Nghĩa Của Từ Bài - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, có dung lượng vừa phải
    bài thơ bài phát biểu gửi bài viết đến toà soạn
    phần nhỏ tương đối hoàn chỉnh trong chương trình học tập, huấn luyện, giảng dạy
    bài lịch sử tập thể dục theo bài mới soạn bài lên lớp
    (Khẩu ngữ) đầu đề ra cho học sinh theo đó mà viết thành bài
    ra bài về nhà đọc kĩ bài trước khi làm

    Danh từ

    những tấm giấy bồi mỏng, kích thước bằng nhau, có in hình hoặc chữ để làm quân trong một số trò chơi
    cỗ bài tam cúc chia bài bốc một quân bài
    trò chơi dùng các quân bài theo những quy cách nhất định
    chơi bài tú lơ khơ đánh bài

    Danh từ

    cách xử trí
    giả bài làm ngơ đánh bài lờ "Ngảnh đi, chợt nói, chợt cười, Cáo say, chàng đã tính bài lảng ra." (TKiều)

    Động từ

    bài tiết (nói tắt)
    bài phân và nước tiểu

    Động từ

    hoạt động nhằm gạt bỏ
    bài hàng lậu Đồng nghĩa: bài bác, bài xích Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%A0i »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bài Từ Nghĩa Là Gì