Nghĩa Của Từ Butter - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'bʌtə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện

    Ngoại động từ

    Phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào
    Bợ đỡ, nịnh nọt ( (cũng) to butter up)

    Cấu trúc từ

    to look as if butter would not melt in one's mouth
    làm ra bộ đoan trang; màu mè
    fine words butter no parsnips
    Xem word
    to know on which side one's bread buttered
    biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình
    like a knife through butter
    dễ như bỡn, dễ như trở bàn tay, dễ như lấy đồ trong túi ra

    Hình thái từ

    • V-ed: buttered
    • V-ing: buttering

    Chuyên ngành

    Y học

    Kinh tế

    bột nhào
    fruit butter bột nhão hoa quả
    dầu
    phết bơ vào
    xào với bơ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    butyraceous , rancid
    noun
    fat , flatter , food , ghee , margarine , oil , oleo , ram , shortening , spread
    verb
    clarify Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Butter »

    tác giả

    Admin, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Butter ý Nghĩa Là Gì