Nghĩa Bóng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋiʔiə˧˥ ɓawŋ˧˥ŋiə˧˩˨ ɓa̰wŋ˩˧ŋiə˨˩˦ ɓawŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋḭə˩˧ ɓawŋ˩˩ŋiə˧˩ ɓawŋ˩˩ŋḭə˨˨ ɓa̰wŋ˩˧

Danh từ

nghĩa bóng

  1. Nghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra. Nghĩa bóng của từ "gương" là người hoặc hành vi tốt hoặc xấu mà một hoặc nhiều người vẫn noi theo.
  2. Nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen. Nghĩa của từ "xế chiều" trong "cha mẹ đã xế chiều" là nghĩa bóng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nghĩa bóng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

“Nghĩa bóng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nghĩa_bóng&oldid=2079256” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nghĩa bóng 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ngôn Ngữ Nghĩa Bóng Là Gì