NGÀNH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

NGÀNH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ngành công nghiệp thực phẩmfood industryngành công nghiệp thực phẩmngành thực phẩmnghiệp thực phẩmngành công nghiệp thức ănngành lương thựcthe foodservice industryngành dịch vụ thực phẩmngành công nghiệp thực phẩmngành công nghiệp dịch vụ thực phẩmthe agri-food industryngành công nghiệp thực phẩmngành nông nghiệp thực phẩmfoodstuff industryngành công nghiệp thực phẩmfood industriesngành công nghiệp thực phẩmngành thực phẩmnghiệp thực phẩmngành công nghiệp thức ănngành lương thựcfoods industryngành công nghiệp thực phẩmngành thực phẩmnghiệp thực phẩmngành công nghiệp thức ănngành lương thực

Ví dụ về việc sử dụng Ngành công nghiệp thực phẩm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Triển lãm ngành công nghiệp thực phẩm.Exhibition of the food industry.Ngành công nghiệp thực phẩm( bột geekment và lọc nước).Foodstuff industry(gournment powder and water purification).Phát triển nhất là ngành công nghiệp thực phẩm và ánh sáng.Most developed are light and food industries.V loại máy trộnđược sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm.V type mixer machine is widely used in food industries.Sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm và cosmetis như là màu tự nhiên.Widely used in foodstuff industry and cosmetis as natural colorant. Mọi người cũng dịch ngànhcôngnghiệpthựcphẩmđồuốngsửdụngrộngrãitrongngànhcôngnghiệpthựcphẩmngànhcôngnghiệpthựcphẩmđãngànhcôngnghiệpthựcphẩmsửdụngđượcsửdụngtrongngànhcôngnghiệpthựcphẩmVà lập kế hoạch thực đơn trong ngành công nghiệp thực phẩm…[-].And menu planning in the foodservice industry…[-].Nó được ngành công nghiệp thực phẩm cho vào tất cả mọi thứ từ cá tuna đóng hộp cho đến thức ăn trẻ sơ sinh.This is added by the food industry to everything from tuna to baby food..( FRESHGO)Chúng tôi đã tập trung vào sự tiện lợi của ngành công nghiệp thực phẩm.(FRESHGO) We have focused on the convenience of food industries.Chính sự phát triển của ngành công nghiệp thực phẩm đã đẩy sự tồn tại của các loại giống bản địa đến bờ vực.Expansion of large food industries has pushed indigenous seeds to the brink of survival.Nhóm: Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị ngành công nghiệp thực phẩm.Group: Installation and adjusting of the enterprises of the food-processing industry.Tổng giám đốc FAO kêu gọi ngành công nghiệp thực phẩm chuyển đổi chuỗi sản xuất và cung ứng và giá trị.FAO's Director-General calls on food industry to transform production and supply and value chains.So với kevlar, Không làm tổn thương trục,Ý tưởng tốt cho ngành công nghiệp thực phẩm.Compared to kevlar, not hurt shaft,good idea for food industries.Nó được ngành công nghiệp thực phẩm cho vào tất cả mọi thứ từ cá tuna đóng hộp cho đến thức ăn trẻ sơ sinh.It is then added by the food industry to everything from canned tuna to baby food..Bột tảo Spirulina đượcsử dụng làm chất màu tự nhiên trong ngành công nghiệp thực phẩm.Spirulina powder isablet to be used as a natural pigment in food industries.Thực tế thống kê ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống đang phát triển rất nhanh, cạnh tranh khốc liệt.Actual statistics of the food industry, beverages are growing very fast, fierce competition.Là một Đài Loan- Đối tác tốt của nhàcung cấp đậu phụ chiên trong ngành công nghiệp thực phẩm ăn nhẹ.Is a Taiwan-The goodpartner of fry tofu supplier in snack foods industry.Nestlé tiến hành đầu cơlần thứ hai bên ngoài ngành công nghiệp thực phẩm qua việc mua lại Công ty Alcon Laboratories Inc.Nestlé made its second project beyond your food industry by acquiring Aicon Laboratories Inc.Mặc dù dầu không thích hợp để nấu ăn,nhưng nó có một phần lớn trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, như;Though the oil is unfit for cooking,it has a major share in many food industries, such as;Văn hóa doanh nghiệp đã tiếp quản ngành công nghiệp thực phẩm đã tạo ra một cái gì đó không lành mạnh.Inc. The corporate culture that has taken over the food industry has created something far from healthy.Phiên bản đầu tiên của giải pháp OriginTrailhiện đang được triển khai trong ngành công nghiệp thực phẩm.The first version of theOriginTrail solution is currently deployed in the food industry in China.Xem xét việc sửdụng glyphosate ngày càng tăng của ngành công nghiệp thực phẩm, chúng ta cần tiếp tục siêng năng trong lĩnh vực này.- Ben Desbrow.Considering the increasing use of glyphosate by the food industry, we need continued diligence in this area.- Ben Desbrow.Tầm nhìn của của Nice Garden Industrial là trở thành một chuẩn mực an toàn,lành mạnh và đáng tin cậy của chuỗi ngành công nghiệp thực phẩm.Nice Garden's vision is to become a safe,healthy and trustworthy benchmark of the agri-food industry chain.Thực hiện HACCP làmột yêu cầu pháp luật cho ngành công nghiệp thực phẩm ở nhiều nước.Application of HACCP is a constitutional requirement for food industries in many countries.IBM Food Trust được công bố lần đầu tiên vào năm 2016 như một giải pháp Blockchain có thểkết nối các bên khác nhau trong ngành công nghiệp thực phẩm.IBM's Food Trust was first announced in 2016 as ablockchain solution to connect different parts of the agri-food industry.Theo quy định GB2760- 90 của Trung Quốc,nó có thể được sử dụng như một ngành công nghiệp thực phẩm như một công cụ hỗ trợ chế biến.According to China GB2760-90 regulations,it could be used as a food industry as a processing aid.Lựa chọn của chúng tôi về thiết bị nhà bếp thương mạiđược cung cấp bởi một số các nhà cung cấp đáng tin cậy nhất trong ngành công nghiệp thực phẩm.Shop our selection of commercial cookware equipment,supplied by some of the most trusted vendors in the foodservice industry.Xử lý bề mặt trong 2B hoặc gương,chúng được sử dụng trong các ngành công nghiệp thực phẩm và cho mục đích vệ sinh.Surface treatment in 2B or mirror, these are used in food industries and sanitary purposes.Là dây chuyền sản xuất khoai tây chiên nhà cung cấp thiết bị chếbiến thực phẩm từ năm 1965 trong ngành công nghiệp thực phẩm ăn nhẹ.Is a Potato Chips Production Line foodprocessing equipment supplier since 1965 in snack foods industry.Bột ngô là sản phẩmphụ của hạt ngô đã được ngành công nghiệp thực phẩm tinh chế để sản xuất tinh bột hoặc công nghiệp sản xuất bia.Corn gluten meal is a by-product ofcorn grains that have been purified by the food industry for producing starch or brewing industry..Từ những năm 2000, công nghệ ép lạnh HPP đã đượcthực hiện thành công trong tất cả các loại ngành công nghiệp thực phẩm trên thế giới.Since 2000, processing using cold-pressure has beensuccessfully achieved in all type of food industries worldwide.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1382, Thời gian: 0.0404

Xem thêm

ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uốngfood and beverage industrysử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩmwidely used in the food industryngành công nghiệp thực phẩm đãfood industry hasngành công nghiệp thực phẩm sử dụngthe food industry usesđược sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩmis used in the food industry

Từng chữ dịch

ngànhdanh từindustrysectorbranchprofessionngànhtính từmajorcôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanynghiệpdanh từcareerindustrykarmabusinessnghiệptính từindustrialthựctính từrealtrueactualthựctrạng từreallythựcdanh từreality ngành công nghiệp thủy tinhngành công nghiệp thực phẩm đã

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ngành công nghiệp thực phẩm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Công Nghiệp Thực Phẩm Tiếng Anh Là Gì