Nghĩa Của Từ : Arm | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: arm Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: arm Best translation match: | English | Vietnamese |
| arm | * danh từ - cánh tay =to carry a book under one's arms+ cắp cuốn sách dưới nách =child (infant) in arms+ đứa bé còn phải bế - tay áo - nhánh (sông...) - cành, nhánh to (cây) - tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục) - chân trước (của thú vật) - sức mạnh, quyền lực =the arm of the law+ quyền lực của pháp luật !to chance one's arm - (xem) chance !to keep someone at arm's length - (xem) length !to make a long arm - (xem) long !one's right arm - (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực !to put one's out further than one can draw it back again - làm cái gì quá đáng !to shorten the arm of somebody - hạn chế quyền lực của ai !to throw oneself into the arms of somebody - tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai !to welcome (receive, greet) with open arms - đón tiếp ân cần, niềm nở * danh từ, (thường) số nhiều - vũ khí, khí giới, binh khí - sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ =to bear arms+ mang vũ khí; phục vụ trong quân ngũ =to receive a call to arms+ nhận được lệnh nhập ngũ - binh chủng, quân chủng =air arm(s)+ không quân =infantry arm(s)+ lục quân - chiến tranh; chiến đấu - phù hiệu ((thường) coat of arms) !to appeal to arm - cầm vũ khí, chiến đấu !to fly to arms - khẩn trương sẵn sàng chiến đấu !to lay down one's arms - (xem) lay !to lie on one's arms !to sleep upon one's arms - ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu !to rise in arms against - (xem) rise !to take up arms - cầm vũ khí chiến đấu !to throw down one's arms - hạ vũ khí, đầu hàng !under arms - hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu ![to be] up in arms against - đứng lên cầm vũ khí chống lại * ngoại động từ - vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =armed to the teeth+ vũ trang đến tận răng =to arm oneself with patience+ tạo cho mình đức tính kiên nhẫn; có đức tính kiên nhẫn - cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào * nội động từ - tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu |
| English | Vietnamese |
| arm | bom vào cái cũi kích hoạt ; buồn ; bàn tay ; bên tay ; bỏ tay ; chuẩn bị ; cái tay ; cái ; cánh tay em bé ; cánh tay không ; cánh tay ; khiển cánh tay ; khởi động ; kéo tay ; kích hoạt ; mày ; mạnh ; ngũ ; nạp bom ; quá ; sẵn sàng ; tay mất ; tay này ; tay nó ; tay ra ; tay rồi ; tay ; trang bị máy quay ; trang bị ; và tay ; vũ khí ; vũ trang ; vũ ; xảy ra ; đội ; |
| arm | buồn ; bàn tay ; bên tay ; bỏ tay ; chuẩn bị ; cái tay ; cánh tay em bé ; cánh tay không ; cánh tay ; khiển cánh tay ; khởi động ; kéo tay ; kích hoạt ; mày ; mạnh ; ngũ ; nạp bom ; quá ; sẵn sàng ; tay mất ; tay này ; tay ra ; tay rồi ; tay ; trang bị máy quay ; trang bị ; và tay ; vũ khí ; vũ trang ; vũ ; xảy ra ; đội ; |
| English | English |
| arm; branch; limb | any projection that is thought to resemble a human arm |
| arm; weapon; weapon system | any instrument or instrumentality used in fighting or hunting |
| arm; branch; subdivision | a division of some larger or more complex organization |
| arm; sleeve | the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm |
| arm; build up; fortify; gird | prepare oneself for a military confrontation |
| English | Vietnamese |
| arm-in-arm | * phó từ - cắp tay nhau |
| armed | * tính từ - vũ trang =armed forces+ lực lượng vũ trang =armed insurrection+ cuộc khởi nghĩa vũ trang =armed neutrality+ trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến) |
| armful | * danh từ - ôm (đầy) |
| fire-arm | * danh từ - ((thường) số nhiều) súng, súng ngắn |
| sail-arm | * danh từ - cánh cối xay gió |
| sea-arm | * danh từ - eo biển |
| strong-arm | * tính từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh, dùng vũ lực =strong-arm methods+ phương pháp bạo lực * ngoại động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh đối với, dùng vũ lực đối với |
| sword-arm | * danh từ - tay phải |
| wheel arm | * danh từ - (kỹ thuật) nan hoa |
| cross arm bar | - (Tech) chân chống xà |
| access arm | - cần mang đầu từ |
| arm-twisting | * danh từ - việc vặn cánh tay - (chính trị) việc gây áp lực để đạt mục đích |
| cross-arm | * danh từ - đòn ngang; thanh ngang |
| tone-arm | * danh từ - cái píc-cớp; cái đầu đọc (máy quay đĩa) |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Arm
-
ARM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Glosbe - Arm In Vietnamese - English-Vietnamese Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Arms | Vietnamese Translation
-
Arm | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Top 15 Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Arm
-
Nghĩa Của Từ Arm - Từ điển Anh - Việt - MarvelVietnam
-
"arms" Là Gì? Nghĩa Của Từ Arms Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Arm Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'arm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Arm Là Gì Trong Tiếng Anh
-
ARM HOLDING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'arm|arms' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Arms Race - Ebook Y Học - Y Khoa