Nghĩa Của Từ Alignment - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/ə'lainmənt/
Thông dụng
Cách viết khác alinement
Danh từ
Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng
out of alignment không thẳng hàng in alignment with thẳng hàng vớiSự liên kết
the alignment of German nazism with Japanese militarism sự liên kết của chủ nghĩa quốc xã Đức với chủ nghĩa quân phiệt NhậtChuyên ngành
Cơ khí & công trình
chỉnh đồng tâm
chỉnh thẳng hàng
sự ngắm máy
Giao thông & vận tải
phương hướng đường
alignment of the curves in the track phương hướng đường cong trên đườngÔ tô
sự canh thẳng hàng
Toán & tin
căn chỉnh
Giải thích VN: Trong điện toán cá nhân, đây là sự định vị chính xác của đầu từ đọc/ghi trên rãnh mà nó phải đọc và ghi.
alignment line đường căn chỉnh alignment test image hình ảnh kiểm tra căn chỉnh boundary alignment căn chỉnh biên label alignment căn chỉnh nhãn ragged-left alignment căn chỉnh nhô trái ragged-right alignment căn chỉnh nhô phải text alignment căn chỉnh văn bảncanh chỉnh
WordArt Alignment canh chỉnh wordartcanh lề
sự sắp hàng
vertical alignment sự sắp hàng dọcXây dựng
đường ngắm thẳng
sự căn thẳng hàng
sự chỉnh mạch
sự chỉnh thẳng
tuyến công trình
Giải thích EN: The fact of being in line or bringing into line; specific uses include: the position of a building or one of its elements on a site. .
Giải thích VN: Sự thẳng hàng hay gióng thẳng hàng: thường được áp dụng cho vị trí của tòa nhà hoặc một trong các thành phần của tòa nhà trên công trường.
sự hướng trục
sự ngắm thẳng
tuyến thẳng
Y học
sự sắp răng
sự sắp xếp thành hàng
Điện
sự cân chỉnh mạch
Giải thích VN: Sự cân và điều chỉnh tần số các mạch trong máy thu sóng truyền thanh hay truyền hình.
Kỹ thuật chung
hướng tuyến
alignment plan bình đồ hướng tuyến alignment survey khảo sát hướng tuyến general alignment tổng hướng tuyến route selection, selection of alignment lựa chọn hướng tuyếnđịnh tuyến
alignment of tunnel sự định tuyến đường hầm surface alignment sự định tuyến bề mặtsự chỉnh tâm
sự chỉnh thẳng hàng
vertical alignment sự chỉnh thẳng hàng đứngsự điều chỉnh
frequency alignment sự điều chỉnh tần sốsự định hướng
shear alignment sự định hướng cắtsự đồng chỉnh
beam alignment sự đồng chỉnh chùm tia field sync alignment sự đồng chỉnh đồng bộ mành frame alignment sự đồng chỉnh khung local alignment sự đồng chỉnh cục bộ local alignment sự đồng chỉnh tạo máy magnetic alignment sự đồng chỉnh từ mask alignment sự đồng chỉnh mạng che phase alignment sự đồng chỉnh pha X-Y alignment sự đồng chỉnh X-Ysự hiệu chỉnh
alignment of rotary kiln sự hiệu chỉnh lò quay video head alignment sự hiệu chỉnh đầu videosự làm đều
sự nắn thẳng
sự san bằng
sự xếp thẳng hàng
thứ tự
toán đồ
tuyến
alignment at bridge vạch tuyến trên cầu alignment of canal sự ngắm tuyến kênh alignment of road vạch tuyến đường alignment of tunnel sự định tuyến đường hầm alignment plan bình đồ hướng tuyến alignment stake cọc định vị tuyến đường alignment survey khảo sát hướng tuyến alignment of a dike tuyến đê general alignment tổng hướng tuyến horizontal alignment tuyến đường bộ improved alignment tuyến đường được cải thiện local re-alignment section đoạn cải tuyến cục bộ re-alignment, re-routing cải tuyến route selection, selection of alignment lựa chọn hướng tuyến shear alignment sự vạch tuyến cắt stakeout survey for centerline alignment phạm vi khảo sát xác định tim tuyến surface alignment sự định tuyến bề mặt vertical alignment sự vạch tuyến trắc đồ (một con đường) vertical alignment trắc dọc tuyếnCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
adjustment , arrangement , calibration , order , positioning , sequence , sighting Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Alignment »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Giao thông & vận tải | Ô tô | Toán & tin | Xây dựng | Y học | Điện | Kỹ thuật chung
tác giả
HTLe, Admin, Tiểu Đông Tà, Trang , Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chỉnh Alignment
-
Hướng Dẫn 4 Cách Căn Giữa ô Trong Bảng Trên Word Cực đơn Giản
-
Cách Căn Giữa ô Trong Word, Excel 2016, 2013, 2010, 2007, 2003 ...
-
Căn Chỉnh Hoặc Sắp Xếp Các đối Tượng - Microsoft Support
-
Các Cách Căn Giữa ô Trong Bảng Trên Word
-
#1 Alignment Là Gì Trong Thiết Kế đồ Hoạ? Hướng Dẫn Cách Sử Dụng ...
-
Top 14 Chỉnh Alignment Trong Word
-
Top 14 Chỉnh Alignment
-
Cách Căn Chữ Giữa ô Trong Word | Kiến Thức Tin Học
-
MG7700 Series : Căn Chỉnh Vị Trí đầu In Thủ Công
-
Nghệ Thuật Căn Chỉnh Trong Thiết Kế đồ Họa - DesignerVN
-
Hướng Dẫn Cách Căn Chỉnh Văn Bản Trong Excel
-
Máy Cân Chỉnh đồng Tâm Trục Bằng Laser Fixturlaser Evo Shaft Alignment
-
Công Nghệ Căn Chỉnh Lõi Core Alignment - TMTECH