Nghĩa Của Từ Bóp Chẹt - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
kìm hãm, làm cho không phát triển nổi (thường nói về kinh tế)
các công ti tìm cách tranh giành thị trường, bóp chẹt lẫn nhaunhư bắt bí
lợi dụng sự độc quyền để bóp chẹt khách hàng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%B3p_ch%E1%BA%B9t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Bóp Chẹt
-
Từ điển Tiếng Việt "bóp Chẹt" - Là Gì? - Vtudien
-
'bóp Chẹt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bóp Chẹt Nghĩa Là Gì?
-
"Bóp Chẹt" Người Lao động - Tuổi Trẻ Online
-
BÓP CHẸT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bóp Chẹt - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận
-
Từ Điển - Từ Bóp Chẹt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Bóp Chẹt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bóp Chẹt Nghĩa Là Gì?
-
Chẹt - Wiktionary Tiếng Việt
-
“Bóp Chẹt” Mảng Xanh - Báo Người Lao động
-
Tin Tức, Hình ảnh Về Bóp Chẹt –
-
'bóp Chẹt': NAVER Từ điển Hàn-Việt