Nghỉ Ngơi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋḭ˧˩˧ ŋəːj˧˧ | ŋi˧˩˨ ŋəːj˧˥ | ŋi˨˩˦ ŋəːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋi˧˩ ŋəːj˧˥ | ŋḭʔ˧˩ ŋəːj˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- nghĩ ngợi
Nội động từ
nghỉ ngơi
- Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó. Nghỉ ngơi cho đỡ mệt.
Đồng nghĩa
- nghỉ
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nghỉ ngơi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Nội động từ
- Nội động từ tiếng Việt
Từ khóa » Khái Niệm Về Nghỉ Ngơi
-
Thời Giờ Nghỉ Ngơi Là Gì ? Cơ Sở Của Việc Quy định ... - Luật Minh Khuê
-
Thời Giờ Nghỉ Ngơi Là Gì? Thời Giờ Nghỉ Ngơi Của Người Lao động?
-
Thời Giờ Nghỉ Ngơi Của Người Lao động - Hiểu Thế Nào Cho đúng Luật
-
Những Nhận Thức Chung Về Thời Giờ Làm Việc Và Thời Giờ Nghỉ Ngơi
-
Khái Niệm Về Thời Giờ Làm Việc, Thời Giờ Nghỉ Ngơi
-
Thời Gian Nghỉ Ngơi Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Cách Sử Dụng Thời Gian Nghỉ Ngơi Hiệu Quả Nhất - BBC
-
Thời Giờ Nghỉ Ngơi Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Thời Giờ Làm Việc, Thời Giờ Nghỉ Ngơi đối Với Người Làm Công Việc Có ...
-
ĐịNh Nghĩa Nghỉ Ngơi - Tax-definition
-
Thời Giờ Nghỉ Ngơi Dành Cho Người Lao động - Luật Quang Phong
-
Thời Giờ Làm Việc, Thời Giờ Nghỉ Ngơi Của Người Lao động
-
Thời Giờ Làm Việc, Thời Giờ Nghỉ Ngơi được Quy định Như Thế Nào?
-
[PDF] Các Quy định Về Thời Giờ Nghỉ Ngơi Trong Thời Giờ Làm Việc - ILO