Nghĩa Của Từ Baseboard - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /´beis¸bɔ:d/

    Thông dụng

    Danh từ

    Ván gỗ ghép chân tường

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    gờ chân tường
    chỉ len chân tường

    Giải thích EN: A sometimes ornamented board forming the base of an interior wall and designed to cover the joint between the wall and floor. Giải thích VN: Tấm trang trí quanh chân một bức tường trong nhà hoặc tấm phủ các điểm nối giữa tường và sàn.

    baseboard heater bộ sưởi gờ chân tường low baseboard gờ chân tường thấp slotted baseboard gờ chân tường có khe

    Kỹ thuật chung

    bản gốc
    bờ tường
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Baseboard »

    tác giả

    Cẩm Nhung, Nguyen Tuan Huy, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Phào Chân Tường Tiếng Anh Là Gì