Ngang - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋaːŋ˧˧ | ŋaːŋ˧˥ | ŋaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋaːŋ˧˥ | ŋaːŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
ngang
- Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu.
Động từ
ngang
- Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng. Chiều ngang. Dàn hàng ngang. Băng ngang qua đường.
- Không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó. Tóc chấm ngang vai. Cao ngang nhau. Hai người ngang sức ngang tài.
- Ở giữa chừng và làm gián đoạn. Chặt ngang thân cây. Cắt ngang câu chuyện. Nói chen ngang.
- Không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu. Cãi ngang. Nói ngang. Tính ngang như cua!
- (khẩu ngữ) (mùi vị, âm điệu) không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe. Món canh ăn rất ngang. Có mùi ngang ngang. Câu thơ đọc ngang phè.
Đồng nghĩa
- bướng
- gàn
Trái nghĩa
- dọc
Động từ
ngang
- (khẩu ngữ) đi ngang qua. ngang qua mặt nhau mà không biết
Tham khảo
“Ngang”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
- IPA(ghi chú):[ŋàŋ]
Danh từ
ngang
- mối.
Tham khảo
- Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ŋaːŋ˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ŋaːŋ˦]
Danh từ
ngang
- khăn vấn.
Tham khảo
- Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Danh từ tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Nói Ngang
-
Nói Ngang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nói Ngang" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nói Ngang - Từ điển Việt
-
Nói Ngang Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Nói Ngang Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nói Ngang Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'nói Ngang' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa To Mắt Hay Nói Ngang Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Miệng Nói Ngang Ba Làng Cãi Không Lại - Tầm Nhìn
-
Ngôn Ngữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC