NGÂN HÀNG QUÂN ĐỘI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NGÂN HÀNG QUÂN ĐỘI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ngân hàng quân độimilitary bankngân hàng quân đội

Ví dụ về việc sử dụng Ngân hàng quân đội trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ngân hàng Quân Đội( MB)….Military Bank(MB)….Ông hiện đang làm việc cho Ngân hàng Quân đội.He currently works for Military Bank.EVNSPC hợp tác với Ngân hàng Quân đội xây dựng các dịch vụ tích hợp( 28/ 03/ 2018).EVNSPC works with the Military Bank to develop integrated services(28/03/2018).Bà hiện đang làmviệc tại công ty Tài chính Ngân hàng Quân đội.She currently works at the Military Bank Finance Company.Ngân hàng quân đội đóng băng Hàn Quốc crypto trao đổi Bithumb để vô hiệu hóa tài khoản mới.Bank freeze forces Korean crypto exchange Bithumb to disable new accounts.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđội bóng rất tốt Sử dụng với động từđội ngũ quản lý đội ngũ thiết kế đội ngũ phát triển đội mũ bảo hiểm đội ngũ hỗ trợ đội đua đội chơi đội ngũ sản xuất đội thắng quân đội nói HơnSử dụng với danh từquân độiđội ngũ đội bóng quân đội mỹ hạm độiđội tuyển quân đội syria đội hình quân đội nga đội trưởng HơnMaritime Bank bán toàn bộ cổ phần tại ngân hàng Quân Đội.Maritime Bank sold its entire stakes acquired in Military Bank.Vị trí thứ năm và thứ sáu thuộc về Ngân hàng Quân đội( MB) và Agribank, báo cáo lợi nhuận lần lượt là 7,6 nghìn tỷ đồng và 7,5 nghìn tỷ đồng.The fifth and sixth positions belonged to Military Bank(MB) and Agribank which reported profit of VND7.6 trillion and VND7.5 trillion, respectively.Năm 2014,chị chuyển sang làm BA Lead tại ngân hàng Quân Đội( MB bank).In 2014, she became the Business Analytics Lead at Military Bank(MB).Đối với nhóm ngân hàng thương mại cổ phần tham gia thí điểm Basel II,triển vọng cao hơn thuộc về Ngân hàng Á Châu( ACB) và Ngân hàng Quân đội( MB).As for joint stock commercial banks joining pilot Basel II,higher expectations are placed on Asia Commercial Bank(ACB) and Military Bank(MB).Dịch thuật toàn bộ các tài liệu liênquan tới giao dịch ngân hàng của Ngân hàng quân đội phục vụ cho chi nhánh MB tại nước ngoài.Translation of all documents regarding to banking transactions of Military Bank for oversea branches of MB.Liên doanh này sẽ được hưởnglợi từ mạng lưới giao dịch của Ngân hàng Quân đội, với 217 chi nhánh và hơn 2 triệu khách hàng, đồng thời phát huy lợi thế về chuyên môn bảo hiểm hàng đầu của Ageas và Muang Thai Life.The joint venture will benefit from Military Bank's network of 217 branches with more than 2 million customers while leveraging the insurance expertise of Ageas and Muang Thai Life.Một bài báo của Bloomberg năm 2014 viết rằng, Bắc Kinhđã đặt mục tiêu loại bỏ hầu hết công nghệ nước ngoài khỏi các ngân hàng, quân đội, cơ quan chính phủ và doanh nghiệp nhà nước vào năm 2020.Bloomberg and others have long reported China'sintention to purge most outside technology from its banks, military, state-owned enterprises, and key government agencies by 2020.Năm 2006, sự ra đời của MB Capital-nằm trong chiến lược phát triển của Ngân hàng Quân đội, với mục tiêu trở thành một tập đoàn tài chính hùng mạnh, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như ngân hàng thương mại, chứng khoán, bảo hiểm, đầu tư….In 2006,MB Capital was established under the great strategy of Military Bank to become powerful financial group operating in varied fields as commercial banking, security, insurance, investment….Ngân đã tham gia Teko Ventures với hơn 5 năm kinh nghiệm phân tích tài chính, làm kiểm toán viên và cố vấn tài chính tại Ernst& Young và gần đây nhất là nhà phân tích tài chính vàchiến lược tại Ngân hàng Quân đội.Ngan joined Teko Ventures with more than five years of financial analyst experience, where she worked as an auditor and financial consultant at Ernst& Young and most recently a financial andstrategy analyst at Military Bank.Công ty đã tư vấn cho Credit Suisse Singapore các ý kiến tư vấn liên quan đến hợp đồng cho vay vốn đối với Vinashin, vàtư vấn cho nhiều khách hàng khác như Chevron Việt Nam, Ngân hàng Quân đội, Vietcombank, và Obayashi Việt Nam.The firm provided Credit Suisse Singapore with local legal opinion on documentation concerning a credit facility agreement for the Vietnam Shipbuilding Industry Group(Vinashin)and also advises clients such as Chevron Vietnam, Military bank, Vietcombank and the Hanoi branch of Obayashi Vietnam.Chuyển khoản vào tài khoảnđã mở riêng cho chương trình này tại Ngân hàng TMCP Quân đội( MB).Transfer to this program account in Military Bank of Vietnam.(MB).Các mức lương chênh lệch trong quân đội và ngân hàng của Venezuela cũng đã bị thu hẹp.Pay differences have also shrunk in Venezuela's army and banks.Quân đội cũng nắm hai ngân hàng lớn.The military also controls two large banks.Quân đội cũng nắm hai ngân hàng lớn.The military also controls two banks.Đội quân kế toán của ngân hàng, các luật sư và đội quân vận động chính sách luôn có thể tìm đường vòng.The banks' army of accountants, lawyers and lobbyists can always work their way around those.Cộng đồng khoa học rất quan tâm đến ứng dụng thực tế của công nghệ này để tạo ra các mạng lượng tử có thể gửi thông tin có độ bảo mật cao trên các khoảng cách xa- một khả năng cũng làm cho côngnghệ này hấp dẫn đối với các chính phủ, ngân hàng và quân đội.Scientists and engineers are interested in the practical application of this technology to make quantum networks that can send highly secure information over long distances-a capability that also makes the technology appealing to governments, banks, and militaries.Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội( MB) được thành lập vào ngày 04/ 11/ 1994 theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, với mục đích ban đầu là đáp ứng các nhu cầu về vốn cho các doanh nghiệp quốc phòng làm kinh tế.Military Commercial Joint Stock Bank was established on November 4, 1994 under the decisions of the Minister of Defense and the Governor of the State Bank of Vietnam, with the initial purpose of financing military-run enterprises.Theo tác giả James Risen ghi lại trong cuốn Pay Any Price, thậm chí trước khiMỹ biết được vụ cướp ngân hàng của Saddam, quân đội Mỹ đã phát hiện hàng trăm hộp nhôm, mỗi hộp chứa khoảng 4 triệu USD mệnh giá 100 USD tại một trong các cung điện của Saddam.And as author James Risen chronicles in Pay Any Price,even before the U.S. had learned of Saddam's bank heist, American troops had discovered hundreds of aluminum boxes- each containing about $4 million in $100 bills- at one of Saddam's palaces.Trước cuộc bỏ phiếu, liên minh ủng hộ độc lập ở Catalan đã tuyên bố, việc giành được chiến thắng sẽ cho phép họ đơn phương tuyên bố độc lập trong vòng 18 tháng, với một kế hoạch thông qua hiến pháp riêng vàxây dựng các cơ quan như quân đội, ngân hàng trung ương và hệ thống pháp lý riêng.Both had said before the vote that such a result would allow them to unilaterally declare independence within 18 months, under a plan that would see the new Catalan authorities approving their own constitution andbuilding institutions like an army, central bank and judicial system.MB Grand Tower được xây dựng trên khu đất rộng 4.950 m2, trong đó diện tích xây dựng là 2.120 m2 bao gồm một tòa tháp 25 tầng, 1 tầng tum và 4 tầng hầm, cao 111m, đảm bảo nơi làm việc cho mục tiêu quy hoạch biênchế hơn 2.000 cán bộ của ngân hàng TMCP Quân đội và các công ty thành viên.MB Grand Tower is built on an area of 4,950 m2, of which the construction area is 2,120 m2 including a 25-storey tower and 4 basements, 111m height,ensuring a workplace for more than 2,000 staff of Military Commercial Joint Stock Bank and member companies.Trong không khí rộn ràng tươi mới của mùa xuân,sáng ngày 25/ 02, Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội MB- Chủ đầu tư và Tổng Công ty MBLAND- Tổng thầu EPC đã tổ chức lễ ra quân đầu năm Xuân Mậu Tuất dự án MB Grand Tower- 63 Lê Văn Lương.In the bustling atmosphere of spring freshness,in the morning of February 25, Military Commercial Joint Stock Bank- the Owner and MBLAND- General Contractor held the Kick-off ceremony at the beginning of Lunar New Year at the project of MB Grand Tower- 63 Le Van Luong.Triều Tiên đang củng cố vị thế của ngân hàng trung ương đồng thời giảm bớt quyền lực của các ngân hàng do quân đội và Đảng nhân dân lao động Triều Tiên kiểm soát”, một nguồn tin thân cận với Triều Tiên cho biết.North Korea is reinforcing the status of its central bank, while working on weakening the power of banks controlled by the military and the Workers' Party of Korea,” a source familiar with the North told Yonhap News.Bitcoin đánh bại hệ thống ngân hàng trung ương mặc dù crypto không hề có lực lượng về pháp luật hay quân đội đương thời để trực tiếp đối đầu khi các ngân hàng tấn công.Bitcoin defeats the central banking system even though crypto has no force of law or standing military with which to directly confront the attacking banks.Những tên cướp đã tấn công một ngân hàng stagecoach vàcảnh sát và quân đội xung quanh bằng cách sử dụng bom và súng trong khi stagecoach đang vận chuyển tiền qua Quảng trường Tự do, Quảng trường Erivan( nay là Quảng trường Tự do) giữa bưu điện và chi nhánh Tiflis của Ngân hàng Nhà nước của Đế quốc Nga.The robbers attacked a bank stagecoach and surrounding police and military using bombs and guns while the stagecoach was transporting money through Yerevan Square(now Freedom Square) between the post office and the Tiflis branch of the State Bank of the Russian Empire.Trước những thể hiện xuất sắc của cả 5 đội, bà vui mừng chia sẻ về các giải thưởng mànhà tài trợ kim cương- Ngân hàng Bưu điện Liên Việt sẽ trao cho các đội thi cũng như hỗ trợ đặc biệt của Ngân hàng dành cho đội Quán quân cuộc thi.Prior to the excellent performance of all 5 teams,Ms. Hoa was glad to share about the awards that the diamond sponsor- Lienvietpostbank would present to the teams as well as the special support of the Bank for the winner.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 166, Thời gian: 0.0227

Từng chữ dịch

ngândanh từngânbankbudgetngânđộng từnganngânthe bankinghàngngười xác địnheveryhàngdanh từrowordercargostorequântính từmilitaryquanquândanh từarmycorpsairđộidanh từteamsquadfleetgroupcrew ngân hàng quốc tếngân hàng rothschild

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ngân hàng quân đội English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ngân Hàng Mb Tiếng Anh