Nghĩa Của Từ Cái - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Từ cũ) mẹ
con dại cái mang (tng)(Khẩu ngữ) từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật
cái Lan có nhà không hả bác?giống để gây ra một số chất chua
cái mẻ cái giấmvai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ
nhà cái làm cáiphần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước
khôn ăn cái, dại ăn nước (tng)Tính từ
(động vật) thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng
chó cái sư tử cái(hoa) không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế
hoa mướp cái đu đủ cáithuộc loại to, thường là chính so với những cái khác, loại phụ hoặc nhỏ hơn
cột cái rễ cái ngón tay cái sông cái đường cáiDanh từ
từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa rất khái quát
đủ cả, không thiếu cái gì lo cái ăn cái mặc phân biệt cái hay cái dở trong cái rủi có cái maytừ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh
cái bàn này cao cái áo hoa hai cái nhà mới(Từ cũ) từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá
con ong, cái kiếntừ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn
ngã một cái rất đau nghỉ tay cái đã loáng một cái đã biến mấtTrợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật mà người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nào đó
cái cây bưởi ấy rất sai quả cái ngày đáng ghi nhớ ấy Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%A1i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cái Có Nghĩa Là Gì
-
Cái - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cái Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giá Trị Biểu Cảm Của Từ Chỉ Loại “cái” Trong Tiếng Việt
-
Những Nghĩa Khác Nhau Của Từ 'cái' Và 'con' Trong Tiếng Việt
-
"Cái" Là Cái Gì? - PetroTimes
-
GIẢI THÍCH NGHĨA CỦA TỪ "CÁI" , TỪ... - Trợ Giúp HDV Du Lịch
-
Tiếng Việt: Cái Và Con
-
“Lại Cái” Hay “lại đực”? - Báo Người Lao động
-
Con Cái – Wikipedia Tiếng Việt
-
'Còn Cái Nịt' Nghĩa Là Gì - Giới Trẻ - Zing
-
Ký Tự – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Nịt Là Gì? Còn Cái Nịt Là Sao? - Gence