NGÀY ĐẦU TIÊN MÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NGÀY ĐẦU TIÊN MÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ngày đầu tiên màfirst day thatngày đầu tiên mà

Ví dụ về việc sử dụng Ngày đầu tiên mà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ngày đầu tiên mà chúng ta gặp nhau.The first day that we met.Không, mới ngày đầu tiên mà..No, not on the first day.Ngày đầu tiên mà có thể bị trễ được chứ?It may be the first day that you're late,?Họ mới quen nhau ngày đầu tiên mà!.They met on the very first day!Hôm nay là ngày đầu tiên mà tôi chắc chắn nhìn thấy nó.Today was the first day that I for sure saw her.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngày thường ngày năm mới ngày xanh ngày thứ nhất Sử dụng với động từngày nghỉ ngày cưới ngày đến liều hàng ngàyngày lễ tạ ơn sang ngàyngày lễ tình nhân ngày học chọn ngàyngày thi HơnSử dụng với danh từngày nay hàng ngàyngày hôm nay ngày mai ngày hôm qua ngày lễ ngày valentine ngày sinh nhật ngày tháng ngày thứ bảy HơnNhìn nó sẽ chỉ giống như ngày đầu tiên mà bạn trồng.It will look like the first day you drove it.Tháng 7 là ngày đầu tiên mà các cặp vợ chồng đồng giới được phép kết hôn hợp pháp ở bang New York.July 24 was the first day same-sex couples could be legally married in the state of New York.Tiếng khóc giống như ngày đầu tiên mà đứa trẻ được sinh ra.Cry like the first day you were born into this world.Tháng 7 là ngày đầu tiên mà các cặp vợ chồng đồng giới được phép kết hôn hợp pháp ở bang New York, Mỹ.July 24 was the first day that same sex couples were allowed to legally marry in the state of New York, the US.Hôm nay em xinh đẹp tựa như ngày đầu tiên mà anh đã gặp em.You are as beautiful today as the first day I saw you.Nếu tính từ ngày đầu tiên mà Trung Quốc thú nhận với thế giới về cơn đại dịch nCoV( 16 tháng 1) với con số được báo cáo là 45 người nhiễm bệnh.From the first day that China confessed to the world about the nCoV pandemic(Jan 16) with the reported number of 45 infected people.Tôi có thể ngã ngựa ngay ngày đầu tiên mà không cần luyện tập!'.I could fall off the first day… without any practice!”.Thứ Hai này là ngày đầu tiên mà học sinh Pháp dưới 15 tuổi không được sử dụng điện thoại di động vào bất cứ thời điểm nào trong ngày học, nhờ một luật mới trên toàn quốc.Monday is the first day that French schoolchildren under 15 cannot use their cellphones at any point during the school day, thanks to a new nationwide law.Tôi vẫn còn nhớ như in cái ngày đầu tiên mà tôi gặp anh, cũng đã hai năm rồi.I still remember the first day I saw her, it was two years ago.Marufuji Enta đã phải lòng Kenzaki Ameri và khi họ học vào cùng một lớp học,đó là ngày đầu tiên mà cậu ấy cảm thấy sướng như tiên!.Marufuji Enta has a crush on Kenzaki Ameri andas they visit the same class for the first time the best day of his life starts!Hôm nay sẽ là ngày đầu tiên mà chúng ta gặp mặt.Today is the first day we are to meet.Malaysia, Indonesia và một vài quốc gia khác bắt đầu mỗi tháng từ hoàng hôn vào ngày đầu tiên mà Mặt Trăng lặn ngay sau khi mặt trời lặn.Malaysia, Indonesia, and a few others begin each month at sunset on the first day that the moon sets after the sun(moonset after sunset).Tôi phát hiện ra rằng ngày đầu tiên mà họ thuê bạn họ sẽ không đuổi việc bạn.I figured the first day they hire you, they're not going to fire you.Chính vì vậy mà các vị sứ đồ đã không được đầydẫy Đức Thánh Linh ngay trong ngày đầu tiên mà phải chờ đến sau 10 ngày chuẩn bị đặc biệt.Thus it was that the fullness of theSpirit was not poured out upon the Apostles on the first day, but after ten days of special preparation.Tránh ăn nhiều trong một hoặc hai ngày đầu tiên mà bạn có các triệu chứng ngộ độc thực phẩm.Avoid eating very much for the first day or two that you have food poisoning symptoms.Thứ Hai này là ngày đầu tiên mà học sinh Pháp dưới 15 tuổi không được sử dụng điện thoại di động vào bất cứ thời điểm nào trong ngày học, nhờ một luật mới trên toàn quốc.Last Monday was the first day that French schoolchildren under 15 could not use their cellphones at any point during the school day, thanks to a new nationwide law.Chu trình của bạn sẽ kết thúc vào ngày đầu tiên mà bạn bắt đầu chảy máu trở lại.Your cycle will end on the first day that you start bleeding again.Vào ngày 6 tháng 7 năm 1987, ngày đầu tiên mà các kiến nghị có thể được lưu hành, ủy ban triệu hồi đã bắt đầu nỗ lực thu thập 350.000 chữ ký, nhiều hơn đáng kể so với 216.746 chữ ký được yêu cầu.On July 6, 1987, the first day that petitions could be circulated, the recall committee began an effort to collect 350,000 signatures, significantly more than the 216,746 signatures required.Horowitz nhắc lại cảnh Carlyle trong tù, ngày đầu tiên mà diễn viên nhận vai" nổ tung tâm trí….Horowitz recalled Carlyle's prison sequence, which was the actor's first day on the set as"mind-blowing….Tuy nhiên, Tổ chức Y tế Thế giới( WHO) cho biết hôm thứ Năm rằng còn quá sớm để nói rằng dịch coronavirus của Trung Hoa đang lên đếnđỉnh điểm, thì thứ Tư là ngày đầu tiên mà tổng số ca ây nhiễm mới ở Trung Hoa đã giảm.The World Health Organization(WHO), however, said on Thursday that while it was too early to say that China's coronavirus outbreak was peaking,Wednesday was the first day that the overall number of new cases in China had dropped.Tại Ai Cập, tháng bắt đầu vào hoàng hôn ngày đầu tiên mà Mặt Trăng lặn nhiều nhất là 5 phút sau mặt trời.In Egypt, the month begins at sunset on the first day that the moon sets at least five minutes after the sun.Ngày thanh toán đầu tiên của kỳ tính cước hiện tại- nghĩa là ngày đầu tiên mà sẽ được tính vào hóa đơn hàng tháng của bạn.Your first paid day during the current period- means the first day that will be included to your monthly invoice.Trung Quốc thông báo ý định xâm lược Việt Nam vào ngày 15 tháng 2 năm 1979,là ngày đầu tiên mà họ có thể chấm dứt Hiệp ước Trung- Xô năm 1950 một cách hợp pháp, và họ đã tấn công Việt Nam ba ngày sau đó.Instead of backing down, however, China announced its intention to invade Vietnam on February 15, 1979,the very first day that it could legally terminate the 1950 Sino-Soviet Treaty and it attacked three days later.Tuy nhiên, thay vì lùi bước, Trung Quốc đã loan báo ý định của nó nhằm xâm lăng Việt Nam vào ngày 15 Tháng Hai, 1979,ngay chính ngày đầu tiên mà nó có thể chấm dứt một cách hợp pháp Hiệp Ước Trung Quốc- Sô Viết 1950 và Trung Quốc đã tấn công ba ngày sau đó.Instead of backing down, however, China announced its intention to invade Vietnam on February 15, 1979,the very first day that it could legally terminate the 1950 Sino-Soviet Treaty and it attacked three days later.Tuy nhiên, thay vì xuống nước, Trung Quốc tuyên bố ý định tấn công Việt Namvào ngày 15/ 2/ 1979, ngày đầu tiên mà Trung Quốc có thể kết thúc một cách hợp pháp Hiệp ước Xô- Trung 1950 và tấn công Việt Nam ba ngày sau đó.Instead of backing down, however, China announced its intention to invade Vietnam on February 15, 1979,the very first day that it could legally terminate the 1950 Sino-Soviet Treaty and it attacked three days later.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 49131, Thời gian: 0.0313

Từng chữ dịch

ngàydanh từdaydatedaysdatesngàytính từdailyđầutrạng từearlyđầutính từfirsttopđầudanh từheadđầuđộng từbeginningtiêndanh từtiêntienfairykoreatiêntính từfirstngười xác địnhthatwhichsự liên kếtbut ngày đầu tiên họngày đầu tiên ở trường

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ngày đầu tiên mà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đầu Tiên Tiếng Anh Viết Sao