Nghĩa Của Từ Bồng Lai - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Từ cũ, vch, thường viết hoa) tên ngọn núi Bồng Lai nơi tiên ở (theo thần thoại của Trung Quốc); dùng để nói cảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước
"Người hay lại gặp cảnh hay, Khác nào tiên tử chơi rày Bồng Lai." (LVT) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BB%93ng_lai »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bồng Lai Nghia La Gi
-
Từ điển Tiếng Việt "bồng Lai" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Bồng Lai Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bồng Lai Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
“Bồng Lai” Là Chốn Nào? - Báo điện Tử Bình Định
-
Tự điển - Bồng Lai - .vn
-
Từ Bồng Lai Tiên Cảnh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chốn Bồng Lai, Nơi Thanh Tịnh Của Thiên Giới - Nguyện Ước
-
'bồng Lai Tiên Cảnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa Bồng Lai Tiên Cảnh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Bồng Lai (định Hướng) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Núi Bồng Lai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "bồng Lai" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Bồng Lai - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cây Tùng Bồng Lai: Ý Nghĩa Và ứng Dụng Trong Phong Thủy - CafeLand