Nghĩa Của Từ Bàn Bạc - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
bàn, trao đổi ý kiến (nói khái quát)
bàn bạc công việc Đồng nghĩa: bàn luận, bàn thảo, đàm luận, luận bàn, thảo luận Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%A0n_b%E1%BA%A1c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bàn Bạc Có Nghĩa Là Gì
-
Bàn Bạc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bàn Bạc" - Là Gì?
-
Bàn Bạc Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Bàn Bạc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'bàn Bạc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Bàn Bạc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bàn Bạc
-
Từ Điển - Từ Bàn Bạc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bàn Bạc Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bàn Bạc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
[DOC] 3. Kỹ Năng Tìm Mâu Thuẫn, Xung đột Lợi ích Cốt Lõi, Nguyên Nhân Chủ ...
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Nghĩa Của Một Số 'yếu Tố Láy' - Báo Thanh Niên
-
Quyền Của Phụ Nữ Trong Hệ Thống Pháp Luật Việt Nam - Bộ Y Tế