchorages, and deep water was first made known when the Spanish explorer Juan de Salcedo reported its existence to the Spanish authorities upon his return to Manila after Salcedo arrived in Zambales to establish the Spanish crown but it would be a number of years before the Spanish would consider establishing a base there.Thuyền Marine 12V Tời neo điện 5000lbs Thuyền cứu hộ Tời để nâng và hạ thuyền/ bè.
Marine Boat 12V Electric Anchor Winch 5000lbs Rescue boat Winch for Lifting and Lowering Boat/ Raft.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 393, Thời gian: 0.0215 ![]()
neo đậunẻo đường

Tiếng việt-Tiếng anh
neo thuyền English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Neo thuyền trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
neodanh từneoanchorneođộng từmooringdockedpeggedthuyềndanh từboatshipsailingcrewvesselTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Neo Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Neo Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Từ điển Glosbe
-
Cái Neo In English - Glosbe Dictionary
-
CÁI NEO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Neo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CÁI NEO - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh "cái Neo" - Là Gì?
-
Neo Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
CÁI NEO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Neo- Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Mỏ Neo Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe