Nghỉ Lễ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- nghỉ lễ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nghỉ lễ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nghỉ lễ trong tiếng Trung và cách phát âm nghỉ lễ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nghỉ lễ tiếng Trung nghĩa là gì.
nghỉ lễ (phát âm có thể chưa chuẩn)
例假 《依照规定放的假, 如元旦、春节、 (phát âm có thể chưa chuẩn) 例假 《依照规定放的假, 如元旦、春节、五一、国庆等。》过节 《指过了节日。》sau khi nghỉ lễ chúng ta sẽ bắt đầu công việc mới. 过节后咱们就开始做新的工作。Nếu muốn tra hình ảnh của từ nghỉ lễ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- đánh đơn tiếng Trung là gì?
- đánh lưỡi tiếng Trung là gì?
- hát ghẹo tiếng Trung là gì?
- hơi than tiếng Trung là gì?
- phẩm tiết tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nghỉ lễ trong tiếng Trung
例假 《依照规定放的假, 如元旦、春节、五一、国庆等。》过节 《指过了节日。》sau khi nghỉ lễ chúng ta sẽ bắt đầu công việc mới. 过节后咱们就开始做新的工作。
Đây là cách dùng nghỉ lễ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nghỉ lễ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 例假 《依照规定放的假, 如元旦、春节、五一、国庆等。》过节 《指过了节日。》sau khi nghỉ lễ chúng ta sẽ bắt đầu công việc mới. 过节后咱们就开始做新的工作。Từ điển Việt Trung
- ca ngợi tiếng Trung là gì?
- cá ác tiếng Trung là gì?
- nhận vào tiếng Trung là gì?
- nội công ngoại kích tiếng Trung là gì?
- quyết định cuối cùng tiếng Trung là gì?
- anh và em tiếng Trung là gì?
- đẫm nước mắt tiếng Trung là gì?
- giãn bớt tiếng Trung là gì?
- công nhân quý tộc tiếng Trung là gì?
- khắc đá tiếng Trung là gì?
- vụ cháy tiếng Trung là gì?
- thâm nhập tiếng Trung là gì?
- tài khoản tiếng Trung là gì?
- tin tức quý lạ tiếng Trung là gì?
- chạy làng tiếng Trung là gì?
- cánh chuồn tiếng Trung là gì?
- bại quân tiếng Trung là gì?
- gia tâm tiếng Trung là gì?
- nấn ná tiếng Trung là gì?
- kịch nhiều màn tiếng Trung là gì?
- chín nẫu tiếng Trung là gì?
- tiếc cho tiếng Trung là gì?
- lấy hết sức tiếng Trung là gì?
- người cố chấp tiếng Trung là gì?
- nhà máy điện hạt nhân tiếng Trung là gì?
- tin tưởng tiếng Trung là gì?
- con khỉ tiếng Trung là gì?
- da vụn tiếng Trung là gì?
- khích tiếng Trung là gì?
- dự bị tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Các Ngày Nghỉ Lễ Bằng Tiếng Trung
-
Tên Các Ngày Lễ Trong Tiếng Trung
-
Các Ngày Lễ Tết ở Việt Nam Trong Tiếng Trung
-
Tổng Hợp Các Ngày Lễ Của Người Trung Quốc Bằng Tiếng Trung
-
Các Ngày Lễ Tết Của Việt Nam Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Ngày Lễ Của Trung Quốc - ChineseRd
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ngày Tết Nguyên Đán Thông Dụng 2022
-
Tên Các Ngày Lễ Tết Thông Dụng Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ngày Nghỉ Và Giờ Giấc
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Bài 33 Ngày Lễ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Ngày Lễ Tết Bốn Mùa Trong Năm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Ngày Lễ Trong Năm"
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TẾT DƯƠNG LỊCH
-
Tên Các Ngày Lễ Lớn Của Trung Quốc Bằng Tiếng Trung - Hicado
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tết Nguyên đán Và ông Táo ông Công Năm ...