Nghĩa Của Từ Acquisition - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /¸ækwi´ziʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
    Cái giành được, cái thu nhận được

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự tiếp nhận (dữ liệu, thông tin)

    Xây dựng

    sự thụ đắc

    Kỹ thuật chung

    dò sóng

    Giải thích EN: The detection of a desired radio signal or broadcast emission, usually by adjusting an antenna or telescope..

    Giải thích VN: Việc dò sóng radio hoặc TV bằng cách điều chỉnh ăng ten.

    sự đạt tới
    sự thu nhận
    acquisition of signal-AOS sự thu nhận tín hiệu automatic data acquisition (ADA) sự thu nhận dữ liệu tự động carrier acquisition sự thu nhận sóng mang image acquisition sự thu nhận hình ảnh information acquisition sự thu nhận thông tin measurement data acquisition sự thu nhận dữ liệu đo source data acquisition sự thu nhận dữ liệu nguồn target acquisition sự thu nhận mục tiêu
    sự thu thập
    sự tiếp nhận
    acquisition of measured data sự tiếp nhận dữ liệu knowledge acquisition sự tiếp nhận tri thức measurement data acquisition sự tiếp nhận dữ liệu

    Kinh tế

    sự sáp nhập (sát nhập)

    Hai hay nhiều công ty hợp lại với nhau để tạo nên 1 công ty duy nhất. Các công ty bị sáp nhập (sát nhập) không còn tồn tại, chỉ tồn tại duy nhất công ty sáp nhập (sát nhập). Chú ý: khác với nghĩa Hợp nhất.

    sự mua lại (công ty)
    thôn tính
    vật mua được
    việc mua lại

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    accretion , achievement , acquirement , acquiring , addition , attainment , buy , gain , gaining , learning , obtainment , possession , prize , procuration , procurement , procuring , property , purchase , pursuit , recovery , redemption , retrieval , salvage , winning , accomplishment , allowance , annuity , award , benefit , bonus , commission , dividend , donation , earnings , fortune , gift , grant , income , increment , inheritance , net , premium , proceeds , profit , remuneration , return , reward , riches , salary , security , wages , wealth , winnings , effort , feat , accession , augmentation

    Từ trái nghĩa

    noun
    dearth , lack , loss , need , want Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Acquisition »

    tác giả

    Citi100rider, Admin, Luong Nguy Hien, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cái Acquisition Là Gì