Nghĩa Của Từ Buông - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    để cho rời ra khỏi tay, không cầm giữ nữa
    buông đũa đứng dậy buông súng đầu hàng
    thả câu, lưới, v.v. xuống nước để đánh bắt cá
    buông lưới đánh cá buông câu
    để cho rơi thẳng xuống một cách tự nhiên
    buông màn đi ngủ tóc buông xoã màn đêm buông xuống
    để cho âm thanh phát ra từng tiếng một, nghe như những tiếng tự nhiên rơi vào giữa khoảng không
    buông một tiếng thở dài buông lời trêu ghẹo chiếc đồng hồ buông tám tiếng Đồng nghĩa: gieo Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Bu%C3%B4ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Buông Nghĩa Là Gì