Nghĩa Của Từ Ảnh - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    hình người, vật, phong cảnh thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh, camera, v.v.)
    chụp ảnh kĩ thuật xử lí ảnh Đồng nghĩa: hình
    hình của vật thu được hoặc nhìn thấy qua một hệ quang học như gương, thấu kính, v.v.
    ảnh ảo ảnh thật

    Đại từ

    (Phương ngữ, Khẩu ngữ) anh ấy.
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%E1%BA%A2nh »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Hình ảnh Là Gì