NGHỈ BÙ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NGHỈ BÙ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nghỉbreakrestvacationholidaystaycompensationmakeoffsetcompensatecompensatory

Ví dụ về việc sử dụng Nghỉ bù trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kỳ nghỉ bù vào thứ Hai.Compensatory holiday on Monday.Hoặc bạn có thể được nghỉ bù.Alternatively, you can take compensatory leave.Nghỉ bù vào các ngày khác trong tuần.To have rest on other days of the week.Người lao động có thể được nghỉ bù thêm 2 ngày.Working parents may take two extra days off.Nếu bạn không được trả mức tiền làm thêm giờ,chủ lao động có thể cho bạn“ nghỉ bù”.If you cannot get overtime,your employer can offer you“comp time”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbù nhiệt độ bù nước chính phủ bù nhìn chức năng bùbù áp suất Sử dụng với động từcố gắng bù đắp nhằm bù đắp muốn bù đắp Tôi tận dụng những ngày nghỉ bù sau trực để đi và viết.But I take paid vacations to go away and write.Thời gian nghỉ bù của bạn phải bằng 1.5 lần số giờ mà bạn đã làm thêm, và.Your comp time must be 1.5 times the number of hours of overtime hours you worked, and.Tuy nhiêntuần này Trung Quốc đang có kì nghỉ bù nên đà tăng có thể sẽ giảm đi đôi chút.Yet this week China is on vacation should offset gains may be reduced slightly.Nếu lễ mở hộp rơi vào đúng ngày thứ bảy hay chủ nhật, thìngày thứ hai tiếp theo sẽ là ngày được nghỉ bù trên toàn quốc.If the opening of the box falls on a Saturday or Sunday,the next Monday will be the day off for the whole country.Chủ của tôi nói rằng tôi có thể được“ nghỉ bù” thay vì được trả tiền làm thêm giờ cho những giờ tôi làm thêm.My boss told me I could get“comp time” instead of overtime pay for the extra hours I work.Và nếu bạn phải hoàn toàn có mặt tại vănphòng cả ngày thì hãy đề nghị nghỉ bù vào một dịp khác.And if you absolutely have to be in the office the entire day,ask about getting an extra day off over the next holiday to make up for it.Chủ lao động của bạn cho bạn nghỉ bù thay vì trả cho bạn ở mức làm thêm giờ cho những giờ bạn đã làm thêm.Your employer gives you time off instead of paying you for the overtime hours you worked.Trong khi đó, giá cà phê Arabica kỳ hạn tại New York không thay đổi dophiên giao dịch cuối tuần nghỉ bù trước Lễ Quốc Khánh Mỹ( 04/ 7).Meanwhile, Arabica coffee futures prices in New York are not changed by the lastsession of the week before National Day holiday compensation America(04/7).Chủ của tôi nói rằng tôi có thể được“ nghỉ bù” thay vì được trả tiền làm thêm giờ cho những giờ tôi làm thêm. Như vậy có hợp pháp không?My boss told me I could get“comp time” instead of overtime pay for the extra hours I work. Is that legal?Điều 230.1 Luật Lao Động cho phép nhân viên dùng thời gian nghỉ hè,nghỉ phép cá nhân hoặc ngày nghỉ bù được trả lương cho việc nghỉ này.Labor Code Sections 230 and 230.1 allow employees to use paid vacation,personal leave or compensatory time off for this leave..Trường hợp đó ta cần tìm nghỉ bù vào ngày khác để dành thời giờ cho Chúa, cho gia đình và cho chính mình.In that case, Christians should find time to rest on a weekday instead in order to spend time with God, with family and for ourselves.Ngày 28 tháng 12- ngày 4 tháng 1 Thứ 7, Chủ nhật, ngày lễ của quốc gia, ngày nghỉ bù và ngày có các hoạt động hoặc sự kiện được lên kế hoạch.December 28th- January 4th Saturdays, Sundays, National Holidays, substitute holidays, and days with scheduled activities or events.Có đến 56% cho rằng, việc làm thêm giờ sẽ không quá“ khó chịu” nếu họ được hưởng những phúc lợi khác như cơ hội thăng tiến,lương thưởng, hoặc nghỉ bù..Fifty six per cent said they do not feel"uncomfortable" working overtime if they get benefits like advancement opportunities, payment,or time off in lieu.Trong trường hợp này, người lao động sẽ được nghỉ bù càng nhiều càng tốt trong thời hạn bảy ngày làm việc và ít nhất trong 24 giờ.In such cases, workers should receive compensatory rest as much as possible within the seven day work period and at least for 24 hours.Nếu chủ lao động, khi đưa ra mức lương, đã tính đến việc làm thêm giờ này, bạn sẽ không được nhận các khỏan phụ cấp trả cho những giờ làm thêm này( nếu không thì bạ sẽ nhận được phụ cấp hoặcđược nghỉ bù)..If your employer determines your salary as including overtime work, you won't get paid for these extra hours(otherwise you get extra pay orextra time off).Nếu bạn không có nhữnglệnh mở thông qua việc nghỉ bù, bạn có thể giao dịch với margin( biên độ) rất thấp- từ$ 500 cho các công cụ phổ biến nhất.If you do not have open positions through the Clearing break, you can trade with very low margins- from $500 for the most popular instruments.Mặc dù kỳ nghỉ dài có thể ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất kinh doanh nhưng nhiều hiệp hội doanh nghiệpvẫn đề xuất giữ nguyên quy định về nghỉ bù dịp Tết Nguyên đán để lao động có thời gian về quê.Although long vaThecations might affect production and business activities, many business associations still proposemaintain the regulation of allowing workers to have paid days off for Tet holiday.Đến mức thực tế có thể được, ngay sau khi trạng thái thông thường đã được khôi phục, thuyền trưởng phải đảm bảo mọi thuyền viên đã thực hiện công việc trong thời gian nghỉngơi theo kế hoạch được nghỉ bù đầy đủ.As soon as practicable after the normal situation has been restored, the skipper shall ensure that any fishers who have performed work in a scheduled restperiod are provided with an adequate period of rest.Những bổ sung tiện ích điện nàycó nhiều hơn so với việc nghỉ bù của các đơn vị đốt chất lỏng dầu mỏ( 5,1 GW), các đơn vị đốt than thông thường( 2,8 GW), các đơn vị đốt khí đốt tự nhiên kém hiệu quả( 3,3 GW) và các công việc khác( 0,9 GW).These electric utility additions have more than offset retirements of petroleum liquids-fired units(5.1 GW), conventional coal-fired units(2.8 GW), less-efficient natural gas-fired units(3.3 GW), and other retirements(0.9 GW).Theo những thông tin mà báo chí tìm hiểu được, anh được nghỉ tổng cộng 123 ngày, trong đó bao gồm: 28 ngày nghỉ hàng năm, 18 ngày nghỉ thưởng, 51 ngày nghỉ khuyến khích,14 ngày nghỉ bù và 12 ngày nghỉ phép cho mục đích điều trị y tế.According to official documents, Siwan was outside of the barracks for 123 days during his service, including 28 days of annual leave, 18 days of reward leave, 51 days of consolation leave,14 days of compensation leave, and 12 days of petition leave for medical purposes.Chừng nào có thể, mỗi nước thành viên phải có những điều khoản quy định thời gian nghỉ bù cho những trường hợp tạm hoãn hoặc giảm bớt theo Điều 4, trừ những trường hợp đã có các thoả thuận hoặc có tập quán địa phương về thời gian nghỉ bù đó.Each Member shall make, as far as possible, provision for compensatory periods of rest for the suspensions or diminutions made in virtue of Article 4, except in cases where agreements or customs already provide for such periods.Nghỉ hè, học bù.Summer vacation, Supplementary lesson.Các ngoại lệ đó, đến mức có thể được, phải tuân theo các điều khoản của Tiêu chuẩn này, nhưng cóthể xem xét khoảng thời gian nghỉ phép thường xuyên hơn hoặc lâu hơn, hoặc cho phép nghỉ phép bù cho thuyền viên trực ca hoặc thuyền viên làm việc trên tàu thực hiện các chuyến đi ngắn.Such exceptions, as far as possible, comply with the provisions of this standard,but they can anticipate more frequent or longer leave or compensatory leave watchkeepers or seafarers working on board ships on short voyages go.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 186, Thời gian: 0.0201

Từng chữ dịch

nghỉdanh từbreakrestvacationholidaynghỉđộng từstaydanh từcompensationinjuryđộng từmakeoffsetcompensated

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nghỉ bù English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thời Gian Nghỉ Bù Trong Tiếng Anh