NGÀY MƯỜI BA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NGÀY MƯỜI BA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ngày mười bathirteenth dayngày mười bangày 13

Ví dụ về việc sử dụng Ngày mười ba trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Mặt trăng trong ngày mười ba?Moon in the thirteenth day?Vào ngày mười ba, diễn ra một đám rước đèn lồng.On the thirteenth day, a procession of lanterns is held.Anh sẽ về nhà vào ngày mười ba.I will be home on Nov 13.Một ngày, mười ba cảnh sát từ thị trấn xuống làng cháu.One day, thirteen police came to the village from the town.Tôi chưa bao giờ gặp xui xẻo vào thứ sáu ngày mười ba.I have never had a bad experience on Friday the 13th's.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngày thường ngày năm mới ngày xanh ngày thứ nhất Sử dụng với động từngày nghỉ ngày cưới ngày đến liều hàng ngàyngày lễ tạ ơn sang ngàyngày lễ tình nhân ngày học chọn ngàyngày thi HơnSử dụng với danh từngày nay hàng ngàyngày hôm nay ngày mai ngày hôm qua ngày lễ ngày valentine ngày sinh nhật ngày tháng ngày thứ bảy HơnVào ngày mười ba tháng giêng, các thư ký của vua được triệu tập.On the thirteenth day of the first month, the royal secretaries were called.Tại sao, tôi không có ý định rời khỏi giường trong ngày mười ba..Why, I wouldn't dream of getting out of bed on the thirteenth..Ngày mười ba tháng sáu, hoàng đế Pháp và hoàng đế Nga gặp nhau ở Tilzit.On the 13th of June the French and Russian Emperors met at Tilsit.Khi mặt trăng là vào ngày mười ba, đó là ngày tích cực nhất cho bói toán.When the moon is in the thirteenth day, it is the most positive day for divination.Ngày mười ba tháng thứ nhất, các ký lục của vua được triệu đến.On the thirteenth day of the first month the king's scribes were summoned.Họ ấn định hằng năm sẽ mừng ngày ấy vào ngày mười ba tháng A- đa.And they decreed that this day should be celebrated each year on the thirteenth day of Adar.Ngày mười ba đề cập đến bất lợi không chỉ cho bói toán, mà còn cho hoạt động này.Thirteenth day refers to unfavorable not only for divination, but also for the activity.Ðức Maria yêu cầu các trẻ trở lại nơi này vào ngày mười ba mỗi tháng trong sáu tháng kế tiếp.The Blessed Virgin Mary asked the children to come back to that place every month on the 13th, for the next 6 months.Mặt tích cực của ngày mười ba rằng ông kết thúc hàng loạt các thất bại đối với những người đang có kế hoạch để làm cho số dư trên boong Tarot.The positive side of the thirteenth day that he finishes the series of setbacks for those who are planning to make the balance on the Tarot deck.Hắn ta đã làm đổ bia lên cái váy đẹp nhất của tôi, mà tôi biết thể nào cũng có chuyện vào ngày mười ba, nhất là ngày đó rơi vào thứ Sáu.Spilled his beer over my best dress, and I knew something bad would happen on the thirteenth, especially with it being a Friday.Việc ấy xảy ra nhằm ngày mười ba tháng A- đa; còn ngày mười bốn tháng ấy, chúng an nghỉ, lập thành một ngày tiệc yến vui vẻ.On the thirteenth day of the month Adar; and on the fourteenth day of the same rested they, and made it a day of feasting and gladness.Trong lần hiện ra đầu tiên, Ðức Maria yêu cầu các trẻ trở lại nơi này vào ngày mười ba mỗi tháng trong sáu tháng kế tiếp.At the first appearance, Mary asked the children to return to that spot on the thirteenth of each month for the next six months.Việc ấy xảy ra nhằm ngày mười ba tháng A- đa; còn ngày mười bốn tháng ấy, chúng an nghỉ, lập thành một ngày tiệc yến vui vẻ.This was done on the thirteenth day of the month Adar; and on the fourteenth day of that month they rested and made it a day of feasting and gladness.Rồi càng lúc càng nhiều hơn những khi bà nằm mãi trên giường chứ không chỉ có ngày mười ba: rồi có một buổi sáng tháng Mười Một lại đến, một buổi sáng mùa đông không còn lá và cũng không có tiếng chim, bà không còn đủ sức để tự ngồi dậy và kêu lên:“ Ồ đã đến lúc làm bánh trái cây rồi!.More and more thirteenths are not the only days she stays in bed: a morning arrives in November, a leafless birdless coming of winter morning, when she cannot rouse herself to exclaim:“Oh my, it's fruitcake weather..Tháng giêng, ngày mười ba, thì đòi những thầy thơ ký của vua đến; rồi tùy theo mọi điều Ha- man truyền dặn, người ta nhơn danh A- suê- ru viết chiếu cho các quan trấn thủ của vua, cho các quan cai quản mỗi tỉnh, và cho các trưởng tộc của mỗi dân tộc, tỉnh nào dùng chữ nấy, dân tộc nào theo thổ âm nấy; đoạn họ lấy chiếc nhẫn của vua mà đóng ấn.Then the king's scribes were called in on the first month, on the thirteenth day of the month; and all that Haman commanded was written to the king's satraps, and to the governors who were over every province, and to the princes of every people, to every province according its writing, and to every people in their language. It was written in the name of King Ahasuerus, and it was sealed with the king's ring.Ngày càng nhiều những hôm không phải ngày mười ba mà bà vẫn nằm trong giường: rồi đến một buổi sáng tháng Mười một, buổi sáng mùa đông trụi lá, không chim chóc, bà không thể tự dậy để kêu lên:“ Ôi chao, trời này làm bánh trái cây được rồi!.More and more thirteenths are not the only days she stays in bed: a morning arrives in November, a leafless birdless coming of winter morning, when she cannot rouse herself to exclaim:“Oh my, it's fruitcake weather..Tháng giêng, ngày mười ba, thì đòi những thầy thơ ký của vua đến; rồi tùy theo mọi điều Ha- man truyền dặn, người ta nhơn danh A- suê- ru viết chiếu cho các quan trấn thủ của vua, cho các quan cai quản mỗi tỉnh, và cho các trưởng tộc của mỗi dân tộc, tỉnh nào dùng chữ nấy, dân tộc nào theo thổ âm nấy; đoạn họ lấy chiếc nhẫn của vua mà đóng ấn.Then were the king's scribes called on the thirteenth day of the first month, and there was written according to all that Haman had commanded unto the king's lieutenants, and to the governors that were over every province, and to the rulers of every people of every province according to the writing thereof, and to every people after their language; in the name of king Ahasuerus was it written, and sealed with the king's ring.Tháng mười hai là tháng A- đa, ngày mười ba, khi hầu gần ngày giờ phải thi hành mạng lịnh và chiếu chỉ của vua, tức nhằm ngày ấy mà kẻ cừu địch dân Giu- đa ham hố lấn lướt họ( nhưng việc đã đổi trái đi, chánh các người Giu- đa đó lại lấn lướt những kẻ ghét mình).Now in the twelfth month, which is the month Adar, on the thirteenth day of the month, when the king's commandment and his decree drew near to be put in execution,on the day that the enemies of the Jews hoped to conquer them,(but it was turned out the opposite happened, that the Jews conquered those who hated them).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 867, Thời gian: 0.3286

Từng chữ dịch

ngàydanh từdaydatedaysdatesngàytính từdailymườingười xác địnhtenelevenmườidanh từtenthdozenmườithe 10bathe threeof threebatính từthirdtriplebadanh từba ngày mục tiêungày nào cũng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ngày mười ba English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thứ Mười Ba Trong Tiếng Anh Là Gì