Nêu 3 Cách Chứng Minh Tam Giác Cân Tam Giác đều - Nguyễn Thị An
Có thể bạn quan tâm
nêu 3 cách chứng minh tam giác cân tam giác đều
Theo dõi Vi phạm Hình học 7 Bài 6Trắc nghiệm Hình học 7 Bài 6Giải bài tập Hình học 7 Bài 6 ATNETWORKTrả lời (3)
-
Cách 1: Tam giác có 3 cạnh bằng nhau là tam giác đều
Cách 2: Tam giác có 3 góc bằng nhau ( = \(60^o\) ) thì tam giác đó là tam giác đều
Cách 3: Tam giác cân có một góc bằng \(60^o\) thì tam giác đó là ta giác đều.
bởi Nguyễn Phương Anh
08/01/2019 Like (1) Báo cáo sai phạm YOMEDIA -
ớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớớphêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêê
bởi Dinh Hai
16/04/2021 Like (1) Báo cáo sai phạm -
a) Ta có Δ A B C ⊥ A , ˆ A = 90 o , ˆ C = 30 o theo tính chất tổng ba góc trong tam giác ta có: ˆ A + ˆ B + ˆ C = 180 o ⇒ B = 180 o − A − C = 60 o Xét Δ A H B và Δ A H D có: A H chung ˆ A H B = ˆ A H C = 90 o B H = D H (giả thiết) ⇒ Δ A H B = Δ A H D (c.g.c) ⇒ A B = A D (hai cạnh tương ứng) ⇒ Δ A B D cân đỉnh A có ˆ B = 60 o nên Δ A B D đều. b) Δ A B D đều ⇒ ˆ B A D = 60 o ⇒ ˆ E A C = ˆ A − ˆ B A D = 30 o Xét Δ H A C và Δ E C A có: A C chung ˆ H C A = ˆ E A C = 30 o ⇒ Δ H A C = Δ E C A (cạnh huyền-góc nhọn) ⇒ H A = E C (hai cạnh tương ứng) c) Δ H A C = Δ E C A ⇒ A E = C H (1) (hai cạnh tương ứng) Δ D A C có ˆ D A C = ˆ D C A = 30 o ⇒ Δ D A C cân đỉnh D nên A D = C D (2) Từ (1) và (2) ⇒ A E − A D = C H − C D ⇒ D E = D H ⇒ Δ D H E cân đỉnh D ⇒ ˆ E H D = 180 o − ˆ H D E 2 mà Δ D A C cân đỉnh D nên ˆ D C A = 180 o − ˆ A D C 2 mà ˆ H D E = ˆ A D C (hai góc đối đỉnh) ⇒ ˆ E H D = ˆ D C A ( = 180 o − ˆ H D E 2 = 180 o − ˆ A D C 2 ) mà chúng ở vị trí so le trong nên E H / / A C
bởi Nguyễn Thanh Tùng
01/05/2021 Like (0) Báo cáo sai phạm
Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng
Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời. Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!
Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản
Gửi câu trả lời Hủy
NONE Các câu hỏi mới
-
Tính: \({2^5}\);
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({( - {\rm{ }}5)^3}\);
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({(0,4)^3}\);
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({( - {\rm{ 0,4)}}^3}\);
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^5}\);
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({\left( {\dfrac{{ - 1}}{3}} \right)^4}\);
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({(21,5)^0}\);
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({\left( {3\dfrac{1}{2}} \right)^2}\).
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Chọn từ “bằng nhau”, “đối nhau” thích hợp cho:
a) Nếu hai số đối nhau thì bình phương của chúng ;
b) Nếu hai số đối nhau thì lập phương của chúng ;
c) Lũy thừa chẵn cùng bậc của hai số đối nhau thì ;
d) Lũy thừa lẻ cùng bậc của hai số đối nhau thì.
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({10^2}{.10^3} \)
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({(1,2)^8}:{(1,2)^4} \)
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({\left[ {{{\left( { - \dfrac{1}{8}} \right)}^2}} \right]^4} \)
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({\left( {\dfrac{{ - 5}}{7}} \right)^4} \)
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({5^{61}}:{( - {\rm{5}})^{60}}\)
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Tính: \({( - 0,27)^3}.{( - 0,27)^2} \)
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước: 343 với cơ số 7
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước: 0,36 với cơ số 0,6 và – 0,6;
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Viết số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước: \( - \dfrac{8}{{27}}\) với cơ số \( - \dfrac{2}{3}\);
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
Viết số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước: 1,44 với cơ số 1,2 và – 1,2.
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
So sánh: \({\left( { - {\rm{ }}0,1} \right)^2}.{\left( { - {\rm{ }}0,1} \right)^4}\) và \({\left[ {{{\left( { - {\rm{ }}0,1} \right)}^3}} \right]^2}\);
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
So sánh: \({\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^8}:{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^2}\) và \({\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^3}.{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^3}\);
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
So sánh: \({9^8}:{27^3}\) và \({3^2}{.3^5}\);
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
So sánh: \({\left( {\dfrac{1}{4}} \right)^7}.0,25\) và \({\left[ {{{\left( {\dfrac{1}{4}} \right)}^2}} \right]^4}\);
26/11/2022 | 1 Trả lời
-
So sánh: \({\left[ {{{\left( { - {\rm{ }}0,7} \right)}^2}} \right]^3}\) và \({\left[ {{{\left( {0,7} \right)}^3}} \right]^2}\).
25/11/2022 | 1 Trả lời
-
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a, biết: \({\left( {\dfrac{5}{{13}}} \right)^4}.\dfrac{5}{{26}}.\dfrac{{10}}{{13}}\) với \(a = \dfrac{5}{{13}}\);
26/11/2022 | 1 Trả lời
UREKA AANETWORK
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 7
Toán 7
Toán 7 Kết Nối Tri Thức
Toán 7 Chân Trời Sáng Tạo
Toán 7 Cánh Diều
Giải bài tập Toán 7 KNTT
Giải bài tập Toán 7 CTST
Giải bài tập Toán 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Toán 7
Ngữ văn 7
Ngữ Văn 7 Kết Nối Tri Thức
Ngữ Văn 7 Chân Trời Sáng Tạo
Ngữ Văn 7 Cánh Diều
Soạn Văn 7 Kết Nối Tri Thức
Soạn Văn 7 Chân Trời Sáng Tạo
Soạn Văn 7 Cánh Diều
Văn mẫu 7
Tiếng Anh 7
Tiếng Anh 7 Kết Nối Tri Thức
Tiếng Anh 7 Chân Trời Sáng Tạo
Tiếng Anh 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 KNTT
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 CTST
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Cánh Diều
Giải Sách bài tập Tiếng Anh 7
Khoa học tự nhiên 7
Khoa học tự nhiên 7 KNTT
Khoa học tự nhiên 7 CTST
Khoa học tự nhiên 7 Cánh Diều
Giải bài tập KHTN 7 KNTT
Giải bài tập KHTN 7 CTST
Giải bài tập KHTN 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 7
Lịch sử và Địa lý 7
Lịch sử & Địa lí 7 KNTT
Lịch sử & Địa lí 7 CTST
Lịch sử & Địa lí 7 Cánh Diều
Giải bài tập LS và ĐL 7 KNTT
Giải bài tập LS và ĐL 7 CTST
Giải bài tập LS và ĐL 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 7
GDCD 7
GDCD 7 Kết Nối Tri Thức
GDCD 7 Chân Trời Sáng Tạo
GDCD 7 Cánh Diều
Giải bài tập GDCD 7 KNTT
Giải bài tập GDCD 7 CTST
Giải bài tập GDCD 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm GDCD 7
Công nghệ 7
Công nghệ 7 Kết Nối Tri Thức
Công nghệ 7 Chân Trời Sáng Tạo
Công nghệ 7 Cánh Diều
Giải bài tập Công nghệ 7 KNTT
Giải bài tập Công nghệ 7 CTST
Giải bài tập Công nghệ 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Công nghệ 7
Tin học 7
Tin học 7 Kết Nối Tri Thức
Tin học 7 Chân Trời Sáng Tạo
Tin học 7 Cánh Diều
Giải bài tập Tin học 7 KNTT
Giải bài tập Tin học 7 CTST
Giải bài tập Tin học 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Tin học 7
Cộng đồng
Hỏi đáp lớp 7
Tư liệu lớp 7
Xem nhiều nhất tuần
Video Toán nâng cao lớp 7
Quê hương - Tế Hanh - Ngữ văn 7 Kết Nối Tri Thức
Con chim chiền chiện - Huy Cận - Ngữ văn 7 Chân Trời Sáng Tạo
Tiếng gà trưa - Xuân Quỳnh - Ngữ văn 7 Cánh Diều
Toán 7 Cánh diều Bài tập cuối chương 1
Toán 7 KNTT Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
Toán 7 CTST Bài 2: Các phép tính với số hữu tỉ
YOMEDIA YOMEDIA ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Bỏ qua Đăng nhập ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Đồng ý ATNETWORK ON
QC Bỏ qua >>
Từ khóa » Cách Cm Tg đều
-
Tam Giác đều – Wikipedia Tiếng Việt
-
Định Nghĩa, Tính Chất & Cách Chứng Minh Các Tam Giác đặc Biệt
-
Cách Chứng Minh Tam Giác đều Là Tam Giác Cân - TopLoigiai
-
Các Cách Chứng Minh Tam Giác đều
-
Định Nghĩa, Tính Chất, Cách Chứng Minh Tam Giác đều - Abcdonline
-
Phương Pháp Chứng Minh Hai Tam Giác Bằng Nhau - Thủ Thuật
-
6 Cách Chứng Minh Tứ Giác Nội Tiếp đường Tròn - Trường Quốc Học
-
Chứng Minh Tâm đường Tròn Ngoại Tiếp, Nội Tiếp, Bàng Tiếp Tam Giác
-
[Toán 9] Chứng Minh Tam Giác ABC đều. | Bài Tập Toán THCS
-
Nêu Cách Chứng Minh Và Tính Chất Của Nửa Tam Giác đều
-
3 Cách Chứng Minh Tam Giác Cân - Hàng Hiệu
-
Cách Chứng Minh Tam Giác Cân Và Bài Tập Có Lời Giải
-
Công Thức Tính đường Cao Trong Tam Giác Thường, Cân, đều, Vuông
-
Tam Giác Cân: Khái Niệm, Tính Chất, Cách Chứng Minh Và Bài Tập