Nghĩa Của Từ Bềnh Bệch - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
hơi bệch
nước da bềnh bệch "Mặt đầm chìm trong một mầu bềnh bệch như nước luộc cá." (HNhu; 3) Đồng nghĩa: bệch bạc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BB%81nh_b%E1%BB%87ch »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Bềnh Có Nghĩa Là Gì
-
Bập Bềnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bềnh" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bềnh Bồng - Từ điển Việt
-
'bềnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bềnh Bồng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bệnh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa - Từ Bình Bồng đến Bềnh Bồng - Báo Thanh Niên
-
Bập Bềnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khu Chăm Sóc Tích Cực (ICU) - Mount Elizabeth Hospitals
-
Bồng Bềnh Là Gì, Nghĩa Của Từ Bồng Bềnh