Nghĩa Của Từ Bĩu - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
trề môi dưới ra tỏ ý chê bai, khinh bỉ hay hờn dỗi
bĩu môi chê đắt "Nỗi khinh bỉ của anh phì cả ra ngoài, theo cái bĩu môi dài thườn thượt." (NCao; 8) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C4%A9u »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tra Từ Bĩu Môi
-
Từ Điển - Từ Bĩu Môi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "bĩu Môi" - Là Gì?
-
Bĩu Môi Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ Bĩu Môi - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
'bĩu Môi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
CÁI BĨU MÔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BĨU MÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Bĩu Môi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: đô - Từ điển Hán Nôm
-
Biểu Tượng Cảm Xúc Khuôn Mặt Bĩu Môi Hình Minh Họa Sẵn Có
-
Bạn được Xăm, Sao Người Ta Không Có Quyền Bĩu Môi? - Zing News
-
'bỉu Môi': NAVER Từ điển Hàn-Việt