Nghĩa Của Từ Bản - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam, thường có đời sống riêng về nhiều mặt; tương đương với làng.
Danh từ
bề ngang (thường nói về vật hình tấm nhỏ)
chiếc thắt lưng rộng bảnDanh từ
tờ giấy, tập giấy có chữ hoặc hình vẽ mang một nội dung nhất định
bản tin bản vẽ bản nháptừ dùng để chỉ từng đơn vị những tờ, tập, cuốn có chữ hoặc tranh ảnh, được tạo ra theo một mẫu nhất định
in một vạn bản đánh máy ba bản. (Từ cũ) yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, thường dùng để tự xưng, có nghĩa (của) chúng tôi, (thuộc về) chúng tôi, như: bản hiệu, bản báo, bản quốc, v.v..
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%A3n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bản Có Nghĩa Là
-
Bản – Wikipedia Tiếng Việt
-
Căn Bản - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tên Gọi Của Nhật Bản Có ý Nghĩa Gì? - VnExpress
-
Quy định Về Giải Thích Từ Ngữ Của Nghị định Số 34/2016/NĐ-CP Quy ...
-
"Cùng Nhau Học Tiếng Nhật" Là Gì? - NHK
-
Tư Bản Là Gì? Bản Chất Và Các Hình Thái Của Chủ Nghĩa Tư Bản?
-
【Gửi Các Bạn Sắp Tới Sẽ Sống ở Nhật Bản】- Những Kiến Thức Cần ...
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt