Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí

logo
  • Giới thiệu Chức Năng Nhiệm Vụ Danh sách CBVC Sơ Đồ Tổ Chức Đảm bảo chất lượng
  • Thông báo Thông báo Xét điều kiện học tiếp Thông báo Xét TN Thông báo học kỳ phụ, học ghép Lịch thi Thông báo liên thông Thông báo khác
  • Quy Chế - Quy Định Quy Chế Quy Định
  • Giảng viên Biểu Mẫu Giảng Viên
  • Sinh Viên Tra cứu môn học tương đương Xem Điểm (Kết quả học tập) Xét điều kiện học tiếp-tốt nghiệp Biểu Mẫu HS-SV

Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí

07/09/2015 | 15.269 |
STT TÊN HỌC PHẦN TÍN CHỈ

1.

Kiến thức giáo dục đại cương

48

1.1

Khoa học XH & NV

12

1. Những nguyên lý cơ bản của CNMLN

5

2. Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3. Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

4. Pháp luật đại cương

2

1.2

Ngoại ngữ

11

5. Anh văn 1

6. Anh văn 2

7. Anh văn 3

3

8. Anh văn chuyên ngành (CK,OTO,CĐT,NL)

2

1.3

Toán – Tin học – KHTN

20

9. Toán cao cấp

5

10. Xác suất thống kê

3

11. Vật lý đại cương 1

4

12. Hóa học đại cương

3

13. Nhập môn tin học

1.4

Giáo dục thể chất (chứng chỉ - 60 tiết)

2

1.5

Giáo dục Quốc phòng (chứng chỉ - 135 tiết)

3

2 .

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

108

2.1

Kiến thức cơ sở

41

14. Vẽ kỹ thuật 1

5

15. Vẽ kỹ thuật 2

4

16. BTL vẽ kỹ thuật

2

17. Cơ lý thuyết

4

18. Sức bền vật liệu

4

19. Nguyên lý - Chi tiết máy

5

20. BTL chi tiết máy

2

21. Kỹ thuật điện

3

22. Dung sai – Kỹ thuật đo

3

23. Vật liệu cơ khí và công nghệ kim loại

3

24. Quản trị doanh nghiệp

2

25. Kỹ thuật an toàn & môi trường công nghiệp

2

26. AutoCAD (2D)

2.2

Kiến thức chung của ngành chính

35

Phần bắt buộc:

27. Trang bị điện – điện tử

3

28. Công nghệ khí nén – thủy lực

4

29. Công nghệ chế tạo máy 1

5

30. Công nghệ chế tạo máy 2

3

31. Đồ gá

4

32. BTL công nghệ CTM

2

33. Nguyên lý cắt

4

34. Máy cắt & máy ĐKCTS

5

35. Các phương pháp gia công mới

2

Phần tự chọn Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần sau:

36.1. Proe 5.0

3

36.2. Cơ sở thiết kế khuôn mẫu

3

2.3

Thực tập nghề nghiệp

27

37. Thực tập hàn CB

1

38. Thực tập nguội cơ bản

1

39. Thực tập nguội tháo lắp

1

40. Thực tập PLCcơ bản (CK)

2

41. Thực tập tiện phay 1

2

42. Thực tập tiện phay 2

4

43. Thực tập tiện phay 3

4

44. Thực tập tiện phay 4

4

45. Thực tập CAD/CAM/CNC

2

46. Thực tập EDM & WireCut

1

47. Thực tập điệncơ bản

2

48. Thực tập tốt nghiệp

3

2.4

Tốt nghiệp

5

49. Đồ án Tốt nghiệp

5

Bảo vệ đồ án

Tổng cộng toàn khóa có 151 tín chỉ (không kể các học phần 1.4 và 1.5)

    Các Tin Khác:

  • Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Tử - 07/09/2015
  • Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hóa - 07/09/2015
  • Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt - 07/09/2015
  • Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô - 07/09/2015
  • Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử - 07/09/2015

Tin mới cập nhật

  • Kết quả dự thảo xét công nhận tốt nghiệp đợt tháng 12 năm 2025 - (26/12/2025)
  • Thời khóa biểu Học kỳ 2 năm học 2025-2026 - (09/12/2025)
  • Thông báo mở đăng ký học ghép và học kỳ phụ học kỳ 2 năm học 2025 - 2026 - (26/11/2025)
  • Thông báo kết quả xét chuyên ngành đối với sinh viên ngành, nghề Công nghệ thông tin khóa 2024 - (24/11/2025)
  • Lịch thi học kỳ (năm học 2025-2026) - (13/10/2025)
  • Xét Điều Kiện Học Tiếp
  • Kết quả xét dự thi tốt nghiệp
  • Xét công nhận Tốt nghiệp
  • Môn học tương đương

THÔNG TIN HỌC VỤ

  • Tra cứu văn bằng tốt nghiệp
  • Tra cứu kết quả học tập
  • Khảo sát việc làm SV tốt nghiệp

GIÁO TRÌNH

  • Giáo trình nội bộ

Từ khóa » Trường Cao đẳng Cao Thắng Ngành Cơ Khí