Nghĩa Của Từ Bịt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
làm cho chỗ hở được che kín lại (bằng cách phủ cái gì đó lên trên)
bịt miệng cười lấy vải bịt miệng hũ bịt kín cửa hang giết người bịt đầu mối (b) Đồng nghĩa: bítbọc quanh phía ngoài hoặc mép ngoài (bằng kim khí)
răng bịt vàng đũa ngà bịt bạc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BB%8Bt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Sì Tú Bịt
-
Taifantasy - Tài Sì Tú Bịt - Instagram
-
Tài Sì Tú Bịt | Facebook
-
Ý Nghĩa Của SI Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Sì Tu Bịt Quớ | Có Bản Nhạc Nhạc Nền - Nie Jasmine - Fb:Si Ni
-
Xì Mũi Mạnh Có Thể Gây Thủng Màng Nhĩ? | Vinmec
-
Polyp Cổ Tử Cung Có Tự Rụng? | Vinmec
-
Đầu COS Trần, Bịt đầu, Bằng đồng Mạ Si Chống Oxi Hóa Các Kích ...
-
Sát Ngày Thi Tốt Nghiệp THPT, Sĩ Tử Bịt Kín Khẩu Trang đến Văn Miếu ...
-
Sì Tố
-
Giới Hạn Tự Do Là Gì Khi Mạng XH 'bịt Miệng ông Trump'? - BBC