Nghĩa Của Từ Bần Nông - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Từ cũ) nông dân nghèo dưới chế độ cũ, không có đủ ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thuê hoặc lĩnh canh.
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%A7n_n%C3%B4ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » định Nghĩa Bần Nông Là Gì
-
Bần Cố Nông – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bần Nông Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bần Nông Là Gì, Nghĩa Của Từ Bần Nông | Từ điển Việt - Việt
-
Bần Nông Nghĩa Là Gì?
-
'bần Nông' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'bần Cố Nông' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cố Nông, Bần Nông, Trung Nông Là Gì - Học Tốt
-
Bần Cố Nông - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
Từ điển Tiếng Việt "bần Nông" - Là Gì? - Vtudien
-
13. Giai Cấp Nông Dân | Việt Nam
-
Thông Tư 12/TTg - Trung ương
-
Hiểu Sâu Hơn Về Thành Phần Gia đình Trong Sơ Yếu Lý Lịch
-
Định Kiến Của Tư Duy "bần Nông" - Emdep
-
BẦN NÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển