Nghĩa Của Từ Bập Bõm - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Phụ từ

    (nhớ, nghe, biết) một cách không chắc chắn và không đầy đủ, chỗ được chỗ không
    nghe bập bõm biết bập bõm vài câu tiếng Anh "(...) chữ in khó nhận mặt chữ, ông đọc nó cứ bập bõm, câu được, câu chăng (...)" (KLân; 5) Đồng nghĩa: lõm bõm, lỗ mỗ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%ADp_b%C3%B5m »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bõm Là Gì